Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tuan.png Giao_an_20252026.png 12_Bai_1_4_diem_cuc_Viet_Nam.flv FB_IMG_1757055812721.jpg IMG_20250905_141436.jpg IMG_20250421_064827.jpg IMG_20250421_064806.jpg IMG_20250421_064919.jpg IMG_20240909_145053.jpg Z5834746222482_db26d20fe5292d2c04503ff2b5a416b4.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg IMG_20240830_081253.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Vụ Bổn
    Người gửi: Tuong Đăng Dương
    Ngày gửi: 21h:38' 11-12-2013
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án:
    1. Đầy đủ các tiết
    2. Soạn theo tinh thần đổi mới phương pháp.
    3. Đúng theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
    4. Có tích hợp giáo dục kĩ năng sống.
    bộ giáo dục và đào tạo
    Tài liệu
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

    MÔN TOÁN 7
    (Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
    áp dụng từ năm học 2011-2012)
    Lớp 7
    Cả năm: 140 tiết
    Đại số: 70 tiết
    Hình học: 70 tiết
    
    Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
    40 tiết
    32 tiết
    
    Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
    30 tiết
    38 tiết
    
    


    lớp
    7
    
    I
    72
    43tiết
    14tiết
    2 tiết
    8 tiết
    5 tiết
    40 tiết
    (ĐS:20 HH:20)
    40 tiết
    (ĐS: 20; HH: 20)
    Đại số: 40 tiết
    Hình học:32 tiết
    
    
    
    II
    68
    41tiết
    13tiết
    2 tiết
    7 tiết
    5 tiết
    
    
    Đại số: 30 tiết
    Hình học:38 tiết
    
    
    đại số 7 và hình học 7 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng 2011-2012
    Tuần 1 Tiết 1 .

    CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
    TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

    I/ MỤC TIÊU:
    1 Kiến thức Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ.
    2 Kỹ năng Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
    Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ.
    II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
    HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau.
    GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ.
    III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
    Ổn định và giới thiệu chương I :
    Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I
    Gv giới thiệu bài 1

    HOẠT ĐỘNG THẦY
    HOẠT ĐỘNG TRÒ
    NỘI DUNG
    
    
    -GV ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
    Vậy giả sử thầy có các số: 3;-0.5;0;2.
    Em nào có thể các phân số khác nhau cùng bằng các số đó?


    Gv chốt lại:
    GV cho HS đọc phần đóng khung ở sgk trang 5
    GV cho HS làm BT ?1 và ?2



    ?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì: 

    GV cho HS thực hiện BT ?3 skg tr5
    GV nhận xét
    GV giới thiệu và trình bày VD1 và VD2

    trên bảng phụ để HS tiện theo dõi
    GV cho HS làm BT ?4 so sánh hai phân số  và .




    GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúnh dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
    GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và VD2 trên bảng và hướng dẫn HS cách giải.
    GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và VD2 trên bảng và HDHS quan sát cách giải
    GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm như sgk tr 7.
    Cho HS làm ?5

    
    -HS:
    

    HS đọc phần đóng khung sgk trang 5
    Vài HS khác đọc lại.
    HS:
    ?1: Các số là hữu tỉ vì các số đó đều viết được dưới dạng phân số .
    HS cả lớp cùng thực hiện
    Một HS lên bảng vẽ. Cả lớp theo dõi
    HS:
    =
    ==
    Ta có:> vì -10>-12
    Nên: >.





    HS làm ?5
    Số hữu tỉ dương là: ;
    Số hữu tỉ âm là: 
    Số  không là số hữu tỉ dương, âm.

    1. SỐ HỮU TỈ:
    
    Vậy các số 3;-0.5;0;.đều là số hữu tỉ.
    tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q





    2. BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:



    3. SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
    Ví dụ so sánh hai phân số  và .
    =
    ==
    Ta có:> vì -10>-12
    Nên
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓