Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TUAN 17 CUC CKT-KNS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tien Hai
Ngày gửi: 20h:55' 08-12-2013
Dung lượng: 230.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Tien Hai
Ngày gửi: 20h:55' 08-12-2013
Dung lượng: 230.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
THỨ HAI: - Ngày soạn : 07/12/2013 - Ngày dạy : 9/12/2013
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Chào cờ
-------------------------------------------------------------------
Tiết 2 - 3: Học vần
Tiết CT 147-148 : Vần ăt - ât
I. Mục tiêu:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, vở bài tập, bài soạn
- Học sinh: Sách, bảng con, vở tập viết
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn định - Bài cũ: (5’) vần ot – at
-Cho học sinh viết bảng con: bánh ngọt, bãi cát,
-Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
Nhận xét
2. Bài mới: (30’)
Giới thiệu :
-Hôm nay chúng ta học vần có âm ă, â đi kèm âm t đó là vần ăt và ât ( giáo viên ghi bảng
Hoạt động1: Dạy vần ăt
+ Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ăt
Phân tích cho cô vần ăt
+ Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: ă – tờ – ăt
Giáo viên đọc trơn ăt
Thêm âm m và dấu nặng thì ghép được tiếng gì?
Giáo viên viết bảng: mặt
Phân tích tiếng mặt
Đánh vần tiếng mặt
Tranh vẽ gì ?
-Hát
-Học sinh viết bảng con
-Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Vần ăt do ă, t tạo nên…
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Được tiếng mặt
Học sinh quan sát
Học sinh nêu âm m đứng trước vần ăt đứng sau
Mờ ăt mắt nặng mặt
Bạn nhỏ đang rửa mặt
Ta có từ: rửa mặt
Giáo viên chỉnh sửa nhịp cho học sinh
Hoạt động 2: Dạy vần ât
Quy trình tương tự như vần ăt
+ Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết.
ăt, rửa mặt, ât, đấu vật.
GV nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Bài này có những từ ứng dụng nào? Giáo viên ghi bảng
Đọc lại các từ trên
Đọc tiếng có vần ăt, ât
Giáo viên giải nghĩa
Giáo viên đọc mẫu lại từ
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
* Tăng cường TV: gv hd hs yếu đọc.
3. Nhận xét , chuyển tiết 2: (3’)
TIẾT 2
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu : đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
Học sinh đọc cá nhân, nhóm
Mắt, bắt, mật, thật
Học sinh lắng nghe
3 học sinh đọc lại
Một số em lên bảng đứng đọc.
1. Giới thiệu: (2’) Chúng ta học tiết 2
2. Bài mới: (30’)
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học ở sách giáo khoa
Để xem chú gà con đẹp như thế nào, cô đọc đoạn thơ dưới.
Giáo viên đọc mẫu câu thơ
Giáo viên chỉnh sửa lỗi của học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Giáo viên nêu nội dung bài viết
Cho học sinh nêu yêu cầu khi ngồi viết
Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét nối giữa vần, vị trí dấu trong các tiếng
_ Thu vở chấm
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Đọc tên bài luyện nói
GV cho học sinh xem tranh trong SGK
-Tranh vẽ gì?
-Con thường đi thăm vườn thú hay công viên vào dịp nào?
-Ngày chủ nhật con thường đi đâu, đi với ai ?
-Nơi con đến có gì đẹp?
-Con thích đi chơi nơi nào nhất trong ngày chủ nhật? Vì sao ?
3. Củng cố - Dặn dò: (5’)
_ Đọc lại toàn bài vừa học
Về nhà xem lại các vần đã học
Chuẩn bị bài vần ôt – ơt
- Học sinh hát
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát và nêu nhận xét
Học sinh lắng nghe
3 học sinh đọc lại
- Học sinh theo dõi
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh viết vở, nộp vở chấm
Học sinh đọc
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Chào cờ
-------------------------------------------------------------------
Tiết 2 - 3: Học vần
Tiết CT 147-148 : Vần ăt - ât
I. Mục tiêu:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, vở bài tập, bài soạn
- Học sinh: Sách, bảng con, vở tập viết
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn định - Bài cũ: (5’) vần ot – at
-Cho học sinh viết bảng con: bánh ngọt, bãi cát,
-Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
Nhận xét
2. Bài mới: (30’)
Giới thiệu :
-Hôm nay chúng ta học vần có âm ă, â đi kèm âm t đó là vần ăt và ât ( giáo viên ghi bảng
Hoạt động1: Dạy vần ăt
+ Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ăt
Phân tích cho cô vần ăt
+ Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: ă – tờ – ăt
Giáo viên đọc trơn ăt
Thêm âm m và dấu nặng thì ghép được tiếng gì?
Giáo viên viết bảng: mặt
Phân tích tiếng mặt
Đánh vần tiếng mặt
Tranh vẽ gì ?
-Hát
-Học sinh viết bảng con
-Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Vần ăt do ă, t tạo nên…
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Được tiếng mặt
Học sinh quan sát
Học sinh nêu âm m đứng trước vần ăt đứng sau
Mờ ăt mắt nặng mặt
Bạn nhỏ đang rửa mặt
Ta có từ: rửa mặt
Giáo viên chỉnh sửa nhịp cho học sinh
Hoạt động 2: Dạy vần ât
Quy trình tương tự như vần ăt
+ Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết.
ăt, rửa mặt, ât, đấu vật.
GV nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Bài này có những từ ứng dụng nào? Giáo viên ghi bảng
Đọc lại các từ trên
Đọc tiếng có vần ăt, ât
Giáo viên giải nghĩa
Giáo viên đọc mẫu lại từ
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
* Tăng cường TV: gv hd hs yếu đọc.
3. Nhận xét , chuyển tiết 2: (3’)
TIẾT 2
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu : đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
Học sinh đọc cá nhân, nhóm
Mắt, bắt, mật, thật
Học sinh lắng nghe
3 học sinh đọc lại
Một số em lên bảng đứng đọc.
1. Giới thiệu: (2’) Chúng ta học tiết 2
2. Bài mới: (30’)
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học ở sách giáo khoa
Để xem chú gà con đẹp như thế nào, cô đọc đoạn thơ dưới.
Giáo viên đọc mẫu câu thơ
Giáo viên chỉnh sửa lỗi của học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Giáo viên nêu nội dung bài viết
Cho học sinh nêu yêu cầu khi ngồi viết
Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét nối giữa vần, vị trí dấu trong các tiếng
_ Thu vở chấm
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Đọc tên bài luyện nói
GV cho học sinh xem tranh trong SGK
-Tranh vẽ gì?
-Con thường đi thăm vườn thú hay công viên vào dịp nào?
-Ngày chủ nhật con thường đi đâu, đi với ai ?
-Nơi con đến có gì đẹp?
-Con thích đi chơi nơi nào nhất trong ngày chủ nhật? Vì sao ?
3. Củng cố - Dặn dò: (5’)
_ Đọc lại toàn bài vừa học
Về nhà xem lại các vần đã học
Chuẩn bị bài vần ôt – ơt
- Học sinh hát
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát và nêu nhận xét
Học sinh lắng nghe
3 học sinh đọc lại
- Học sinh theo dõi
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh viết vở, nộp vở chấm
Học sinh đọc
 





