Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tuan.png Giao_an_20252026.png 12_Bai_1_4_diem_cuc_Viet_Nam.flv FB_IMG_1757055812721.jpg IMG_20250905_141436.jpg IMG_20250421_064827.jpg IMG_20250421_064806.jpg IMG_20250421_064919.jpg IMG_20240909_145053.jpg Z5834746222482_db26d20fe5292d2c04503ff2b5a416b4.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg IMG_20240830_081253.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT Sinh_10 HK II_7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:10' 27-03-2010
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 207
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ............................................. KIỂM TRA HỌC KỲ II . MÔN SINH . LỚP 10
    Lớp : .................. ĐỀ 1

    ĐIỂM






    NHẬN XÉT
    
    

    1/ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các giá trị của công thức : N = No . 2n ?
    A. Sự tăng hay giảm giá trị No không ảnh hưởng đến giá trị n
    B. Thời gian của một thế hệ càng ngắn thì giá trị N tạo ra càng lớn
    C. N và No tỉ lệ thuận với nhau
    D. Cả A, B, C đều đúng
    2/ Biện pháp nào sau đây góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/ AIDS ?
    A. Không tiêm chích ma túy
    B. Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế
    C. Có lối sống lành mạnh
    D. Tất cả các biện pháp trên
    3/ Ở nấm rơm, bào tử sinh sản được chứa ở đâu ?
    A. Trên sợi nấm
    B. Mặt dưới của mũ nấm
    C. Phía dưới sợi nấm
    D. Mặt trên của mũ
    4/ Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E. coli đều phân bào 4 lần là bao nhiêu ?
    A. 110 B. 128 C. 100 D. 148
    5/ VSV nào sau đây không sinh sản bằng bào tử ?
    A. Đa số vi khuẩn B. Nấm rơm
    C. Xạ khuẩn D. Nấm mốc
    6/ Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là gì ?
    A. Bằng tiếp hợp và phân đôi
    B. Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính
    C. Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính
    D. Phân đôi và nẩy chồi
    7/ Các VSV có hình thức quang tự dưỡng là loại nào sau đây ?
    A. VK lưu huỳnh B. Tảo, các VK chứa diệp lục
    C. Nấm và tất cả VK D. Cả a, b, c đều đúng
    8/ Quá trình ôxi hóa các hợp chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử gọi là
    A. Hô hấp kỵ khí B. Hô hấp
    C. Hô hấp hiếu khí D. Lên men
    9/ Phagơ là dạng virut sống ký sinh ở đâu ?
    A. Thực vật B. Người
    C. Vi sinh vật D. Động vật
    10/ Các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây các bệnh khác gọi là
    A. VSV cơ hội B. VSV tiềm tan
    C. VSV hoại sinh D. VSV cộng sinh
    11/ Vi khuấn sinh sản chủ yếu bằng cách nào ?
    A. Phân đôi B. Hữu tính
    C. Tiếp hợp D. Nẩy chồi
    12/ Thế nào là tự dưỡng ?
    A. Tự tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ
    B. Tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
    C. Tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác
    D. Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác
    13/ Trong gia đình, ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây
    A. Làm tương B. Muối dưa
    C. Làm nước mắm D. Làm giấm
    14/ Cho sơ đồ tóm tắt sau đây : (A) VK lactic  axit lactic . (A) là chất nào sau đây ?
    A. Xenlulôzơ B. Prôtêin
    C. Glucôzơ D. Tinh bột
    15/ Hình thức sống của virut là ?
    A. Sống hoại sinh B. Sống ký sinh không bắt buộc
    C. Sống cộng sinh D. Sống ký sinh bắt buộc
    16/ Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?
    A. 16 B. 32 C. 8 D. 64
    17/ Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người ?
    A. HIV B. Thể thực khuẩn
    C. Virut của E.coli D. H5N1
    18/ Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
    A. 20 phút B. 60 phút C. 40 phút D. 2 giờ
    19/ Chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của VSV ?
    A. Prôtêin B. Phênol
    C. Mônôsaccarit D. Pôlisaccarit
    20/ Trong môi trường nuôi cấy không
     
    Gửi ý kiến