Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOÁN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Thị Dịu (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:37' 09-05-2016
    Dung lượng: 163.5 KB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT CưMgar ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC HỌC KÌ I
    TRƯỜNG TH QUANG TRUNG NĂM HỌC 2011- 2012
    MÔN : TOÁN - LỚP 5
    Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)

    Bài 1 ( 1điểm) : Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
      ; ; 9%
    Bài 2 ( 3điểm): Đặt tính rồi tính:
    a) 246,8 + 19,52 ; b) 135,85 - 26,9 ; c) 15,32  30,6 ; d) 85,75: 3,5
    Bài 3 ( 1điểm):
    a) Viết số thập phân sau:
    Hai mươi bảy đơn vị, tám phần trăm.
    b) Tìm 1,5% của 316kg.
    Bài 4 ( 1điểm): Một trường học có 540 học sinh, trong đó học sinh nữ có 243 bạn. Hỏi số học sinh nữ chiểm bao nhiêu phần trăm số học sinh toàn trường?
    Bài 5 (1điểm): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    5m8dm = ……..m; 1 tấn 23kg =………..tấn;
    12m24dm2 =…….m2; 3067m2 =………….ha.

    Bài 6 (2điểm): Tính diện tích phần tô đậm của hình vẽ bên:
    Bài 7 (1điểm): Tìm hai số sao cho thương và tổng của chúng đều bằng 0,25.







    15,6cm















    Phòng GD&ĐT CưMgar
    TRƯỜNG TH QUANG TRUNG
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2011- 2012
    MÔN : TOÁN - LỚP 5

    Bài 1: (1đ) Mỗi bài đúng đạt 0,25đ

      = 0,95 ; =7,4 ; 9% = 0,09
    Bài 2: (3đ) Mỗi phép tính 0,75đ
    a) 246,8 +19,52; b) 135,85 - 26,9 ; c) 15,32  30,6 ; d) 85,75: 3,5
    246,8 135,85 15,32 85,7,5 3,5
    19,52 26,9 30,6 157 24,5
    266,32 108,95 9192 175
    45960 0
    468,792
    Bài 3: ( 1điểm): Mỗi câu 0,5đ
    a) Viết số thập phân sau:
    Hai mươi bảy đơn vị, tám phần trăm: 27,08
    b) Tìm 1,5% của 316kg
    1,5% của 316kg là: 316:1001,5 = 4,74
    Bài 4(1đ):
    Tỉ số phần trăm số học sinh nữ và số học sinh toàn trường là:
    243:540 = 0,45 = 45%
    Đáp số: 45%
    Bài 5:(1đ) Mỗi câu đúng 0,25đ
    5m8dm = …5,8m; 1 tấn 23kg =…1,023.tấn;
    12m24dm2 =…12,04m2; 3067m2 =…0,3067ha.
    Bài 6: (2đ):
    Chiều cao hình tam giác lớn là: 3+8 = 11(cm) (0,5đ)
    Diện tích hình tam giác lớn là: 15,611: 2 = 85,8(cm2) (0,5đ)
    Diện tích hình tam giac bé là: 15,68: 2 = 62,4(cm2) (0,5đ)
    Diện tích phần tô đậm là: 85,8 – 62,4 = 23,4(cm2) (0,5đ)
    Đáp số: 23,4cm2
    Bài 7: (1đ)
    (0,25đ)
    Ta có sơ đồ:
    Số bé 0,25 (0,25đ)
    Số lớn

    Số bé là: 0,25: (4+1) = 0,05 (0,25đ)
    Số lớn là: 0,25 – 0,05 = 0,2 (0,25đ)
    Đáp số: 0,05,và 0,2


     
    Gửi ý kiến