Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 1: Home Life

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Quốc Phú (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:55' 24-08-2009
    Dung lượng: 38.3 KB
    Số lượt tải: 200
    Số lượt thích: 0 người
    Date of pre: Introduction and Revision
    Date of tea:
    Period: 1

    A.OBJECTIVES:
    By the end of the lesson, students will:
    Review all of the knowledge of grade 11
    Know how to study and learn English 12
    B. TEACHING AIDS: textbook, pictures, cassette, tape
    C. PROCEDURE:
    Method: mainly communicative
    Time
    Teacher’s activities
    Students’ activities
    
    
    Greeting, introduce, get acquaintance with the students
    A. Revision
    -elicit all of the knowledge and language skills of grade 11
    1. Verbs tenses ( present simple, past simple, past progressive, past perfect……….)
    I. HIỆN TẠI ĐƠN (Simple Present)
    Uses:
    1. The simple present tense is to express habitual actions:
    - We come to school on time everyday.
    - My mother gets up early in the morning.
    - He goes to church on Sundays.
    ■ Tense signals:
    The simple present tense is often used with adverbs or adverb phrases:
    • rarely: ít khi • usually: thường thường
    • sometimes: đôi khi • seldom: hiếm khi
    • never: không bao giờ • always: luôn luôn
    • often: thường • occasionally: thỉnh thoảng
    • hardly ever: hiếm khi • everyday: hàng ngày
    2. Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý
    Ex: - The Sun rises in the East.
    - The Earth moves around the sun.
    3. Diễn tả sự thật tương đối bền vững
    Ex: - Your sister speaks English well
    - Dick writes novel.
    - Children need love and affection.
    II. HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (Present Continuous)
    Hình thức Subject + am / is / are + V-ing
    Cách dùng
    1. Chỉ một sự việc đang xảy ra ở hiện tại, lúc ta đang nói
    Ex: - The farmers are working in the fields now.
    - My mother is cooking in the kitchen at the moment.
    ■ Dấu hiệu thì:
    a. Trong câu thường có các phó từ:
    • now: bây giờ
    • at the moment: vào lúc này
    • at present: vào lúc này
    b. Trong câu bắt đầu bằng những từ gợi sự chú ý như:
    • Look! Coi kìa
    • Listen! Nghe kìa
    • Hurry up! Nhanh lên
    Ex: - Look! The boys are fighting.
    - Listen! They are speaking English.
    - Hurry up! The bus is coming.
    c. Trong câu có cụm chủ vị có từ WHILE (Trong lúc)
    Ex: - I’ll think it over while I’m having my lunch.
    2. Diễn tả một việc được xếp đặt xảy ra trong tương lai.
    Ex: - What are you doing this evening?
    - We are going to Paris on Friday.
    III. HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (Present Perfect)
    Hình thức : Subject + Has / Have + Past Participle
    Cách dùng
    1. Để diễn tả một việc đã xảy ra trong quá khứ mà thời gian không xác định rõ.
    Ex: - He has lived in England before.
    - We have gone to Dalat several times.
    - She has already seen that film.
    - He’s never been there.
    - They haven’t finished their work yet.
    ■ Dấu hiệu thì:
    Trong câu thường có
    • already: rồi, đã rồi • several times: vài lần
    • never: chưa bao giờ • never ... before: trước đây chưa bao giờ
    • yet: chưa • ever: đã bao giờ
    • ever ... before: trước đây đã bao giờ
    2. Để chỉ một việc đã bắt đầu xảy ra trong quá khứ và hiện đang còn xảy ra.
    Ex: - So far he has had no trouble.
    - He has lived here for five years.
    - His father has been ill during the last two week.
    ■ Dấu hiệu thì:
    Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian:
    • so far: cho đến nay • up to now: cho đến nay
    • up to the present: cho đến lúc này • since then: kể từ lúc đó
    • since: kể từ khi • for: trong (khoảng thời gian)
    • in / during the last + 1 khoảng thời gian
    3. Để diễn tả một hành động mà thời gian nó chưa kết thúc.
    Ex: - He has smoked ten cigarettes today.
    - I haven’t seen her this week.
    ■ Dấu hiệu thì:
    Trong câu thường có các phó từ như:
    • today: hôm nay
    • this week: tuần này
    • this month: tháng này
    • this term: học kỳ này
    • this year: năm nay
    4
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓