Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP CÓ TRONG ĐỀ THAM KHẢO TIẾNG ANH 2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Hiền
Ngày gửi: 13h:20' 25-06-2024
Dung lượng: 379.1 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Hiền
Ngày gửi: 13h:20' 25-06-2024
Dung lượng: 379.1 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
TỔNG HỢP CÁC ĐIỂM NGỮ PHÁP CƠ BẢN
ÔN THI TỐT NGHIỆP
***
I. THÌ ĐƠN - CHUỖI THÌ (CÂU CÓ 2 MỆNH ĐỀ) – BIẾN ĐỔI CÂU THEO THÌ
1. THÌ ĐƠN:
a. Thì hiện tại đơn (HTĐ):
@ Công thức:
- Với BE: S + am/is/are + O
- Với ĐT thường: S + Vo/s/es + O
* Phủ định: S + don't/doesn't + Vo + O
@ Dấu hiệu: usually, often, sometimes, frequently, occasionally, seldom, rarely, never, every +
day/week/month/year
@ Ví dụ:
- Mary is never late for school.
- The boys don't often play football in the morning.
b. Thì hiện tại hoàn thành (HTHT):
@ Công thức: S + have(n't)/has(n't) + V3/ed + O
@ Dấu hiệu: since (+ mốc thời gian, for (+ khoảng thời gian), ever, never, just, already, so far/recently
@ Ví dụ:
- I have never visited London.
- Loan has learnt English since she was in grade 1.
c. Thì quá khứ đơn (QKĐ):
@ Công thức:
- Với BE: S + was/were + O
- Với ĐT thường: S + Ved/2 + O
* Phủ định: S + didn't + Vo + O
@ Dấu hiệu: ago, yesterday, in 1984, last + Monday/week/month/year…
@ Ví dụ:
- He walked to school yesterday.
- They didn't meet him 5 days ago.
- Lan was in her bedroom last night.
d. Thì quá khứ tiếp diễn (QKTD):
@ Công thức: S + was/were + Ving + O
@ Dấu hiệu: while/as, at that time, at 9 pm yesterday, when + S + V2/ed
@ Ví dụ:
- My mom was cooking dinner at 5 pm last Sunday.
- When I came to his house, he was studying.
e. Thì quá khứ hoàn thành (QKHT):
@ Công thức: S + had + V3/ed + O
@ Dấu hiệu: before/by the time, after/as soon as/no sooner
@ Ví dụ:
- Before she went to bed, she had finished her homework.
- They had lunch after they had attended a seminar.
f. Thì tương lai đơn (TLĐ):
@ Công thức: S + will/won't + Vo + O
@ Dấu hiệu: tomorrow, next, when + HTĐ/HTHT
@ Ví dụ:
- Mary will give me a book tomorrow.
- My dad won't allow me to play games when he comes home.
g. Thì tương lai hoàn thành (TLHT):
@ Công thức: S + will/won't + have + V3/ed + O
@ Dấu hiệu: by the time, until, when + HTĐ
@ Ví dụ:
- The students will have completed their asignments by this Saturday.
- When you came back, we will have cleaned the floor.
2. CHUỖI THÌ/ KẾT HỢP THÌ
a. Hiện tại - tương lai:
@ HTĐ (Vo,s,es/don't/doesn't Vo) - TLĐ (will/won't Vo)
@ HTĐ (Vo,s,es/don't/doesn't Vo) - TLHT (will/won't + have + Ved/3)
@ HTHT (have/has + V3/ed) - TLĐ (will/won't Vo)
b. Quá khứ:
@ When QKĐ (V2/ed) - QKTD (was/were + Ving)
@ QKTD (was/were + Ving) while/as QKTD (was/were + Ving)
@ HTHT (has/have + V3/ed) since QKĐ (V2/ed)
@ QKHT (had + V3/ed) before/by the time QKĐ (V2/ed)
@ QKĐ (V3/ed) after/as soon as QKHT (had + V3/ed)
3. BIẾN ĐỔI CÂU THEO THÌ: QKĐ HTHT
a. last QKĐ (V2/ed) ago <=> phủ định HTHT (hasn't/haven't + V3/ed) for
b. The last time QKĐ (V2/ed) when/in <=> phủ định HTHT (hasn't/haven't + V3/ed) since
c. started/began <=> HTHT (has/have + V3/ed)
II. CÂU HỎI ĐUÔI
- Khẳng định, phủ định?
- Phủ định, khẳng định?
a. S + is/are/was/were => isn't/aren't/wasn't/weren't + S?
b. S + is/are/was/were + not => is/are/was/were + S?
c. S + don't/doesn't/didn't + Vo => do/does/did + S?
d. S + Vo/s/es/ed/2 => don't/doesn't/didn't + S?
e. S + has/have/had + not + V3/ed => has/have/had + S?
f. S + ĐT khiếm khuyết (will/would/can/could/may/might/must) (+ not) => ĐTKK (+ not) + S?
*Note: rarely/hardly/seldom/never = not
III. SO SÁNH:
1. So sánh hơn:
- Tính từ ngắn (1-2 âm tiết): thêm ER phía sau
- Tính từ/trạng từ dài (hơn 2 âm tiết): thêm MORE phía trước
* Dấu hiệu: có THAN
@ Note: Nếu 4 đáp án đều so sánh hơn nhưng tính từ khác nghĩa thì cần phải biết nghĩa của tình huống cho sẵn.
So sánh nhất:
ính từ ngắn: THE –EST phía sau
ính từ/trạng từ dài: THE MOST phía trước
Dấu hiệu: Có các giới từ: IN, OF, ALL hoặc thì HTHT
3. So sánh kép:
- Tính từ ngắn (1-2 âm tiết): The –ER…, the –ER ….
- Tính từ/trạng từ dài (hơn 2 âm tiết): The MORE ..., the MORE ...
Dấu hiệu: có dấu "," ở giữa, đầu 2 vế có chữ "the"”
@ Note: khi gặp SEEM, GET, LOOK, BECOME thì dùng ER and ER hoặc MORE and MORE
So sánh bằng:
Khẳng định: (twice) as + tính từ/trạng từ + as
hủ định: not so + tính từ + as
Dấu hiệu: có as…as
. THỂ BỊ ĐỘNG:
Công thức: S + be (is/are/was/were) + V3/ed + by O
Dấu hiệu: có BY, chủ từ thường chỉ vật, câu chỉ có 1 mệnh đề, 1 động từ
TỪ LOẠI:
Vị trí:
mạo từ) + tính từ + danh từ
e + tính từ
ạng từ + tính từ
iới từ + danh từ
- TO/WILL/CAN, MAY/MUST/ SHOULD, ... + động từ
2. Cách nhận biết tính từ, danh từ và động từ:
a. Tính từ: lấy trạng từ bỏ –LY, có các đuôi: FUL, IVE, IC, ICAL, LESS, ENT, Y
Ví dụ: useful, active, fantastic, typical, careless, dependent, happy, …
b. Danh từ: có các đuôi: ION, ER, ITY, CE, IST, NESS, ICS
Ví dụ: nation, riderm activity, attendance, scientist, attractiveness, economics, ….
c. Động từ: có các đuôi: IZE, ISE, IRE, FY, EN hoặc có đầu: EN
Ví dụ: beautify, practise, modernize, happen, widen, enrich, enlarge, …
VI. RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
Có 3 cách:
1. Dùng V3/ed (bị động): có BY, chủ từ chỉ vật
2. Dùng Ving (chủ động): dịch nghĩa của động từ và chủ từ trước khoảng trống
3. Dùng to Vo: phía trước khoảng trống có THE FIRST, SECOND, FINAL, ONLY, SO SÁNH NHẤT
@ Note:
- Ưu tiên chọn V3/ed
- Không chọn đáp án có BE(is/am/are/was/were), có WHO/WHICH/THAT
VII. MẠO TỪ:
1. A/an: trước danh từ số ít, chỉ nghề nghiệp
2. The: trước danh từ xác định rõ được, vật thể duy nhất, các phòng trong nhà, buổi trong ngày, phương hướng,
nhạc cụ, so sánh nhất, tên nước số nhiều, dãy núi
3. Không dùng mạo từ: trước tên nước, môn học, môn thể thao, danh từ trừu tượng không đếm được, không xác
định rõ.
VIII. HÌNH THỨC CỦA ĐỘNG TỪ:
1. To Vo:
Sau các động từ: AGREE, DECIDE, HOPE, WANT, WISH, HELP, PRETEND, INTEND, REFUSE,
WOULD LIKE, REMIND, TRY (cố gắng làm), REGRET (thấy tiếc khi làm việc mới), STOP (dừng hẳn việc
đang làm), REMEMBER (nhớ để làm 1 việc mới), FORGET (quên làm việc mới)
2. Ving:
Sau các động từ: AVOID, ADMIT, APPRECIATE, CONSIDER, ENJOY, FANCY, FEEL LIKE, FINISH,
HATE, MENTION, MISS, MIND, PRACTISE, TRY (thử làm), REGRET (hối tiếc chuyện đã qua), STOP
(dừng việc này để làm việc khác), REMEMBER (nhớ việc đã làm), FORGET (quên việc đã làm), CAN'T HELP
3. Vo:
Sau các ĐTKK (will/can/may/could/must/might..), sau MAKE, LET, HAD BETTER, WOULD RATHER, ..
IX. GIỚI TỪ:
1. Giới từ cơ bản:
a. Chỉ nơi chốn:
- In: quốc gia, địa phương/địa danh (tỉnh, thành phố, huyện, xã…)
- On: tên đường, bàn, ghế, tường
- At: địa chỉ cụ thể, nơi học tập, nơi làm việc
b. Chỉ thời gian:
- In: năm, tháng, mùa, buổi
- On: ngày thứ
- At: giờ cụ thể, kỳ nghỉ ngắn ngày
2. Giới từ sau tính từ:
- of: fond, proud, capable, afraid, full, tired, …
- for: famous, late, responsible, suitable, necessary, impossible, …
- about: worried, anxious/nervous, excited, …
- in: interested, involved, successful, …
- on: keen, deependent, impressive, …
- with: busy, bored, contented, crowded, familiar, pleased/satisfied, popular, …
- at: good/bad, surprised, quick, shocked, amazed, …
- from: different, absent, far, safe, …
- to: polite, kind, helpful, …
X. BIẾN ĐỔI CÂU DÙNG ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT
- necessary => NEED/SHOULD/MUST
- not/unnecessary => NEEDN'T
- not allowed/permitted => MUSTN'T
- compulsory/obligatory/madatory/obliged/forced/required => MUST
- not/unsure/likely/probably/perhaps => MAY/MIGHT
- mistake/error/fault => SHOULD(N'T) HAVE (ở quá khứ)
- important/significant/essential/vital => NEED/SHOULD/MUST
XI. CÂU TƯỜNG THUẬT:
1. Câu trần thuật:
S + said (that) + S(đổi ngôi thứ) + V(lùi thì 1 bậc) + O (đổi ngôi thứ) + place (đổi) + time (đổi)
2. Câu hỏi:
a. Hỏi Yes/No:
S + asked + O + if/whether + S(đổi ngôi thứ) + V(lùi thì 1 bậc) + O(đổi ngôi thứ) + place(đổi) + time(đổi)
b. Hỏi với WH:
S + asked + O + WH + S(đổi ngôi thứ) + V(lùi thì 1 bậc) + O(đổi ngôi thứ) + place(đổi) + time(đổi)
@ Note: Các thành phần trong đáp án phải thay đổi so với câu gốc.
XII. BIẾN ĐỔI CÂU SANG MỆNH ĐỀ IF HOẶC WISH
1. Mệnh đề IF:
If + S + V2/ed + O
S + would/could/might (+not) + Vo
Loại 2
If + S + did(n't) + Vo + O
If + S + were(n't) + O
If + had(n't) + V3/ed + O
S + would/could/might (+not) + have + V3/ed
Loại 3
2. Mệnh đề WISH:
S + wish + S + were(n't) + O
S + wish + S + had(n't) + V3/ed
Loại 2
Loại 3
S + wish + S + V2/ed + O
S + wish + S + didn't + Vo + O
@ Note:
- Dựa vào động từ và nghĩa (khẳng định, phủ định) để xác định loại, thêm/bỏ NOT ngược lại so với câu gốc.
- If only = S + wish
XIII. BIẾN ĐỔI CÂU DÙNG ĐẢO NGỮ:
Đảo ngữ có dạng:
a. Đảo ngữ vế sau:
- Hành động trước sau: Only when/Only after + S + had + V3/ed + O + did + S + Vo
- Mãi đến khi: Not until + mệnh đề chỉ thời gian + did + S + Vo + O
b. Đảo ngữ vế đầu: No sooner/Hardly/Scarcely/Barely + had + S + V3/ed + O + than/when + S + V2/ed
c. Với cụm từ có NO: Under no circumstance, On no condition, on no account, …
* is/are banned/forbidden/prohibited => is/are + allowed/permitted
XIV. TỪ ĐỊNH LƯỢNG:
- EVERY = EACH (mỗi 1), ANOTHER (1 cái khác): Đứng trước danh từ số ít đếm được
- SOME (1 vài, 1 ít), LITTLE (1 ít), MUCH (nhiều): Đứng trước danh từ không đếm được
- SOME (1 vài ), A FEW (1 vài), MANY (nhiều): Đứng trước danh từ đếm được
- PLENTY OF/LOTS OF/A LOT OF (nhiều): Đứng trước danh từ vừa đếm được vừa không đếm được:
- OTHER: đóng vai trò là 1 tính từ đứng trước danh từ số nhiều
- OTHERS hoặc THE OTHER: đóng vai trò là đại từ nên k có danh từ theo sau mà phải là động từ
XV. NGỮ ĐỘNG TỪ:
1. Cụm 2 từ (động từ + giới từ)
- go away: đi xa
- put off = call off: trì hoãn
- go off: reo, nổ
- put up: dựng lên, cài đặt
- go on: tiếp tục
- put away: vứt bỏ
- go over: đọc kỹ
- run away: rời xa, chạy khỏi
- get up: thức giấc
- take after: giống
- get out: ra ngoài
- take off: cởi bỏ, (máy bay) cất cánh
- get over: bình phục
- take over: đảm nhận
- look for: tìm kiếm
- take up: bắt đầu việc gì
- look up: tra từ điển
- turn on: mở lên
- look after: chăm sóc
- turn off = switch off: tắt
- put on: mặc vào
- turn down: vặn nhỏ, từ chối
2. Cụm 3 từ (động từ + danh từ/giới từ + giới từ)
- take care of: chăm sóc
- put up with: chịu đựng, bắt kịp
- look forward to: trông đợi
- catch up with: đuổi kịp
- think back on: hồi tưởng
- get away from = thoát khỏi
- talk back to: cãi lại
XVI. CÂU GIAO TIẾP:
1. Lời đề nghị:
Thường là câu hỏi có chứa các từ như: Will/would, can/could, mind, please
=> Chọn câu trả lời:
- Thường chọn câu có chứa các từ như: Sure, Certainly, Of course, OK, Right, Well, Here you! are, wait a minute!
2. Câu phát biểu ý kiến:
Thường có chứa các từ: think, idea, opinion, according to me, necessary, important, essential, …
=> Chọn câu trả lời:
- Đồng ý:
+ I (can't) agree with you more/ Absolutely.
+ That's right.
+ I think so
- Không đồng ý:
+ I afraid ….
+ I don't think so
+ You are right, but ….
+ I don't quite agree with you
3. Lời cảm ơn:
Thường có chứa các từ như: Thanks, Many thanks, Thanks so much, Thanks a lot ...
=> Chọn câu trả lời
- You're welcomed
- It's my pleasure
- I'm glad you like it
- That's the least I could do
- Not at all
- That's nothing
…………….
4. Lời khen:
Thường có chứa các tính từ/trạng từ mang nghĩa tích cực như: good/well, terrific, wonderful, beautiful(ly),
skillfully, marvellous, fantastic, wish, …
=> Chọn câu trả lời:
- That's a nice compliment
- You must be kidding
- It's nice of you to say so
5. Lời mời:
Thường là câu hỏi, bắt đầu với cụm “Would you like …?”
=> Chọn câu trả lời:
- Đồng ý:
+ Yes, I'd love/like to.
+ Ok, I'll come.
+ Yes, please.
- Không đồng ý:
+ I'd love to, but ….
+ I'm afraid I can't ….because …
- No, thanks.
XVII. ĐẠI TỪ QUAN HỆ (Trong bài đọc điền khuyết)
- WHO: danh từ phía trước chỉ người, phía sau là động từ
- WHOM: danh từ phía trước chỉ người, phía sau là mệnh đề (S + V + O)
- WHICH: danh từ phía trước chỉ vật
- THAT: danh từ phía trước chỉ người hoặc chỉ vật
XVIII. LIÊN TỪ (Trong bài đọc điền khuyết)
- HOWEVER (Tuy nhiên): chỉ sự tương phản nghĩa giữa 2 câu
- FOR INSTANCE/EXAMPLE (Ví dụ như): cho ví dụ để làm rõ ý cho câu trước
- BESIDES, MOREOVER, FURTHERMORE, IN ADDITION (Bên cạnh đó, ngoài ra): Bổ sung thêm ý cho
câu trước
@ Note: Các liên từ trên được dùng khi phía trước là dấu “.” hoặc “;” và phía sau là dấu “,”
- BUT (nhưng): chỉ sự đối lập nghĩa giữa 2 mệnh đề
- AND (và): bổ sung thêm ý cho mệnh đề trước
- OR (hoặc): chỉ sự lựa chọn
- SO (vì thế): chỉ kết quả bắt nguồn từ vế trước
@ Note: Các liên từ trên được dùng khi phía trước là dấu “,”
XIX. NGUYÊN TẮC ĐÁNH DẤU NHẤN:
1. Từ có 2 vần:
Thường là: dấu nhấn ở vần 1 đối với danh từ/ tính từ, dấu nhấn ở vần 2 đối với động từ
2. Từ có 3 vần hoặc hơn:
Thường là: vần 1 từ phía sau đếm ngược về trước
Hoặc dựa theo các hậu tố (đuôi) sau:
- IC, ICS, ICAL, ION, LOGY, OPHY, ARY, ITY: dấu nhấn nằm trước
- OO, EE, ESE, IQUE: dấu nhấn ngay nó
- ATE, ANT, ISE/IZE: dấu nhấn cách 1 vần
….
XX. PHÁT ÂM:
1. Phụ âm:
- /h/: home, honey, house, horn, horrible, humor, hear, hope, hospital, history, …
- /h/ câm: honor, hour, rhythm, exhaust, exhibit, heir, …
- /ch/: teacher, chalk, chat, chess, chese, children, challenge, …
- /k/: school, scholar, chaos, scheme, mechanic, chemistry, schedule, comic, carrot, encouter, curious, continue,
corner, copy, country, …
- /S/: mechine, champagne, chef, …
- /s/: city, science, center, toxic, …
- /θ/: think, thought, theme, thick, thorough, thumb, thunder, thirsty, theater, thief, cathedral, enthusiast…
- /ƌ/: weather, although, then, thus, than, their, those, brother, leather, themselves, …
2. Nguyên âm:
i
/i/
click, sit, tip, ship,
tilt, children, still,
hill, pill, …
a
/ai/
time, night, try,
find, giant, tide,
advise, attire, …
e
/ei/
date, place,
train, game,
shame, day,
change,
champer, …
/æ/
cat, man,
plant, plan,
can, hand,
jam, package,
candy …
/e/
many, any, …
o
/ə/
account,
important,
woman,
accomplish,
…
/e/
men, pen,
hen, intend,
/i/
women,
catastrophe
/ə/
happen,
dependent,
student, …
/o/
spot,
clock,
shot,
ignore, …
/Ʌ/
love, come,
mother,
brother,
company…
THE END!
/əu/
motion,
cold,
home,
note, …
/u/
lose,
move,
improve,
/ə/
Contract,
computer,
condition,
combine,
potato
ÔN THI TỐT NGHIỆP
***
I. THÌ ĐƠN - CHUỖI THÌ (CÂU CÓ 2 MỆNH ĐỀ) – BIẾN ĐỔI CÂU THEO THÌ
1. THÌ ĐƠN:
a. Thì hiện tại đơn (HTĐ):
@ Công thức:
- Với BE: S + am/is/are + O
- Với ĐT thường: S + Vo/s/es + O
* Phủ định: S + don't/doesn't + Vo + O
@ Dấu hiệu: usually, often, sometimes, frequently, occasionally, seldom, rarely, never, every +
day/week/month/year
@ Ví dụ:
- Mary is never late for school.
- The boys don't often play football in the morning.
b. Thì hiện tại hoàn thành (HTHT):
@ Công thức: S + have(n't)/has(n't) + V3/ed + O
@ Dấu hiệu: since (+ mốc thời gian, for (+ khoảng thời gian), ever, never, just, already, so far/recently
@ Ví dụ:
- I have never visited London.
- Loan has learnt English since she was in grade 1.
c. Thì quá khứ đơn (QKĐ):
@ Công thức:
- Với BE: S + was/were + O
- Với ĐT thường: S + Ved/2 + O
* Phủ định: S + didn't + Vo + O
@ Dấu hiệu: ago, yesterday, in 1984, last + Monday/week/month/year…
@ Ví dụ:
- He walked to school yesterday.
- They didn't meet him 5 days ago.
- Lan was in her bedroom last night.
d. Thì quá khứ tiếp diễn (QKTD):
@ Công thức: S + was/were + Ving + O
@ Dấu hiệu: while/as, at that time, at 9 pm yesterday, when + S + V2/ed
@ Ví dụ:
- My mom was cooking dinner at 5 pm last Sunday.
- When I came to his house, he was studying.
e. Thì quá khứ hoàn thành (QKHT):
@ Công thức: S + had + V3/ed + O
@ Dấu hiệu: before/by the time, after/as soon as/no sooner
@ Ví dụ:
- Before she went to bed, she had finished her homework.
- They had lunch after they had attended a seminar.
f. Thì tương lai đơn (TLĐ):
@ Công thức: S + will/won't + Vo + O
@ Dấu hiệu: tomorrow, next, when + HTĐ/HTHT
@ Ví dụ:
- Mary will give me a book tomorrow.
- My dad won't allow me to play games when he comes home.
g. Thì tương lai hoàn thành (TLHT):
@ Công thức: S + will/won't + have + V3/ed + O
@ Dấu hiệu: by the time, until, when + HTĐ
@ Ví dụ:
- The students will have completed their asignments by this Saturday.
- When you came back, we will have cleaned the floor.
2. CHUỖI THÌ/ KẾT HỢP THÌ
a. Hiện tại - tương lai:
@ HTĐ (Vo,s,es/don't/doesn't Vo) - TLĐ (will/won't Vo)
@ HTĐ (Vo,s,es/don't/doesn't Vo) - TLHT (will/won't + have + Ved/3)
@ HTHT (have/has + V3/ed) - TLĐ (will/won't Vo)
b. Quá khứ:
@ When QKĐ (V2/ed) - QKTD (was/were + Ving)
@ QKTD (was/were + Ving) while/as QKTD (was/were + Ving)
@ HTHT (has/have + V3/ed) since QKĐ (V2/ed)
@ QKHT (had + V3/ed) before/by the time QKĐ (V2/ed)
@ QKĐ (V3/ed) after/as soon as QKHT (had + V3/ed)
3. BIẾN ĐỔI CÂU THEO THÌ: QKĐ HTHT
a. last QKĐ (V2/ed) ago <=> phủ định HTHT (hasn't/haven't + V3/ed) for
b. The last time QKĐ (V2/ed) when/in <=> phủ định HTHT (hasn't/haven't + V3/ed) since
c. started/began <=> HTHT (has/have + V3/ed)
II. CÂU HỎI ĐUÔI
- Khẳng định, phủ định?
- Phủ định, khẳng định?
a. S + is/are/was/were => isn't/aren't/wasn't/weren't + S?
b. S + is/are/was/were + not => is/are/was/were + S?
c. S + don't/doesn't/didn't + Vo => do/does/did + S?
d. S + Vo/s/es/ed/2 => don't/doesn't/didn't + S?
e. S + has/have/had + not + V3/ed => has/have/had + S?
f. S + ĐT khiếm khuyết (will/would/can/could/may/might/must) (+ not) => ĐTKK (+ not) + S?
*Note: rarely/hardly/seldom/never = not
III. SO SÁNH:
1. So sánh hơn:
- Tính từ ngắn (1-2 âm tiết): thêm ER phía sau
- Tính từ/trạng từ dài (hơn 2 âm tiết): thêm MORE phía trước
* Dấu hiệu: có THAN
@ Note: Nếu 4 đáp án đều so sánh hơn nhưng tính từ khác nghĩa thì cần phải biết nghĩa của tình huống cho sẵn.
So sánh nhất:
ính từ ngắn: THE –EST phía sau
ính từ/trạng từ dài: THE MOST phía trước
Dấu hiệu: Có các giới từ: IN, OF, ALL hoặc thì HTHT
3. So sánh kép:
- Tính từ ngắn (1-2 âm tiết): The –ER…, the –ER ….
- Tính từ/trạng từ dài (hơn 2 âm tiết): The MORE ..., the MORE ...
Dấu hiệu: có dấu "," ở giữa, đầu 2 vế có chữ "the"”
@ Note: khi gặp SEEM, GET, LOOK, BECOME thì dùng ER and ER hoặc MORE and MORE
So sánh bằng:
Khẳng định: (twice) as + tính từ/trạng từ + as
hủ định: not so + tính từ + as
Dấu hiệu: có as…as
. THỂ BỊ ĐỘNG:
Công thức: S + be (is/are/was/were) + V3/ed + by O
Dấu hiệu: có BY, chủ từ thường chỉ vật, câu chỉ có 1 mệnh đề, 1 động từ
TỪ LOẠI:
Vị trí:
mạo từ) + tính từ + danh từ
e + tính từ
ạng từ + tính từ
iới từ + danh từ
- TO/WILL/CAN, MAY/MUST/ SHOULD, ... + động từ
2. Cách nhận biết tính từ, danh từ và động từ:
a. Tính từ: lấy trạng từ bỏ –LY, có các đuôi: FUL, IVE, IC, ICAL, LESS, ENT, Y
Ví dụ: useful, active, fantastic, typical, careless, dependent, happy, …
b. Danh từ: có các đuôi: ION, ER, ITY, CE, IST, NESS, ICS
Ví dụ: nation, riderm activity, attendance, scientist, attractiveness, economics, ….
c. Động từ: có các đuôi: IZE, ISE, IRE, FY, EN hoặc có đầu: EN
Ví dụ: beautify, practise, modernize, happen, widen, enrich, enlarge, …
VI. RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
Có 3 cách:
1. Dùng V3/ed (bị động): có BY, chủ từ chỉ vật
2. Dùng Ving (chủ động): dịch nghĩa của động từ và chủ từ trước khoảng trống
3. Dùng to Vo: phía trước khoảng trống có THE FIRST, SECOND, FINAL, ONLY, SO SÁNH NHẤT
@ Note:
- Ưu tiên chọn V3/ed
- Không chọn đáp án có BE(is/am/are/was/were), có WHO/WHICH/THAT
VII. MẠO TỪ:
1. A/an: trước danh từ số ít, chỉ nghề nghiệp
2. The: trước danh từ xác định rõ được, vật thể duy nhất, các phòng trong nhà, buổi trong ngày, phương hướng,
nhạc cụ, so sánh nhất, tên nước số nhiều, dãy núi
3. Không dùng mạo từ: trước tên nước, môn học, môn thể thao, danh từ trừu tượng không đếm được, không xác
định rõ.
VIII. HÌNH THỨC CỦA ĐỘNG TỪ:
1. To Vo:
Sau các động từ: AGREE, DECIDE, HOPE, WANT, WISH, HELP, PRETEND, INTEND, REFUSE,
WOULD LIKE, REMIND, TRY (cố gắng làm), REGRET (thấy tiếc khi làm việc mới), STOP (dừng hẳn việc
đang làm), REMEMBER (nhớ để làm 1 việc mới), FORGET (quên làm việc mới)
2. Ving:
Sau các động từ: AVOID, ADMIT, APPRECIATE, CONSIDER, ENJOY, FANCY, FEEL LIKE, FINISH,
HATE, MENTION, MISS, MIND, PRACTISE, TRY (thử làm), REGRET (hối tiếc chuyện đã qua), STOP
(dừng việc này để làm việc khác), REMEMBER (nhớ việc đã làm), FORGET (quên việc đã làm), CAN'T HELP
3. Vo:
Sau các ĐTKK (will/can/may/could/must/might..), sau MAKE, LET, HAD BETTER, WOULD RATHER, ..
IX. GIỚI TỪ:
1. Giới từ cơ bản:
a. Chỉ nơi chốn:
- In: quốc gia, địa phương/địa danh (tỉnh, thành phố, huyện, xã…)
- On: tên đường, bàn, ghế, tường
- At: địa chỉ cụ thể, nơi học tập, nơi làm việc
b. Chỉ thời gian:
- In: năm, tháng, mùa, buổi
- On: ngày thứ
- At: giờ cụ thể, kỳ nghỉ ngắn ngày
2. Giới từ sau tính từ:
- of: fond, proud, capable, afraid, full, tired, …
- for: famous, late, responsible, suitable, necessary, impossible, …
- about: worried, anxious/nervous, excited, …
- in: interested, involved, successful, …
- on: keen, deependent, impressive, …
- with: busy, bored, contented, crowded, familiar, pleased/satisfied, popular, …
- at: good/bad, surprised, quick, shocked, amazed, …
- from: different, absent, far, safe, …
- to: polite, kind, helpful, …
X. BIẾN ĐỔI CÂU DÙNG ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT
- necessary => NEED/SHOULD/MUST
- not/unnecessary => NEEDN'T
- not allowed/permitted => MUSTN'T
- compulsory/obligatory/madatory/obliged/forced/required => MUST
- not/unsure/likely/probably/perhaps => MAY/MIGHT
- mistake/error/fault => SHOULD(N'T) HAVE (ở quá khứ)
- important/significant/essential/vital => NEED/SHOULD/MUST
XI. CÂU TƯỜNG THUẬT:
1. Câu trần thuật:
S + said (that) + S(đổi ngôi thứ) + V(lùi thì 1 bậc) + O (đổi ngôi thứ) + place (đổi) + time (đổi)
2. Câu hỏi:
a. Hỏi Yes/No:
S + asked + O + if/whether + S(đổi ngôi thứ) + V(lùi thì 1 bậc) + O(đổi ngôi thứ) + place(đổi) + time(đổi)
b. Hỏi với WH:
S + asked + O + WH + S(đổi ngôi thứ) + V(lùi thì 1 bậc) + O(đổi ngôi thứ) + place(đổi) + time(đổi)
@ Note: Các thành phần trong đáp án phải thay đổi so với câu gốc.
XII. BIẾN ĐỔI CÂU SANG MỆNH ĐỀ IF HOẶC WISH
1. Mệnh đề IF:
If + S + V2/ed + O
S + would/could/might (+not) + Vo
Loại 2
If + S + did(n't) + Vo + O
If + S + were(n't) + O
If + had(n't) + V3/ed + O
S + would/could/might (+not) + have + V3/ed
Loại 3
2. Mệnh đề WISH:
S + wish + S + were(n't) + O
S + wish + S + had(n't) + V3/ed
Loại 2
Loại 3
S + wish + S + V2/ed + O
S + wish + S + didn't + Vo + O
@ Note:
- Dựa vào động từ và nghĩa (khẳng định, phủ định) để xác định loại, thêm/bỏ NOT ngược lại so với câu gốc.
- If only = S + wish
XIII. BIẾN ĐỔI CÂU DÙNG ĐẢO NGỮ:
Đảo ngữ có dạng:
a. Đảo ngữ vế sau:
- Hành động trước sau: Only when/Only after + S + had + V3/ed + O + did + S + Vo
- Mãi đến khi: Not until + mệnh đề chỉ thời gian + did + S + Vo + O
b. Đảo ngữ vế đầu: No sooner/Hardly/Scarcely/Barely + had + S + V3/ed + O + than/when + S + V2/ed
c. Với cụm từ có NO: Under no circumstance, On no condition, on no account, …
* is/are banned/forbidden/prohibited => is/are + allowed/permitted
XIV. TỪ ĐỊNH LƯỢNG:
- EVERY = EACH (mỗi 1), ANOTHER (1 cái khác): Đứng trước danh từ số ít đếm được
- SOME (1 vài, 1 ít), LITTLE (1 ít), MUCH (nhiều): Đứng trước danh từ không đếm được
- SOME (1 vài ), A FEW (1 vài), MANY (nhiều): Đứng trước danh từ đếm được
- PLENTY OF/LOTS OF/A LOT OF (nhiều): Đứng trước danh từ vừa đếm được vừa không đếm được:
- OTHER: đóng vai trò là 1 tính từ đứng trước danh từ số nhiều
- OTHERS hoặc THE OTHER: đóng vai trò là đại từ nên k có danh từ theo sau mà phải là động từ
XV. NGỮ ĐỘNG TỪ:
1. Cụm 2 từ (động từ + giới từ)
- go away: đi xa
- put off = call off: trì hoãn
- go off: reo, nổ
- put up: dựng lên, cài đặt
- go on: tiếp tục
- put away: vứt bỏ
- go over: đọc kỹ
- run away: rời xa, chạy khỏi
- get up: thức giấc
- take after: giống
- get out: ra ngoài
- take off: cởi bỏ, (máy bay) cất cánh
- get over: bình phục
- take over: đảm nhận
- look for: tìm kiếm
- take up: bắt đầu việc gì
- look up: tra từ điển
- turn on: mở lên
- look after: chăm sóc
- turn off = switch off: tắt
- put on: mặc vào
- turn down: vặn nhỏ, từ chối
2. Cụm 3 từ (động từ + danh từ/giới từ + giới từ)
- take care of: chăm sóc
- put up with: chịu đựng, bắt kịp
- look forward to: trông đợi
- catch up with: đuổi kịp
- think back on: hồi tưởng
- get away from = thoát khỏi
- talk back to: cãi lại
XVI. CÂU GIAO TIẾP:
1. Lời đề nghị:
Thường là câu hỏi có chứa các từ như: Will/would, can/could, mind, please
=> Chọn câu trả lời:
- Thường chọn câu có chứa các từ như: Sure, Certainly, Of course, OK, Right, Well, Here you! are, wait a minute!
2. Câu phát biểu ý kiến:
Thường có chứa các từ: think, idea, opinion, according to me, necessary, important, essential, …
=> Chọn câu trả lời:
- Đồng ý:
+ I (can't) agree with you more/ Absolutely.
+ That's right.
+ I think so
- Không đồng ý:
+ I afraid ….
+ I don't think so
+ You are right, but ….
+ I don't quite agree with you
3. Lời cảm ơn:
Thường có chứa các từ như: Thanks, Many thanks, Thanks so much, Thanks a lot ...
=> Chọn câu trả lời
- You're welcomed
- It's my pleasure
- I'm glad you like it
- That's the least I could do
- Not at all
- That's nothing
…………….
4. Lời khen:
Thường có chứa các tính từ/trạng từ mang nghĩa tích cực như: good/well, terrific, wonderful, beautiful(ly),
skillfully, marvellous, fantastic, wish, …
=> Chọn câu trả lời:
- That's a nice compliment
- You must be kidding
- It's nice of you to say so
5. Lời mời:
Thường là câu hỏi, bắt đầu với cụm “Would you like …?”
=> Chọn câu trả lời:
- Đồng ý:
+ Yes, I'd love/like to.
+ Ok, I'll come.
+ Yes, please.
- Không đồng ý:
+ I'd love to, but ….
+ I'm afraid I can't ….because …
- No, thanks.
XVII. ĐẠI TỪ QUAN HỆ (Trong bài đọc điền khuyết)
- WHO: danh từ phía trước chỉ người, phía sau là động từ
- WHOM: danh từ phía trước chỉ người, phía sau là mệnh đề (S + V + O)
- WHICH: danh từ phía trước chỉ vật
- THAT: danh từ phía trước chỉ người hoặc chỉ vật
XVIII. LIÊN TỪ (Trong bài đọc điền khuyết)
- HOWEVER (Tuy nhiên): chỉ sự tương phản nghĩa giữa 2 câu
- FOR INSTANCE/EXAMPLE (Ví dụ như): cho ví dụ để làm rõ ý cho câu trước
- BESIDES, MOREOVER, FURTHERMORE, IN ADDITION (Bên cạnh đó, ngoài ra): Bổ sung thêm ý cho
câu trước
@ Note: Các liên từ trên được dùng khi phía trước là dấu “.” hoặc “;” và phía sau là dấu “,”
- BUT (nhưng): chỉ sự đối lập nghĩa giữa 2 mệnh đề
- AND (và): bổ sung thêm ý cho mệnh đề trước
- OR (hoặc): chỉ sự lựa chọn
- SO (vì thế): chỉ kết quả bắt nguồn từ vế trước
@ Note: Các liên từ trên được dùng khi phía trước là dấu “,”
XIX. NGUYÊN TẮC ĐÁNH DẤU NHẤN:
1. Từ có 2 vần:
Thường là: dấu nhấn ở vần 1 đối với danh từ/ tính từ, dấu nhấn ở vần 2 đối với động từ
2. Từ có 3 vần hoặc hơn:
Thường là: vần 1 từ phía sau đếm ngược về trước
Hoặc dựa theo các hậu tố (đuôi) sau:
- IC, ICS, ICAL, ION, LOGY, OPHY, ARY, ITY: dấu nhấn nằm trước
- OO, EE, ESE, IQUE: dấu nhấn ngay nó
- ATE, ANT, ISE/IZE: dấu nhấn cách 1 vần
….
XX. PHÁT ÂM:
1. Phụ âm:
- /h/: home, honey, house, horn, horrible, humor, hear, hope, hospital, history, …
- /h/ câm: honor, hour, rhythm, exhaust, exhibit, heir, …
- /ch/: teacher, chalk, chat, chess, chese, children, challenge, …
- /k/: school, scholar, chaos, scheme, mechanic, chemistry, schedule, comic, carrot, encouter, curious, continue,
corner, copy, country, …
- /S/: mechine, champagne, chef, …
- /s/: city, science, center, toxic, …
- /θ/: think, thought, theme, thick, thorough, thumb, thunder, thirsty, theater, thief, cathedral, enthusiast…
- /ƌ/: weather, although, then, thus, than, their, those, brother, leather, themselves, …
2. Nguyên âm:
i
/i/
click, sit, tip, ship,
tilt, children, still,
hill, pill, …
a
/ai/
time, night, try,
find, giant, tide,
advise, attire, …
e
/ei/
date, place,
train, game,
shame, day,
change,
champer, …
/æ/
cat, man,
plant, plan,
can, hand,
jam, package,
candy …
/e/
many, any, …
o
/ə/
account,
important,
woman,
accomplish,
…
/e/
men, pen,
hen, intend,
/i/
women,
catastrophe
/ə/
happen,
dependent,
student, …
/o/
spot,
clock,
shot,
ignore, …
/Ʌ/
love, come,
mother,
brother,
company…
THE END!
/əu/
motion,
cold,
home,
note, …
/u/
lose,
move,
improve,
/ə/
Contract,
computer,
condition,
combine,
potato
 





