Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg IMG_20260121_140957.jpg Tro_ly_AI_TD.jpg Tro_ly_AI_cua_thay_Thien_Duc.jpg Anh_5.png Anh_3.png Hinh_1.jpg Banner.png LOGO_TRUONG.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Vật lý

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Xuân Kỳ
    Ngày gửi: 14h:11' 29-04-2010
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP SÁNG TẠO
    TRƯỜNG THCS HÒA PHÚ – TP. BUÔN MA THUỘT
    THỰC HIỆN LÊ THỊ NGA
    VẬT LÝ 7
    Kiểm tra
    bài cũ
    Câu 1: Các nguồn âm có đặc điểm gì giống nhau?
    Kể tên một số nguồn âm?
    Câu 3: Khi ngồi xem ti vi, thì:
    “Bộ phận nào ở ti vi phát ra âm”?
    A.Từ núm điều chỉnh âm thanh của chiếc ti vi.
    B. Người ở trong tivi.
    C. Màng loa
    D. Màn hình của tivi.
    Câu 2: Trong bài hát nhạc rừng của Hoàng Việt,
    nhạc sĩ viết:
    “Róc rách,róc rách
    Nước luồn qua khóm trúc”
    Âm thanh được phát ra từ:
    A. Dòng nước dao động.
    B. Lá cây dao động.
    C. Dòng nước và khóm trúc.
    D. Do lớp không khí ở trên mặt nước.
    C
    A
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:
    -Cách thực hiện TN
    Bước1: Kéo hai con lắc leäch ra khỏi vị trí cân bằng ,rồi thả cho nó dao động.
    Bước 2: Đếm số dao động trong 10 giây.
    Bước 3:Bấm đồng hồ trong 10 giây .
    1. Thí nghiệm 1:
    1
    b)
    1
    2
    Một dao động.
    a)
    2
    1
    b)
    1
    2
    a)
    2
    1
    b)
    1
    2
    a)
    2
    I.Dao động nhanh, chậm-Tần số:
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    1. Thí nghiệm 1:
    Tần số là số lần dao động trong một giây.
    Đơn vị: Hec (Hz).
    C2: Từ bảng trên hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn?

    2. Nhận xét:
    Dao động càng tần số dao động càng .
    C2:Con lắc b có tần số dao động lớn hơn.
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    I. Dao động nhanh, chậm - Tần số:
    1. Thí nghiệm:
    nhanh
    (nhỏ)
    lớn
    (chậm)
    .....
    .....
    .........
    .........
    Tần số là số lần dao động trong một giây.
    Đơn vị: Hec (Hz).
    Cố định một đầu hai thước thép sao cho phaàn töï do cuûa hai thöôùc có chiều dài khác nhau (15cm và 25cm) trên mặt hộp gỗ
    Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước cho chúng dao động.
    Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi
    rút ra nhận xét.
    II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    2. Thí nghiệm 2:
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
    2. Thí nghiệm 2:
    C3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
    Phần tự do của thước dài dao động , âm phát ra .
    Phần tự do của thước ngắn dao động , phát ra âm .
    * cao * thấp *nhanh * chậm
    chậm
    thấp
    nhanh
    cao
    (1).........
    (2).........
    (3).........
    (4)........
    Một đĩa nhựa được đục lỗ cách đều nhau và được gắn vào trục một động cơ quay bằng pin ( hình 11.3).
    - Chạm góc
    miếng bìa vào một
    hàng lỗ nhất định
    khi đĩa quay trong
    hai trường hợp:
    a) Đĩa quay nhanh.
    b) Đĩa quay chậm.
    - Thực hiện lần 2 với
    hàng lỗ gần trục quay.
    Nghe và nhận xét.
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
    3. Thí nghiệm 3:
    K
    Kết luận:
    nhanh
    (chậm)
    lớn
    (nhỏ)
    cao
    (thấp)
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
    3. Thí nghiệm 3:
    Dao động càng tần số dao động
    càng âm phát ra càng .
    Nhận xét:
    * Trường hợp cùng một hàng lỗ: Khi đĩa quay chậm, âm phát ra thấp, khi đĩa quay nhanh âm phát ra cao.
    *Trường hợp chạm góc miếng bìa vào hàng lỗ ở gần vành đĩa thì âm phát ra cao hơn.
    ........
    ........
    ......
    ......
    ......
    .......
    III.Vận dụng
    C5: Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
    Vật có tần số dao động 70Hz dao động nhanh hơn.
    Vật có tần số dao động 50Hz phát ra âm thấp hơn.
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
    Vận dụng
    C6: Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, âm thanh sẽ phát ra cao, thấp như thế nào? Và tần số lớn nhỏ ra sao?
    Khi dây đàn căng nhiều thì âm phát ra cao, tần số dao động lớn.
    Khi dây đàn căng ít thì âm phát ra trầm tần số nhỏ.
    Câu 1: Tần số là:
    Các công việc thực hiện trong 1 giây.
    Quãng đường dịch chuyển trong 1 giây.
    Số dao động trong 1 giây.
    Thời gian thực hiện 1 dao động.
    Câu 2: Có một viên đạn bay trong không khí.
    Chọn câu đúng trong các câu sau?
    Viên đạn bay càng nhanh thì âm phát ra càng thấp.
    Viên đạn bay càng nhanh thì âm phát ra càng cao.
    Khối lượng viên đạn càng lớn thì âm phát ra càng cao.
    Vận tốc viên đạn không ảnh hưởng đến độ cao thấp của âm.
    Câu 3: Trong ngôn ngữ đời sống, giọng nói của người được mô tả bằng nhiều tính từ. Với mỗi trường hợp sau đây hãy nhận định về độ cao của âm tương ứng:
    A. Ồ ề:
    B. Ấm:
    C.Lanh lảnh:
    D.The thé:
    Thấp
    Thấp
    Cao
    Rất cao
    CỦNG CỐ
    1. Mọi vật phát ra âm đều .....
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    T

    N
    S

    D
    A
    O
    Đ

    N
    G
    D
    A
    O
    Đ

    N
    G
    H

    Â
    M
    T
    H
    A
    N
    H
    Q
    U

    N
    D
    Â
    Y
    Đ
    À
    N
    M

    T
    T
    R

    N
    G
    Ê
    U
    Â
    M
    S
    I
    2. Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz gọi là gì?
    3. Khi người nói, dây .... dao động phát ra âm.
    4.Trong đàn tính,bộ phận nào dao động phát ra âm?
    5. Bộ phận nào của trống dao động phát ra âm?
    6. Âm có tần số cao hơn 20 000 Hz gọi là gì?
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT?
    Âm nghe ñöôïc laø nhöõng aâm töø khoaûng 20Hz ñeán khoaûng 20 000Hz. Chuùng gaây ra caûm giaùc aâm trong tai con ngöôøi.
    Những âm có tần số dưới 20 Hz gọi là hạ âm.
    Những âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz gọi là siêu âm.
    Những âm có tần số töø109 Hz ñeán 1013 Hz gọi là quaù aâm.





    - Trước cơn bão thường có hạ âm, hạ âm làm con người khó chịu, cảm giác buồn nôn, chóng mặt, một số sinh vật nhạy cảm với hạ âm nên có biểu hiện khác thường. Vì vậy người xưa dựa vào dấu hiệu này để nhận biết các cơn bão.
    - Dơi phát siêu âm để săn tìm muỗi. Vì vậy, có thể chế tạo máy phát siêu âm bắt chước tần số siêu âm của dơi để đuổi muỗi.
    CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT?
    ?
    Hướng dẫn về nhà
    I. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
    Học thuộc phần ghi nhớ.
    Làm bài tập 11.1 đến 11.5 /SBT.
    Đọc mục có thể em chưa biết.
    II. CHUẨN BỊ BÀI MỚI:
    Nghiên cứu bài: Độ to của âm,tìm hiểu:
    Khái niệm biên độ dao động.
    Mối liên hệ giữa biên độ dao động và độ to của âm.
    Kẽ sẵn bảng 1 SGK trang 34 vào vở.
    CÁC EM NHỚ HỌC THUỘC BÀI VÀ LÀM ĐỦ BÀI TẬP NHÉ.
    TẠM BIỆT CÁC EM
     
    Gửi ý kiến