Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOÁN HK II 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Thị Sen
    Ngày gửi: 09h:35' 13-05-2016
    Dung lượng: 92.0 KB
    Số lượt tải: 466
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - KHỐI V
    NĂM HỌC 2015-2016
    MÔN: TOÁN
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Nhận biết
    Mức 2
    Thông hiểu
    Mức 3
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng.
    Số câu
    2
    1
    
    1
    
    1
    2
    3
    
    
    Số điểm
    2,0
    1,0
    
    2,0
    
    1,0
    2,0
    4,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: độ dài, khối lượng, thời gian, diện tích, thể tích.
    Số câu
    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
     Giải bài toán về chuyển động đều; bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    3
    2
    
    2
    
    1
    3
    5
    
    
    Số điểm
    3,0
    2,0
    
    4,0
    
    1,0
    3,0
    7,0
    
    
    Duyệt của BGH nhà trường T.M GV Khối V
    ...........................................
    ..........................................
    .......................................... Bùi Thị Thúy
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CƯM`GAR KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - KHỐI V
    TRƯỜNG TH BẾ VĂN ĐÀN NĂM HỌC: 2015 - 2016
    MÔN: TOÁN
    ( Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề)

    ĐỀ THI:
    Bài 1/ (3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    1. (1đ) Phân số  viết dưới dạng số thập phân là :
    A. 0,5 B. 0,4 C. 5,2 D. 4,0
    2. (1 đ) Chữ số 6 trong số thập phân 24,625 có giá trị là:
    A.  B.  C. 60 D. 600
    3.(1đ) Cho một hình lập phương có cạnh là 5cm. Vậy thể tích của
    hình lập phương đó là:
    A. 25 cm3 B. 100 cm3
    C. 150 cm3 D. 125 cm3
    Bài 2/( 1 điểm) Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm.
    a) 20,001 . . . . 20,01 b) 9,65 . . . . 9,650
    c) 26,678 . . . . 22,68 d) 40,186 . . . .30,806
    Bài 3/ (2 điểm)Đặt tính rồi tính :
    a) 4,025 + 2,527
    b) 23,21 - 10,77
    c) 11,8 × 3,3
    d) 64,96 : 0,2
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    





    Bài 4/(1 điểm) Tìm x:
    a/ Tìm x biết : b/ Tìm 2 giá trị của x sao cho :
    x × 5,5 + x × 4,5 = 20 1,9 < x < 2,1




    Bài 5/ (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 6 tấn 3 kg = ………… tấn b) 7m3 123 dm3 = ………… m3 c) 123 m = ………… km d) 2 427 869m2 = ………… km2
    Bài 6/ (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 4 giờ 10 phút và đến tỉnh B lúc 6 giờ 50 phút. Giữa đường ô tô nghỉ 10 phút. Ô tô đi với vận tốc 40km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.









    Duyệt của BGH nhà trường T.M GV Khối V
    ...........................................
    ..........................................
    .......................................... Bùi Thị Thúy













    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM – ĐÁP ÁN
    MÔN TOÁN
     
    Gửi ý kiến