Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tuan.png Giao_an_20252026.png 12_Bai_1_4_diem_cuc_Viet_Nam.flv FB_IMG_1757055812721.jpg IMG_20250905_141436.jpg IMG_20250421_064827.jpg IMG_20250421_064806.jpg IMG_20250421_064919.jpg IMG_20240909_145053.jpg Z5834746222482_db26d20fe5292d2c04503ff2b5a416b4.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg IMG_20240830_081253.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án cả năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: mai thị thư
    Người gửi: Nguyễn Đoàn Mỹ Uyên
    Ngày gửi: 22h:47' 09-09-2024
    Dung lượng: 116.8 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I – LỚP 11
    MÔN TIN HỌC
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Loại công việc nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ
    điều hành 
    A. Quản lý tệp và thư mục 
    B. Quản lí lưu trữ dữ liệu.
    C. Điều phối các thiết bị của máy tính để thực hiện các chương
    trình ứng dụng 
    D. Duyệt web
    Câu 2. Công việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều
    hành 
    A. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng
    B. Soạn thảo văn bản
    C Sao chép xóa và chuyển các tệp dữ liệu 
    D. Quản lý các thiết bị của máy tính
    Câu 3: Hệ điều hành (HĐH) Windows phiên bản thứ nhất ra đời vào
    năm nào?
    A. 1985
    B. 1988
    C. 1990
    D.
    1995
    Câu 4: Hệ điều hành Linux có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?
    A. Unix
    B. Windows
    C. MS – Dos
    D. Adroid
    Câu 5: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về đặc điểm của HĐH
    cho thiết bị di động?
    A. Giao diện thân thiện, dễ dàng kết nối mạng và có nhiều tiện
    ích hỗ trợ cá nhân.
    B. Giao diện thân thiện nhưng không có nhiều tiện ích hỗ trợ cá
    nhân.
    C. Dễ kết nối mạng nhưng giao diện khó sử dụng.
    D. Khó cài đặt và tốn nhiều chi phí.
    Câu 6: Trong các thành phần của hệ thống máy tính, thành phần
    nào trực tiếp quản lý các tài nguyên phần cứng?
    A. Hệ điều hành.
    B. Người dùng.
    C. Dữ liệu.
    D. Các phần mềm.
    Câu 7: Mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm và HĐH là:
    A. HĐH là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác phần
    cứng.
    B. HĐH chỉ quản lý các phần mềm trên máy tính.
    C. HĐH hoạt động độc lập, không liên quan đến phần cứng và
    phần mềm.
    D. Không có HĐH thì phần cứng và phần mềm vẫn hoạt động bình
    thường.

    Câu 8: Biểu tượng được đánh dấu trong hình ảnh dưới đây đang
    nhắc đến tiện ích gì trên hệ điều hành của thiết bị di động?

    A. Đồng hồ hẹn giờ.
    C. Quản lý ứng dụng.

    B. Quản lý danh bạ.
    D. Quản lý tin nhắn.

    Câu 9: Sắp xếp các bước để sửa lỗi ổ đĩa máy tính?
    1. Nháy chuột phải vào ổ đĩa cần sửa lỗi.
    2. Chọn Check để kiểm tra và khắc phục lỗi ổ đĩa.
    3. Chọn Properties, chọn tiếp Tools
    A. 1→ 3→ 2
    B. 2→ 3→ 1
    C. 1→ 2→ 3
    D. 3→
    2→ 1
    Câu 10. Phần mềm thương mại là gì?
    A. là các phần mềm được thực hiện thông qua trình duyệt web
    B. là phần mềm chỉ phục vụ cho lĩnh vực mua bán trực tuyến
    C. là phần mềm để bán
    D. là phần mềm cung cấp mã nguồn để người dùng có thể tự sửa.
    Câu 11: Phần mềm nguồn mở là:
    A. phần mềm được cung cấp cả mã nguồn mà người dùng có
    quyền sử dụng, thay đổi và phân phối lại theo các giấy phép
    thích hợp.
    B. phần mềm được cung cấp cả mã nguồn mà người dùng có
    quyền sử dụng nhưng không được thay đổi và phân phối lại
    theo các giấy phép thích hợp.
    C. phần mềm dùng để bán, người dùng chỉ sử dụng không được
    chỉnh sửa.
    D. phần mềm miễn phí được sử dụng tự do nhưng không được
    chỉnh sửa.
    Câu 12: Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về vai trò của phần
    mềm thương mại?
    A. Là phần mềm ổn định và chi phí thấp.
    B. Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần
    mềm chuyên nghiệp.
    C. Đáp ứng nhu cầu riêng của một cá nhân, tổ chức và các nhu
    cầu chung của xã hội.
    D.Góp phần tạo ra thị trường phần mềm phong phú.

    Câu 13: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về vai trò của phần
    mềm nguồn mở?
    A. Giúp những người có nhu cầu được sử dụng phần mềm dùng
    chung chất lượng tốt, ổn định với chi phí thấp.
    B. Giới hạn số lượng người dùng.
    C. Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần
    mềm chuyên nghiệp.
    D.Thị trường của phần mềm nguồn mở rất hạn hẹp vì chi phí cao.
    Câu 14: Các phần mềm nào dưới đây cần phải có Internet mới sử
    dụng được?
    A. Google Docs, Facebook, Zalo.
    B. Facebook, Paint, Excel.
    C. Google Sheets, Cốc cốc, Word.
    D.PowerPoint, Paint, Inkscape, Zalo.
    Câu 15: Chức năng của phần mềm Google Docs là:
    A. Soạn thảo văn bản và lưu trữ đám mây.
    B. Soạn thảo văn bản và lưu trữ vào bộ nhớ ngoài.
    C. Tạo lập các bảng tính và lưu trữ đám mây.
    D.Tạo lập các bảng tính và lưu trữ vào bộ nhớ ngoài.
    Câu 16. Đâu KHÔNG PHẢI là vai trò của phần mềm thương mại?
    A. Phục vụ cho các cá nhân chỉ trong lĩnh vực kinh doanh;
    B. Góp phần tạo ra thị trường phần mềm phong phú;
    C. Đáp ứng nhu cầu riêng của cá nhân, tổ chức và các nhu cầu chung của xã hội;
    D. Là nguồn thu nhập chính của những người làm phần mềm chuyên nghiệp;
    Câu 17. Ưu điểm của phần mềm nguồn mở?
    A. Chi phí thấp, tính minh bạch, không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp.
    B. Tự do sử dụng cho mọi mục đích mà không cần tuân thủ theo giấy phép nào.
    C. Không cần cài đặt trên máy tính, chạy trực tiếp hoặc trực tuyến.
    D. Có thể sử dụng bất cứ nơi đâu, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.
    Câu 18. Điều nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của phầm mềm nguồn mở?
    A. Được dùng miễn phí mã nguồn nhưng phải xin phép.
    B. Mã nguồn được công khai.
    C. Được phép dùng, chỉnh sửa không phải xin phép.
    D. Được chuyển giao mã nguồn cho người khác.
    Câu 19. Điều nào sau đâu là SAI trong các tuyên bố về phần mềm chạy trên
    Internet?
    A. Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, không phụ thuộc vào điều kiện kỹ thuật.
    B. Hiệu quả cao vì có thể phục vụ nhiều người dùng đồng thời.
    C. Có thể sử dụng bất cứ lúc nào miễn là có kết nối Internet.
    D. Các phần mềm chạy trên Internet thường thông qua trình duyệt web nên cách
    giao tiếp thân thiện, dễ sử dụng.
    Câu 20: Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ ngoài?
    A. Ổ cứng
    B. RAM
    C. ROM
    D. CPU

    Câu 21: Thiết bị nào có thể ghi được nhưng chỉ tạm thời trong quá
    trình thực hiện các chương trình và dữ liệu trong nó sẽ tự động mất
    đi khi mất nguồn điện?
    A. RAM
    B. ROM
    C. Đĩa cứng
    D. CPU
    Câu 15. CDA.B4.NB3: Hình ảnh dưới đây thể hiện mạch lôgic gì?

    A. Mạch lôgic AND
    B. Mạch lôgic OR
    C. Mạch lôgic NOT
    D. Mạch lôgic XOR
    Câu 22: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
    A. Phép CỘNG hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 0 khi cả hai đại
    lượng đó đều có giá trị 0.
    B. Phép NHÂN hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi cả hai đại
    lượng đó đều có giá trị 0.
    C. Phép HOẶC loại trừ hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi cả
    hai đại lượng đó có giá trị giống nhau.
    D. Phép PHỦ ĐỊNH một đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi đại
    lượng đó luôn có giá trị 1.
    Câu 23: Kết quả của phép nhân hai đại lượng lôgic x và y nhận giá
    trị bằng 1 khi và chỉ khi?
    A. x = 1, y =1
    B. x = 0, y = 1
    C. x = 1, y =0
    D. x =0, y = 0
    Câu 24: Hai thông số quan trọng nhất của chuột là:
    A. Phương thức kết nối và độ phân giải.
    B. Kết nối có dây và kết nối không dây.
    C. Độ dịch chuyển và hình dạng của chuột.
    D.Độ phân giải và hình dạng của chuột.
    Câu 25: Phương thức nào sau đây thường dùng để kết nối máy tính
    và máy ảnh số?
    A. Cáp USB, Wifi, Bluetooth…
    nào.
    B. Chỉ dùng dây cáp mạng.
    Bluetooth.

    C. Không có phương thức
    D.

    Chỉ

    kết

    nối

    qua

    Câu 26: Độ phân giải của một số máy in thông dụng hiện nay được
    tính bằng đơn vị nào?
    A. dpi
    B. cm
    C. bit
    D.
    byte
    Câu 27: Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, thông số
    dưới đây cho em biết thông tin gì?

    A.
    B.
    C.
    D.

    Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ RAM là 4 GB.
    Tốc độ xử lý của bộ nhớ ngoài là 4 GB.
    Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 4 GB.
    Tốc độ xử lý của bộ nhớ trong là 4 GB.

    Câu 28: Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, thông số
    dưới đây cho em biết thông tin gì?

    A.
    B.
    C.
    D.

    Tần số cơ sở của bộ vi xử lý là 1.80 GHz
    Số lượng của bộ vi xử lý là 5
    Số hiệu của bộ vi xử lý là 80
    Số lõi trong bộ vi xử lý là 3

    Câu 29: Một số công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên
    Internet?
    A. Google Drive, iCloud, Dropbox…
    C. USB, ổ cứng, Google
    Drive…
    B. One Drive, ổ cứng, USB…
    D. CPU, ROM, RAM…
    Câu 30: Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về ưu điểm nổi bật của
    việc lưu trữ dữ liệu trực tuyến?
    A. Dung lượng lữu trữ rất hạn chế, chi phí cao.
    B. Truy cập mọi nơi khi có kết nối Internet.
    C. Không hạn chế dung lượng.
    D. Dễ dàng chia sẻ đến nhiều người dùng.
    Câu 31: Đối với những Email có nội dung như bài tập nhóm lớp, tài
    liệu tham khảo mà giáo viên giao thì em nên phân loại và gán nhãn
    gì cho những mail đó?
    A. Học tập
    B. Hình ảnh
    C. Phim hay
    D. Âm
    nhạc
    Câu 32: Để người dùng có thể xem và chỉnh sửa được dữ liệu trên
    Google Drive, người chia sẻ tập tin phải tích vào mục nào dưới đây?

    A. Người chỉnh sửa.
    B. Người xem.
    C. Người nhận xét.
    D. Không cần tích vào mục nào.
    Câu 33. Để có thể lưu trữ dữ liệu trực tuyến thì:
    A. nhất thiết phải có máy tính cá nhân mà đã tạo tài khoản trực tuyến

    B. nhất thiết phải tốn phí mua dung lượng lưu trữ của nhà cung cấp dịch vụ đó.
    C. nhất thiết phải có tài khoản trực tuyến của nhà cung cấp dịch vụ đó.
    D. nhất thiết phải nhớ khung giờ được lưu trữ của nhà cung cấp dịch vụ đó.
    Câu 34. Ưu điểm của việc lưu trữ trực tuyến
    (1) Chất lượng đáng tin cậy.
    (2) Chi phí thấp so với việc mua thiết bị lưu trữ mới
    (3) Có thể truy cập mọi lúc, mọi nơi.
    A. Chỉ (3) sai, (1) và (2) đúng
    B. Cả (1), (2), (3) đúng
    C. Chỉ ( (1) sai, (2) và (3) đúng
    D. Chỉ (2) sai, (1) và (3) đúng
    Câu 35. Nhược điểm của việc lưu trữ trực tuyến là:
    A. Không an toàn thông tin
    B. Phí dịch vụ quá cao so với giá thiết bị nhớ.
    C. Phải truy cập theo khung giờ quy định
    B. Phải có kết nối Internet
    Câu 36. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến không có tính năng nào sau đây:
    A. Có thể chia sẻ người dùng khác quyền chỉ xem nội dung
    B. Có thể chia sẻ cho người dùng khác quyền sửa trực tiếp tệp của mình
    C. Chia sẻ cho người dùng khác quyền truy cập theo khung giờ nhất định.
    D. Có thể chia sẻ dữ liệu quyền xem và nhận xét
    Câu 37. Chọn lời giải thích về việc sẻ các quyền truy cập dữ liệu trực tuyến:
    A. Quyền được sửa: không được xem, được nhận xét
    B. Quyền nhận xét: không được xem, không được sửa
    C. Quyền được sửa: không được xem, không được nhận xét
    D. Quyền chỉ xem: không được sửa, không được nhận xét
    Câu 38. Ở chế độ chia sẻ nào, người dùng có thể đổi tên tệp được chia sẻ?
    A. Chế độ chỉ xem
    B. Chỉ chủ sở hữu mới được quyền đổi tên tệp
    C. Chế độ chỉnh sửa
    D. Chế độ nhận xét
    Câu 39. Hãy chọn phương án đúng
    A. Khi được chia sẻ một tệp với quyền được xem, em có thể đổi tên tệp đó.
    B. Sau khi chia sẻ văn bản, nếu người dùng đã mở văn bản em không thể hủy bỏ
    việc chia sẻ văn bản đó.
    C. Khi chia sẻ một tập tên trên Google Drive. Tất cả mọi người được chia sẻ đều
    có thể truy cập và thực hiện theo quyền của mình cùng lúc.
    D. Sau khi chia sẻ tệp, chủ sở hữu sẽ bị mất quyền kiểm soát tệp đó.
    Câu 40. Chọn phương án đúng
    A. Khi được chia sẻ một tệp với quyền chỉnh sửa, em không thể tải tệp về máy mà
    chỉ được sửa trực tiếp..
    B. Khi được chia sẻ một tệp với quyền người xem, em có thể tải tệp đó về máy để
    sửa
    C. Khi được chia sẻ một tệp với quyền nhận xét, nghĩa là em vừa được chỉnh sửa
    tệp đó, vừa được xem.
    D. Khi được chia sẻ một tệp với quyền nhận xét thì em chỉ được nhận xét mà
    không được xem nội dung tệp đó.
    Câu 41. Khi Nam được chia sẻ thư mục A với quyền chỉnh sửa. Nam có thể:

    (Hãy chọn phương án SAI)
    A. Tải cả thư mục A về máy của em.
    B. Chia sẻ thư mục A cho người dùng khác
    C. Thêm mới tệp và thư mục khác trong thư mục A
    D. Đổi tên tệp, thư mục trong thư mục A, nhưng không đổi tên được thư mục A
    Câu 42. Khi nào em được quyền thay đổi quyền truy cập của một người dùng đối
    với tập tin, thư mục trên Google Drive?
    (1) Khi em là chủ sở hữu
    (2) Khi em là người có quyền chỉnh sửa
    (3) Khi em là người có quyền xem
    A. Chỉ (1) đúng
    B. Chỉ (2) đúng
    C. (1) và (2) đúng
    D. (1), (2), (3) đều đúng
    Câu 43: Một số máy tìm kiếm thông tin trên Internet là?
    A. Google, Yahoo, Cốc cốc…
    C.
    Google,
    Google
    Drive,
    iCloud…
    B. Microsoft Office, Google Docs…
    D. Cốc cốc, Microsoft
    Office, Yahoo…..
    Câu 44: Nhãn nào dưới đây thể hiện là thư quan trọng trong gmail?
    A.
    B.
    II. PHẦN TỰ LUẬN

    C.

    (BÀI 4) Thực hiện phép tính cho biểu thức sau:
    A. (1110)2+(101)2 =?
    1110
    + 101
    ------10111
    Vậy, (1110)2+(101)2=(10111)2.

    B. (1011)2 + (1100)2=?
    1011
    + 1100
    ------10111
    Vậy,(1011)2+(1100)2=(10111)2
    BÀI 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet

    D.

    1. Mở Trình Duyệt Web:
    2. Truy Cập Công Cụ Tìm Kiếm:
    3. Nhập Từ Khóa Tìm Kiếm:
    4. Sử Dụng Câu Truy Vấn Cụ Thể:
    5. Lọc Kết Quả Tìm Kiếm:
    6. Duyệt Kết Quả Tìm Kiếm:
    7. Nhấp Vào Đường Link:
    8. Sử Dụng Tìm Kiếm Hình Ảnh hoặc Video (nếu cần):
    9. Kiểm Tra Nguồn Tin:
    10.
    Mở Rộng Tìm Kiếm (nếu cần):
    BÀI 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội
    Thực Hiện Nâng Cao Sử Dụng Thư Điện Tử:
    1.
    2.
    3.
    4.

    Tổ Chức Inbox:
    Sử Dụng Chức Năng Lọc và Phân Loại:
    Tránh Thư Rác (Spam):
    Thực Hiện Đồng Bộ Hóa:

    Thực Hiện Nâng Cao Sử Dụng Mạng Xã Hội:
    1.
    2.
    3.
    4.
    5.
    6.

    Tạo Hồ Sơ Chuyên Nghiệp:
    Quản Lý Nội Dung:
    Tham Gia Nhóm và Cộng Đồng:
    Bảo Vệ Quyền Riêng Tư:
    Chăm Sóc Mối Quan Hệ Mạng Xã Hội:
    Hạn Chế Thời Gian Sử Dụng:
     
    Gửi ý kiến