Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tuan.png Giao_an_20252026.png 12_Bai_1_4_diem_cuc_Viet_Nam.flv FB_IMG_1757055812721.jpg IMG_20250905_141436.jpg IMG_20250421_064827.jpg IMG_20250421_064806.jpg IMG_20250421_064919.jpg IMG_20240909_145053.jpg Z5834746222482_db26d20fe5292d2c04503ff2b5a416b4.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg IMG_20240830_081253.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    THAM KHẢO NGỮ PHÁP & BÀI TẬP E 10 -HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: From Lê Ngọc Thạch -THPT Thống Lĩnh-Đồng Tháp
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 18h:00' 26-01-2012
    Dung lượng: 166.3 KB
    Số lượt tải: 1496
    Số lượt thích: 0 người




    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
    TRƯỜNG THPT THỐNG LINH









    BÀI TẬP NGỮ PHÁP
    TIẾNG ANH 10
    (HỌC KÌ II)


    Biên so n: LÊ NGỌC THẠCH



















    TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ



    English 10 Period 1
    LESSON 1: PASSIVE VOICE

    The Passive Voice
    1. Form
    Active: S + V + O + …….
    Passive: S + be + V3/ed + (by O) + ……
    Ex: Active:   She arranges the books on the shelves every weekend.
    S V O
    Passive: The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
    S be V3/ed by O
    2. Rules Khi đổi từ chủ động sang bị động, ta chú ý các bước sau:
    a. Xác định S (Chủ từ), V (Động từ), O (Túc từ)  và thì của động từ trong
    câu chủ động.
    Ex: Active:   She arranges the books on the shelves every weekend.
    S V1 O
    b. Đem O lên làm S, chuyển S xuống làm O đặt sau by.
    Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
    S by O
    c. Thêm động từ to be (phù hợp với thì của động từ trong câu chủ động),
    và chuyển động từ chính sang V3/ed.
    Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
    be V3/ed
    3. Notes:
    a. Trong trường hợp có liên từ and và giới từ of, ta phải xác định đầy đủ
    chủ từ hoặc túc từ khi chuyển đổi.
    Ex:- Active: He and I see the film
    Passive: The film is seen by him and me.
    - Active: He bought a box of chocolates last week
    Passive: A box of chocolates was bought last week.
    b. Trong câu bị động: by O luôn đứng sau adverbs of place (trạng từ chỉ
    nơi chốn) và trước adverbs of time (trạng từ chỉ thời gian).
    Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
    adv of place by O adv of time
    c.  Trong  câu  bị  động,  ta  có  thể  bỏ:  by  people,  by  us,  by  them,  by
    someone….


    1



    Ex: Passive:  A new bridge has been built across the river (by them).
    d. Trong các thì có các trợ động từ (Auxiliary verbs) như: am/ is/ are, was/
    were, has/ have, had……
    Active: S + Aux + V + O + …….
    Passive: S + Aux + be + V3/ed + (by O) + ……
    Ex: - Active: They have built a new bridge across the river.
    S Aux V O
    Passive: A new bridge has been built across the river (by them).
    S Aux   be V3 by O
    - Active: Mai was watching a cartoon at 8 o’clock last night.
    S Aux V O
    Passive: A cartoon was being watched by Mai at 8 o’clock last night.
    S Aux   be V-ed by O














    ---------------------------------------------------------------------------------------------
    ---

    English 10 Period 2
    LESSON 2: EXERCISES (PASSIVE VOICE)

    I/ Change these sentences into the passive voice
    1. Somebody has robbed the bank near our house.
    …………………………………………………………….…………………..
    2. Somebody told me to wait outside.
    …………………………………………………………….…………………..
    3. Somebody has driven them to the airport.
    …………………………………………………….…………………………..
    4. They will complete the new high way from north to south next year.


    2



    …………………………………………………….…………………………..
    5. My aunt made this sweater for her son.
    …………………………………………………….…………………………..
    6. The television station has broadcast all the 22nd Sea-Games competitions.
    …………………………………………………….…………………………..
    7. My teacher asked me to be here at 10 am.
    …………………………………………………….…………………………..
    9. Thomas Edison invented the electric light bulb.
    …………………………………………………….…………………………..
    10. She makes coffee for her parents every day.
    …………………………………………………….…………………………..
    II/ Put the verbs in parentheses into the correct active or passive voice
    1. Last night my favorite program________________ (interrupt) by a special
    news bulletin.
    2. When I______________ (arrive) at the airport yesterday,
    I______________ (meet) by my cousin and a couple of friends.
    3.   Kim______________   (write)   this   composition   last   week.   That   one
    _____________ 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓