Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    onthi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
    Ngày gửi: 21h:36' 28-12-2010
    Dung lượng: 820.5 KB
    Số lượt tải: 100
    Số lượt thích: 0 người


    ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP LỚP 12



    ĐỘNG TỪ + TO + V-INF ; ĐỘNG TỪ + V-ING
    I .MỤC TIÊU: sau khi học xong tiết học , học sinh làm được bài tập về động từ “ to + V-inf và động từ đi với V-ing, bài tập “ to+ V-inf ; V= V-ing “ và hình thức bài tập liên quan
    II. Language content:
    1. Vocabulary: các từ mới được lấy ở động từ trong phần nội dung
    2. Grammar: V-ing ; to + vinf ; V= giới từ + Ving
    III. Techniques: Hoạt động trong phương pháp là học nhóm ,cặp , cá nhân học sinh
    IV. Teaching aids: bảng phụ của học sinh, phấn , sách đề cương.
    VI. Procedures:

    Hoạt động của thầy và trò
    Nội dung bài dạy
    
    Hoạt động 1:

    Giáo viên đưa ra từ mới lên bảng giải nghĩa cho học sinh nều học sinh quên.

    Học sinh : chép từ và đọc theo giáo viên

    Chú ý Động từ nào đứng sau các động từ bên động từ đó phải có “to”
    Examples: GV; đưa ra ví dụ
    Mary learned to swim when she was very young.
    The committee decided to postpone the meeting.

    Hoạt động 2:
    Giáo viên cho bài tập cũng cố cho hoạt động 1
    Học sinh làm bài tập trên bảng phụ theo cá nhân.
    GV: đi kiểm tra và giúp đỡ học sinh.

    Hoạt động 3
    Giáo viên giới thiệu câu ví dụ : yêu cầu học sinh nhận xét ví dụ và đưa ra công thức về hình thức thêm đuôi--ing
    Học sinh : thực hiện theo cặp,
    GV: nhận xét

    HS : làm bài tập = bảng phụ , theo nhóm
    Giáo viên : nhận xét- quan sát
    Hoạt động 4
    Gv: giới thiệu về các hình thức thêm –ing qua ví dụ .
    Hs : thực hiện.
    GV: yyeeu cầu học sinh học dễ nhớ nhất đó là :
    V1 + to + V2-ing
    V1 + O + to + V2 -ing

    GV: hướng đẫn kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm cho học sinh
    Chú ý : ( đối tựơng học sinh DT, yếu, kém đó là nhìn vào trước và sau khoảng trống .

    GV : cho ví dụ cụ thể học sinh quan sát.

    Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập với hình thức trắc nghiệm.


    Hs: làm bài tập theo nhóm bằng bảng phụ

    GV: nhận xét và xem xét hõh sinh làm theo đối tượng = học sinh khá kèm học sinh yếu, kém


    Hoạt động 4
    GV: giải thích lại cho học sinh về cách sữ dụng đại từ quan hệ.
    Học sinh : nghe và ghi chép làm thử



    Hoạt động 5

    GV: cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm.


    Hoạt động 6

    GV : cho bài tập về nhà ở sách đề cương ôn tập .

    Gv: hướng đẫn lại cách làm bài tập trắc nghiệm có 04 phương án lựa chọn
    HS: nhắc lại tiết học hôm nay êm học được gì cách sữ dụng nó như thế nào ?
    Gv: yêu cầu – học sinh khá
    yêu cầu – học sinh yếu nhất nhắc lại lần 2


    1. ĐỘNG TỪ LÀM TÂN NGỮ: có hai loại
    Loại 1: Verb + to-infinitive
    1. agree: đồng ý 2. attempt: nỗ lực, cố gắng 3. decide: quyết định 4. demand: đòi hỏi, yêu cầu
    5. hope: hy vọng 6. intend: dự định 7. learn: học (biết) 8. offer: biếu, tặng, tỏ ý muốn
    9. expect: mong chờ, cho rằng, nghĩ rằng
    10. fail: thất bại 11. hesitate: ngập ngừng, do dự
    12. Plan: lập kế hoạch 13. prepare: chuẩn bị 14. refuse: từ chối 15. seem: dường như
    16. tend: có khuynh hướng  17. want: muốn 18. wish: ao ước
    
    Examples: Mary learned to swim when she was very young. The committee decided to postpone the meeting.
    Loại 2: Verb + V-ing
    * prefer
    *like
    *prefer
    *hate
    *love
    avoid: tránh can`t help: không thể ngăn, tránh
    delay: trì hoãn, cản trở
    enjoy: thích finish: hoàn thành miss: bỏ lỡ deny: từ chối
    can’t stand
    practice: rèn luyện
    quit: bỏ, thoát khỏi
    suggest: đề nghị consider: xem (là) mind: lưu ý, chú ý, quan tâm recall: nhớ lại, triệu hồi về
     
    Gửi ý kiến