Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
onthi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 21h:36' 28-12-2010
Dung lượng: 820.5 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 21h:36' 28-12-2010
Dung lượng: 820.5 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP LỚP 12
ĐỘNG TỪ + TO + V-INF ; ĐỘNG TỪ + V-ING
I .MỤC TIÊU: sau khi học xong tiết học , học sinh làm được bài tập về động từ “ to + V-inf và động từ đi với V-ing, bài tập “ to+ V-inf ; V= V-ing “ và hình thức bài tập liên quan
II. Language content:
1. Vocabulary: các từ mới được lấy ở động từ trong phần nội dung
2. Grammar: V-ing ; to + vinf ; V= giới từ + Ving
III. Techniques: Hoạt động trong phương pháp là học nhóm ,cặp , cá nhân học sinh
IV. Teaching aids: bảng phụ của học sinh, phấn , sách đề cương.
VI. Procedures:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài dạy
Hoạt động 1:
Giáo viên đưa ra từ mới lên bảng giải nghĩa cho học sinh nều học sinh quên.
Học sinh : chép từ và đọc theo giáo viên
Chú ý Động từ nào đứng sau các động từ bên động từ đó phải có “to”
Examples: GV; đưa ra ví dụ
Mary learned to swim when she was very young.
The committee decided to postpone the meeting.
Hoạt động 2:
Giáo viên cho bài tập cũng cố cho hoạt động 1
Học sinh làm bài tập trên bảng phụ theo cá nhân.
GV: đi kiểm tra và giúp đỡ học sinh.
Hoạt động 3
Giáo viên giới thiệu câu ví dụ : yêu cầu học sinh nhận xét ví dụ và đưa ra công thức về hình thức thêm đuôi--ing
Học sinh : thực hiện theo cặp,
GV: nhận xét
HS : làm bài tập = bảng phụ , theo nhóm
Giáo viên : nhận xét- quan sát
Hoạt động 4
Gv: giới thiệu về các hình thức thêm –ing qua ví dụ .
Hs : thực hiện.
GV: yyeeu cầu học sinh học dễ nhớ nhất đó là :
V1 + to + V2-ing
V1 + O + to + V2 -ing
GV: hướng đẫn kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm cho học sinh
Chú ý : ( đối tựơng học sinh DT, yếu, kém đó là nhìn vào trước và sau khoảng trống .
GV : cho ví dụ cụ thể học sinh quan sát.
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập với hình thức trắc nghiệm.
Hs: làm bài tập theo nhóm bằng bảng phụ
GV: nhận xét và xem xét hõh sinh làm theo đối tượng = học sinh khá kèm học sinh yếu, kém
Hoạt động 4
GV: giải thích lại cho học sinh về cách sữ dụng đại từ quan hệ.
Học sinh : nghe và ghi chép làm thử
Hoạt động 5
GV: cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm.
Hoạt động 6
GV : cho bài tập về nhà ở sách đề cương ôn tập .
Gv: hướng đẫn lại cách làm bài tập trắc nghiệm có 04 phương án lựa chọn
HS: nhắc lại tiết học hôm nay êm học được gì cách sữ dụng nó như thế nào ?
Gv: yêu cầu – học sinh khá
yêu cầu – học sinh yếu nhất nhắc lại lần 2
1. ĐỘNG TỪ LÀM TÂN NGỮ: có hai loại
Loại 1: Verb + to-infinitive
1. agree: đồng ý 2. attempt: nỗ lực, cố gắng 3. decide: quyết định 4. demand: đòi hỏi, yêu cầu
5. hope: hy vọng 6. intend: dự định 7. learn: học (biết) 8. offer: biếu, tặng, tỏ ý muốn
9. expect: mong chờ, cho rằng, nghĩ rằng
10. fail: thất bại 11. hesitate: ngập ngừng, do dự
12. Plan: lập kế hoạch 13. prepare: chuẩn bị 14. refuse: từ chối 15. seem: dường như
16. tend: có khuynh hướng 17. want: muốn 18. wish: ao ước
Examples: Mary learned to swim when she was very young. The committee decided to postpone the meeting.
Loại 2: Verb + V-ing
* prefer
*like
*prefer
*hate
*love
avoid: tránh can`t help: không thể ngăn, tránh
delay: trì hoãn, cản trở
enjoy: thích finish: hoàn thành miss: bỏ lỡ deny: từ chối
can’t stand
practice: rèn luyện
quit: bỏ, thoát khỏi
suggest: đề nghị consider: xem (là) mind: lưu ý, chú ý, quan tâm recall: nhớ lại, triệu hồi về
 





