Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề KT Sinh_10 HK II_7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:10' 27-03-2010
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:10' 27-03-2010
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ............................................. KIỂM TRA HỌC KỲ II . MÔN SINH . LỚP 10
Lớp : .................. ĐỀ 1
ĐIỂM
NHẬN XÉT
1/ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các giá trị của công thức : N = No . 2n ?
A. Sự tăng hay giảm giá trị No không ảnh hưởng đến giá trị n
B. Thời gian của một thế hệ càng ngắn thì giá trị N tạo ra càng lớn
C. N và No tỉ lệ thuận với nhau
D. Cả A, B, C đều đúng
2/ Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/ AIDS ?
A. Không tiêm chích ma túy
B. Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế
C. Có lối sống lành mạnh
D. Tất cả các biện pháp trên
3/ Ở nấm rơm, bào tử sinh sản được chứa ở đâu ?
A. Trên sợi nấm
B. Mặt dưới của mũ nấm
C. Phía dưới sợi nấm
D. Mặt trên của mũ
4/ Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E. coli đều phân bào 4 lần là bao nhiêu ?
A. 110 B. 128 C. 100 D. 148
5/ VSV nào sau đây không sinh sản bằng bào tử ?
A. Đa số vi khuẩn B. Nấm rơm
C. Xạ khuẩn D. Nấm mốc
6/ Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là gì ?
A. Bằng tiếp hợp và phân đôi
B. Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính
C. Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính
D. Phân đôi và nẩy chồi
7/ Các VSV có hình thức quang tự dưỡng là loại nào sau đây ?
A. VK lưu huỳnh B. Tảo, các VK chứa diệp lục
C. Nấm và tất cả VK D. Cả a, b, c đều đúng
8/ Quá trình ôxi hóa các hợp chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử gọi là
A. Hô hấp kỵ khí B. Hô hấp
C. Hô hấp hiếu khí D. Lên men
9/ Phagơ là dạng virut sống ký sinh ở đâu ?
A. Thực vật B. Người
C. Vi sinh vật D. Động vật
10/ Các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây các bệnh khác gọi là
A. VSV cơ hội B. VSV tiềm tan
C. VSV hoại sinh D. VSV cộng sinh
11/ Vi khuấn sinh sản chủ yếu bằng cách nào ?
A. Phân đôi B. Hữu tính
C. Tiếp hợp D. Nẩy chồi
12/ Thế nào là tự dưỡng ?
A. Tự tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ
B. Tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
C. Tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác
D. Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác
13/ Trong gia đình, ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây
A. Làm tương B. Muối dưa
C. Làm nước mắm D. Làm giấm
14/ Cho sơ đồ tóm tắt sau đây : (A) VK lactic axit lactic . (A) là chất nào sau đây ?
A. Xenlulôzơ B. Prôtêin
C. Glucôzơ D. Tinh bột
15/ Hình thức sống của virut là ?
A. Sống hoại sinh B. Sống ký sinh không bắt buộc
C. Sống cộng sinh D. Sống ký sinh bắt buộc
16/ Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?
A. 16 B. 32 C. 8 D. 64
17/ Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người ?
A. HIV B. Thể thực khuẩn
C. Virut của E.coli D. H5N1
18/ Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
A. 20 phút B. 60 phút C. 40 phút D. 2 giờ
19/ Chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của VSV ?
A. Prôtêin B. Phênol
C. Mônôsaccarit D. Pôlisaccarit
20/ Trong môi trường nuôi cấy không
Lớp : .................. ĐỀ 1
ĐIỂM
NHẬN XÉT
1/ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các giá trị của công thức : N = No . 2n ?
A. Sự tăng hay giảm giá trị No không ảnh hưởng đến giá trị n
B. Thời gian của một thế hệ càng ngắn thì giá trị N tạo ra càng lớn
C. N và No tỉ lệ thuận với nhau
D. Cả A, B, C đều đúng
2/ Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/ AIDS ?
A. Không tiêm chích ma túy
B. Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế
C. Có lối sống lành mạnh
D. Tất cả các biện pháp trên
3/ Ở nấm rơm, bào tử sinh sản được chứa ở đâu ?
A. Trên sợi nấm
B. Mặt dưới của mũ nấm
C. Phía dưới sợi nấm
D. Mặt trên của mũ
4/ Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E. coli đều phân bào 4 lần là bao nhiêu ?
A. 110 B. 128 C. 100 D. 148
5/ VSV nào sau đây không sinh sản bằng bào tử ?
A. Đa số vi khuẩn B. Nấm rơm
C. Xạ khuẩn D. Nấm mốc
6/ Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là gì ?
A. Bằng tiếp hợp và phân đôi
B. Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính
C. Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính
D. Phân đôi và nẩy chồi
7/ Các VSV có hình thức quang tự dưỡng là loại nào sau đây ?
A. VK lưu huỳnh B. Tảo, các VK chứa diệp lục
C. Nấm và tất cả VK D. Cả a, b, c đều đúng
8/ Quá trình ôxi hóa các hợp chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử gọi là
A. Hô hấp kỵ khí B. Hô hấp
C. Hô hấp hiếu khí D. Lên men
9/ Phagơ là dạng virut sống ký sinh ở đâu ?
A. Thực vật B. Người
C. Vi sinh vật D. Động vật
10/ Các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây các bệnh khác gọi là
A. VSV cơ hội B. VSV tiềm tan
C. VSV hoại sinh D. VSV cộng sinh
11/ Vi khuấn sinh sản chủ yếu bằng cách nào ?
A. Phân đôi B. Hữu tính
C. Tiếp hợp D. Nẩy chồi
12/ Thế nào là tự dưỡng ?
A. Tự tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ
B. Tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
C. Tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác
D. Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác
13/ Trong gia đình, ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây
A. Làm tương B. Muối dưa
C. Làm nước mắm D. Làm giấm
14/ Cho sơ đồ tóm tắt sau đây : (A) VK lactic axit lactic . (A) là chất nào sau đây ?
A. Xenlulôzơ B. Prôtêin
C. Glucôzơ D. Tinh bột
15/ Hình thức sống của virut là ?
A. Sống hoại sinh B. Sống ký sinh không bắt buộc
C. Sống cộng sinh D. Sống ký sinh bắt buộc
16/ Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?
A. 16 B. 32 C. 8 D. 64
17/ Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người ?
A. HIV B. Thể thực khuẩn
C. Virut của E.coli D. H5N1
18/ Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
A. 20 phút B. 60 phút C. 40 phút D. 2 giờ
19/ Chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của VSV ?
A. Prôtêin B. Phênol
C. Mônôsaccarit D. Pôlisaccarit
20/ Trong môi trường nuôi cấy không
 





