Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    chuyên đề 3-OTĐH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Jutia Candy
    Ngày gửi: 17h:35' 14-07-2011
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 439
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ 3 : HIĐROCACBON KHÔNG NO

    BÀI TẬP VỀ ANKEN

    Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
    A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
    Cách đọc tên anken “SGK 11 nc – 156” Tên vị trí – Tên nhánh tên mạch chính – số vị trí - en
    Đánh số thứ tự gần nối đôi nhất.
    5 4 3 2 1
    CH3 – CH2 – C(CH3) = CH – CH3.
    => 3 – metylpentan – 2 – en “Nối đôi ở 2 , mạch nhánh ở 3 ; mạch chính 5C pentan”
    Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là
    A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
    Chú ý đồng phân hình học “Xem lại file viết đp + công thức” + Cách xác định đp hình học ở Chuyên đề1
    C4H8 có k = 1 => 1 pi hoặc 1 vòng => đồng phân ở dạng anken hoặc xicloankan
    Xét đp anken “Chú ý đp hình học”
    CH2 = CH – CH2 – CH3 “ko có đphh” =>1 ;
    CH3 – CH = CH – CH3 “có đp hh” =>2
    CH2 =C(CH3) – CH3 “ko đphh” =>1
    Xicloankan : Vòng 3 cạnh – CH3 “ Tam giác – CH3” => 1
    Vòng 4 cạnh => 1 => Tổng cộng có 6 => C
    “Mình viết tắt 3 cạnh và 4 cạnh “hiểu là tam giác và hình vuộng”
    Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
    A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.
    C5H10 có k =1 + mạch hở => anken ; đồng phân cấu tạo => Không tính đồng phân hình học. “Xem file xác định đồng phân – Đi thi hay bị lừa”
    CH2 = CH – CH2 – CH2 –CH3 ; CH3 – CH =CH –CH2 –CH3 ; CH2=CH – CH(CH3) – CH3
    CH2 =C(CH3) – CH2 – CH3 ‘ CH3 – C(CH3)=CH – CH3
    => Tổng có 5 => B
    Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?
    A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
    Đồng phân anken => tính cả đồng phân hình học.
    Câu 3 có chất CH3 – CH=CH-CH2-CH3 có đp hình học => 6
    Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
    A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.
    Đồng phân cấu tạo => Không tính hình học
    C5H10 có k =1 => 1 pi “Anken” hoặc 1 vòng “Xicloankan”
    Anken => bài 3 => có 5 Đp cấu tạo
    Xicloankan :
    

    => 10 đp cấu tạo của C5H10 “5 anken + 5 xicloankan”




    Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
    A. ankin. B. ankan. C. ankađien. D. anken.
    MZ = 2MX + X , Y , Z đồng đẳng kế tiếp => X , Y , Z là anken
    “Cụ thể X là C2H4 và Z là C4H8”
    Câu 7: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là
    A. C2H4. B. C4H8. C. C3H6. D. C5H10.
    Anken => có 1 liên kết pi
    Mẹo liên kết xích ma = số C + số H – 1 “Đối với mạch hở - không đối với mạch vòng” ;
    “Liên kết xích ma = số liên kết tạo giữa C và H + số liên kết tạo giữa C và C
    = Số H + số C – 1
    C3H6 có số liên kết xích ma = 3 + 6 – 1 = 8 liên kết xích ma => C thỏa mãn
    Câu 8: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
    A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
    ADCT tính số pi + vòng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓