Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
toan lop 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:58' 22-11-2011
Dung lượng: 831.3 KB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: Trần Thạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:58' 22-11-2011
Dung lượng: 831.3 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
1
Phòng Giáo dục và Đạo tạo Ea Súp
Giáo án điện tử
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Trường Tiểu học
Cư M`Lan
1
Phòng Giáo dục và Đạo tạo Ea Súp
Trường Tiểu học Cư M`Lan
Kính chào
Quý thầy cô cùng toàn thể các em lời chúc sức khoẻ
1
Nhóm tác giả:
Nguyễn Thị lan Anh
Trần Văn Thạnh
Mục tiêu
Kiểm tra bài cũ
Bài mới
Thiết kế bài giảng
Môn: Toán-Khối 4
Tiết 6 - Bài: Các số có sáu chữ số
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tính giá trị của biểu thức
37 x ( 18:y) v?i Y=9
237- 66 + X v?i X=34
237 – 66 + 34 = 171 + 34 = 205
37 x ( 18:9) = 37 x 2 = 72
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Hết giờ
1
TOÁN
Bài: Các số có sáu chữ số
Hoạt động 1:
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Ôn tập hàng trăm nghìn; chục nghìn; nghìn; trăm; chục; đơn vị:
Vi?t s?: 1
Vi?t s?: 10
Vi?t s?: 100
1
TOÁN
Bài: Các số có sáu chữ số
Hoạt động 1:
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Ôn tập hàng trăm nghìn; chục nghìn; nghìn; trăm; chục; đơn vị:
Vi?t s?: 1000
Vi?t s?:
10 000
1
TOÁN
Bài: Các số có sáu chữ số
Hoạt động 1:
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Ôn tập hàng trăm nghìn; chục nghìn; nghìn; trăm; chục; đơn vị:
Vi?t s?:
100 000
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
Hoạt động 2: Giới thiệu số có 6 chữ số
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1000
1000
100
100
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
Viết số: 432 516
4
3
2
5
1
6
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
Đọc cặp số sau:
18 320 ; 318 320
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1000
1000
100
100
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
Viết số: 432 516
18 320: Mười tám nghìn ba trăm hai mươi.
318 320: Ba trăm mười tám nghìn ba trăm hai mươi
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
Đọc số:Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn
Viết số:313 214
1000
Bài 1(a)
3
1
3
2
1
4
1
Bài : Các số có sáu chữ số
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
Viết số: 523 453
1000
100 000
100
100
10
10
10
10
Viết số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Bài 1( b )( Làm bài theo nhóm đôi - Thời gian 4)
5
2
3
4
5
3
Hết giờ
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
Bài 2: Viết theo mẫu ( làm bài theo nhóm 5 - Thời gian5`)
Ba trăm sáu mươi chín
nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín
nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Hết giờ
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
Bài 3: Đọc các số sau ( Làm miệng)
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315:
106 315:
106 827:
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
a.Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
b.Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Bài 4:Viết các số sau: ( làm vở - 4phút)
63 115
723 936
1
1
Chúc quý thầy cô giáo sức khoẻ!
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi !
Bài học kết thúc
Xin trân trọng cảm ơn
quý thầy cô giáo !
Phòng Giáo dục và Đạo tạo Ea Súp
Giáo án điện tử
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Trường Tiểu học
Cư M`Lan
1
Phòng Giáo dục và Đạo tạo Ea Súp
Trường Tiểu học Cư M`Lan
Kính chào
Quý thầy cô cùng toàn thể các em lời chúc sức khoẻ
1
Nhóm tác giả:
Nguyễn Thị lan Anh
Trần Văn Thạnh
Mục tiêu
Kiểm tra bài cũ
Bài mới
Thiết kế bài giảng
Môn: Toán-Khối 4
Tiết 6 - Bài: Các số có sáu chữ số
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tính giá trị của biểu thức
37 x ( 18:y) v?i Y=9
237- 66 + X v?i X=34
237 – 66 + 34 = 171 + 34 = 205
37 x ( 18:9) = 37 x 2 = 72
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Hết giờ
1
TOÁN
Bài: Các số có sáu chữ số
Hoạt động 1:
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Ôn tập hàng trăm nghìn; chục nghìn; nghìn; trăm; chục; đơn vị:
Vi?t s?: 1
Vi?t s?: 10
Vi?t s?: 100
1
TOÁN
Bài: Các số có sáu chữ số
Hoạt động 1:
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Ôn tập hàng trăm nghìn; chục nghìn; nghìn; trăm; chục; đơn vị:
Vi?t s?: 1000
Vi?t s?:
10 000
1
TOÁN
Bài: Các số có sáu chữ số
Hoạt động 1:
Cư M’Lan, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Ôn tập hàng trăm nghìn; chục nghìn; nghìn; trăm; chục; đơn vị:
Vi?t s?:
100 000
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
Hoạt động 2: Giới thiệu số có 6 chữ số
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1000
1000
100
100
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
Viết số: 432 516
4
3
2
5
1
6
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
Đọc cặp số sau:
18 320 ; 318 320
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1000
1000
100
100
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
Viết số: 432 516
18 320: Mười tám nghìn ba trăm hai mươi.
318 320: Ba trăm mười tám nghìn ba trăm hai mươi
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
Đọc số:Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn
Viết số:313 214
1000
Bài 1(a)
3
1
3
2
1
4
1
Bài : Các số có sáu chữ số
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
Viết số: 523 453
1000
100 000
100
100
10
10
10
10
Viết số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Bài 1( b )( Làm bài theo nhóm đôi - Thời gian 4)
5
2
3
4
5
3
Hết giờ
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
Bài 2: Viết theo mẫu ( làm bài theo nhóm 5 - Thời gian5`)
Ba trăm sáu mươi chín
nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín
nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Hết giờ
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
Bài 3: Đọc các số sau ( Làm miệng)
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315:
106 315:
106 827:
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
1
TOÁN
Bài : Các số có sáu chữ số
a.Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
b.Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Bài 4:Viết các số sau: ( làm vở - 4phút)
63 115
723 936
1
1
Chúc quý thầy cô giáo sức khoẻ!
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi !
Bài học kết thúc
Xin trân trọng cảm ơn
quý thầy cô giáo !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





