Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thu kim cúc
Ngày gửi: 20h:31' 15-04-2017
Dung lượng: 548.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thu kim cúc
Ngày gửi: 20h:31' 15-04-2017
Dung lượng: 548.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
Người thực hiện: NGUYỄN THU KIM CÚC
Do đó:
Ta có :
* Kieåm tra baøi cuõ :
Giải:
So sánh hai tỉ số
và
Tỉ số của hai số a và b
là gì? Ký hiệu.
Tỉ số của hai số a và b
là thương của phép chia a cho b.
Kí hiệu: là a : b hay
Chú ý: Có hai cách viết tỉ lệ thức:
Cách 1:
Cách 2: a : b = c : d
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
( b,d khác 0 )
1. Định nghĩa
Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là
3 : 4 = 6 : 8
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
( b,d khác 0 )
1. Định nghĩa
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Ghi chú
Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
(lập được tỉ lệ thức )
(Không lập được tỉ lệ thức)
Giải:
BÀI 1: Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập thành tỉ lệ thức:
a) 28 : 14
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Giải:
Bài 2:Tìm x , biết:
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
( b,d khác 0 )
1. Định nghĩa
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Ghi chú
Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
1. Định nghĩa
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
( b,d khác 0 )
2. Tính chất:
+ tính chất 1 ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức):
Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của
tỉ lệ thức này với tích 27. 36
Ta được:
Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của tỉ
lệ thức này với tích b.d
Ta được:
Vậy: Nếu thì ad = bc
Nếu thì ad = bc
* Tính chất 1:
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
1. Định nghĩa
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
( b,d khác 0 )
2. Tính chất:
+ tính chất 2 ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức):
Nếu thì ad = bc
* Tính chất 1:
Từ đẳng thức 18 . 36 = 24. 27, ta có suy ra được
tỉ lệ thức không?
Ta có thể làm như sau:
chia hai vế c?a d?ng thức 18 . 36 = 24. 27 cho
tích 27 . 36, ta được:
?3
baèng caùch töông töï,
töø ñaúng thöùc a.d=b.c, ta coù theå suy ra tæ leä
thöùc khoâng?
Chia 2 vế của đẳng thức ad = bc cho tích b.d
Ta được
* Tính chất 2 :
Từ ad = bc với b,d ≠ 0
Từ ad = bc với b,d ≠ 0
Từ ad = bc với b,d ≠ 0
Từ ad = bc với b,d ≠ 0
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức
Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể
suy ra các đẳng thức còn lại:
1. Định nghĩa
2. Tính chất:
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
( b,d khác 0 )
Nếu thì ad = bc
* Tính chất 1:
* Tính chất 2 :
Bài 47: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) 6.63 = 9.42
b) 0,24.1,61 = 0,84.0,46
Giải
a) Từ : 6.63 = 9.42 ta có:
b) Từ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 ta có:
BÀI 47:
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Thể lệ: Mỗi bàn viết một tỉ lệ thức từ đẳng thức ban đầu
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Bài 46: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Giải:
Bài toán 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành tính chất sau:
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức
Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể
suy ra các đẳng thức còn lại:
1. Định nghĩa
2. Tính chất:
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
( b,d khác 0 )
Nếu thì ad = bc
* Tính chất 1:
* Tính chất 2 :
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
1/ Học định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức
2/ Xem lại các bài tập đã làm và làm thêm bài 46, 48, 50, 52 SGK_tr26-27-28
BÀI 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:
a) 1,2 : 3,24
GIẢI:
a) 1,2 : 3,24
Vậy:
Vậy:
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Người thực hiện: NGUYỄN THU KIM CÚC
Do đó:
Ta có :
* Kieåm tra baøi cuõ :
Giải:
So sánh hai tỉ số
và
Tỉ số của hai số a và b
là gì? Ký hiệu.
Tỉ số của hai số a và b
là thương của phép chia a cho b.
Kí hiệu: là a : b hay
Chú ý: Có hai cách viết tỉ lệ thức:
Cách 1:
Cách 2: a : b = c : d
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
( b,d khác 0 )
1. Định nghĩa
Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là
3 : 4 = 6 : 8
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
( b,d khác 0 )
1. Định nghĩa
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Ghi chú
Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
(lập được tỉ lệ thức )
(Không lập được tỉ lệ thức)
Giải:
BÀI 1: Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập thành tỉ lệ thức:
a) 28 : 14
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Giải:
Bài 2:Tìm x , biết:
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
( b,d khác 0 )
1. Định nghĩa
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Ghi chú
Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
1. Định nghĩa
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
( b,d khác 0 )
2. Tính chất:
+ tính chất 1 ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức):
Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của
tỉ lệ thức này với tích 27. 36
Ta được:
Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỉ số của tỉ
lệ thức này với tích b.d
Ta được:
Vậy: Nếu thì ad = bc
Nếu thì ad = bc
* Tính chất 1:
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
1. Định nghĩa
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
( b,d khác 0 )
2. Tính chất:
+ tính chất 2 ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức):
Nếu thì ad = bc
* Tính chất 1:
Từ đẳng thức 18 . 36 = 24. 27, ta có suy ra được
tỉ lệ thức không?
Ta có thể làm như sau:
chia hai vế c?a d?ng thức 18 . 36 = 24. 27 cho
tích 27 . 36, ta được:
?3
baèng caùch töông töï,
töø ñaúng thöùc a.d=b.c, ta coù theå suy ra tæ leä
thöùc khoâng?
Chia 2 vế của đẳng thức ad = bc cho tích b.d
Ta được
* Tính chất 2 :
Từ ad = bc với b,d ≠ 0
Từ ad = bc với b,d ≠ 0
Từ ad = bc với b,d ≠ 0
Từ ad = bc với b,d ≠ 0
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức
Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể
suy ra các đẳng thức còn lại:
1. Định nghĩa
2. Tính chất:
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
( b,d khác 0 )
Nếu thì ad = bc
* Tính chất 1:
* Tính chất 2 :
Bài 47: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) 6.63 = 9.42
b) 0,24.1,61 = 0,84.0,46
Giải
a) Từ : 6.63 = 9.42 ta có:
b) Từ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 ta có:
BÀI 47:
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Thể lệ: Mỗi bàn viết một tỉ lệ thức từ đẳng thức ban đầu
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
Bài 46: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Giải:
Bài toán 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành tính chất sau:
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức
Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể
suy ra các đẳng thức còn lại:
1. Định nghĩa
2. Tính chất:
Tỉ lệ thức là đ?ng thức của hai tỉ số
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
( b,d khác 0 )
Nếu thì ad = bc
* Tính chất 1:
* Tính chất 2 :
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
1/ Học định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức
2/ Xem lại các bài tập đã làm và làm thêm bài 46, 48, 50, 52 SGK_tr26-27-28
BÀI 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:
a) 1,2 : 3,24
GIẢI:
a) 1,2 : 3,24
Vậy:
Vậy:
Tuần 4-Tiết 9- Bài 7: TỈ LỆ THỨC
 





