Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 29: Thấu kính mỏng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: phòng cntt
    Người gửi: Lưu Tiến Quang
    Ngày gửi: 09h:19' 18-09-2009
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 205
    Số lượt thích: 0 người
    THẤU KÍNH MỎNG
    Bài 29
    GV: Trần Thị Bích Phượng-THPT chuyên Nguyễn Du
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    Thấu kính là một khối chất trong suốt (thủy tinh, nhựa, .), giới hạn bởi hai mặt cầu hoặc một mặt cầu và một mặt phẳng .
    Thấu kính mỏng có bề dày chính giữa rất nhỏ so với bán kính mặt cầu.
    1) Định nghĩa
    2) Phân Loại
    Thấu kính lồi - thấu kính rìa mỏng .
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    Trong không khí:
    Khi chùm tia tới song song, thấu kính lồi tạo ra chùm tia ló hội tu. Nên thấu kính lồi còn được gọi là thấu kính hội tụ
    O
    2) Phân Loại
    Thấu kính lõm-thấu kính rìa dày
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    Trong không khí:
    Khi chùm tia tới song song, thấu kính lõm tạo ra chùm tia ló phân kì.
    Nên thấu kính lõm còn được gọi là thấu kính phân kì.
    O
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    Quang tâm : điểm O chính giữa thấu kính, mọi tia sáng đi qua O đều truyền thẳng.
    Trục chính: đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt thấu kính
    ? : Trục phụ : Đường thẳng bất kì đi qua quang tâm O
    1. Quang tâm
    Mọi tia sáng bất kì qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng.
    2. Tiêu điểm.Tiêu diện. Tiêu cự
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    2.1 Tiêu điểm
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    a) Tiêu điểm ảnh
    a1) Tiêu điểm ảnh chính
    a) Tiêu điểm ảnh
    a1) Tiêu điểm ảnh chính
    Là giao điểm của các tia ló (hay đường kéo dài của các tia ló ) khi chùm tia tới song song với trục chính. Kí hiệu : F`
    2.1 Tiêu điểm
    O
    O
    ? Nằm phía tia ló.
    ? Nằm phía tia tới.
    2. Tiêu điểm.Tiêu diện. Tiêu cự
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    2.1 Tiêu điểm
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    a) Tiêu điểm ảnh
    a1) Tiêu điểm ảnh chính
    a2) Tiêu điểm ảnh phụ
    F’
    O
    F’
    O
    F’1
    F’1


    a2) Tiêu điểm ảnh phụ
    Là giao điểm của các tia ló (hay đường kéo dài của các tia ló ) khi chùm tia tới song song với trục phụ. Kí hiệu : Fn`
    ? Nằm phía tia ló.
    ? Nằm phía tia tới.
    2. Tiêu điểm.Tiêu diện. Tiêu cự
    a) Tiêu điểm ảnh
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    2.1 Tiêu điểm
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    b) Tiêu điểm vật
    b1) Tiêu điểm vật chính
    O
    O
    ? Nằm phía tia tới.
    ? Nằm phía tia ló.
    b1) Tiêu điểm vật chính
    b) Tiêu điểm vật
    Là giao điểm của các tia tới (hay đường kéo dài của các tia tới) khi chùm tia ló song song với trục chính
    Kí hiệu : F
    2. Tiêu điểm.Tiêu diện. Tiêu cự
    a) Tiêu điểm ảnh
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    2.1 Tiêu điểm
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    b) Tiêu điểm vật
    b1) Tiêu điểm vật chính
    b2) Tiêu điểm vật phụ
    b2) Tiêu điểm vật phụ
    F
    O
    F
    O
    F1
    F1


    ? Nằm phía tia tới.
    ? Nằm phía tia ló.
    Là giao điểm của các tia tới (hay đường kéo dài của các tia tới ) khi chùm tia ló song song với trục phụ. Kí hiệu : Fn
    ? Chú ý :
    Tiêu điểm F và F` đối xứng với nhau qua quang tâm
    2. Tiêu điểm.Tiêu diện. Tiêu cự
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    2.1 Tiêu điểm
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    2.2 Tiêu diện
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    F’
    F
    O
    F’
    F
    O
    Tập hợp tất cả các tiêu điểm tạo thành tiêu diện.Mỗi thấu kính có 2 tiêu diện: tiêu diện vật và tiêu diện ảnh. Hai tiêu diện này là hai mặt phẳng vuông góc với trục chính tại tiêu điểm F và F`.

    Tiêu diện vật
    Tiêu diện vật
    Tiêu diện ảnh
    Tiêu diện ảnh
    2.2 Tiêu diện
    2. Tiêu điểm.Tiêu diện. Tiêu cự
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    2.1 Tiêu điểm
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    2.2 Tiêu diện
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    2.3 Tiêu cự
    a) Định nghĩa
    Tiêu cự là độ dài đại số ,được kí hiệu f, có trị số tuyệt đối bằng khoảng cách từ các tiêu điểm tới quang tâm thấu kính.
    F’
    F
    O
    F’
    F
    O
    2.3 Tiêu cự
    b) Công thức
    c) Qui ước dấu
    f > 0 với thấu kính hội tụ.
    f < 0 với thấu kính phân kì
    2. Tiêu điểm.Tiêu diện. Tiêu cự
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    3. Độ tụ

    Độ tụ là đại lượng đặc trưng cho khả năng hội tụ chùm tia sáng .
    b) Công thức:
    3. Độ tụ
    a) Định nghĩa
    Trong đó
    f : Tiêu cự của thấu kính (m).
    D : Độ tụ của thấu kính (diop-dp).
    2. Tiêu điểm.Tiêu diện. Tiêu cự
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    3. Độ tụ
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học
    1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học
    Vật điểm là điểm đồng qui của chùm tia tới hay đường kéo dài của chúng
    Một vật điểm là :
    Ảo nếu chùm tia tới là chùm hội tụ
    Thật nếu chùm tia tới là chùm tia phân kì

    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    2. Tiêu điểm.Tiêu diện. Tiêu cự
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    1. Quang tâm
    1. Định nghĩa
    2. Phân loại
    3. Độ tụ
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học
    2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
    Ta thường vẽ các tia tới đặc biệt sau đây:
    Tia tới qua quang tâm O thì truyền thẳng.
    Tia tới song song với trục chính cho tia ló qua tiêu điểm ảnh chính F’
    Tia tới qua tiêu điểm vật chính F( hay có đường kéo dài qua F) cho tia ló song song với trục chính.
    2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
    Dựng ảnh (vẽ ảnh) là vẽ đường truyền của một chùm tia sáng biểu diễn sự tạo ảnh của một vật điểm.
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học
    2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
    a) Du?ng di các tia tới đặc biệt
    Tia tới qua tâm O thì đi thẳng
    F’
    F
    O
    F’
    F
    O
    a) Du?ng di các tia tới đặc biệt
    Tia tới song song với trục chính, tia ló tương ứng (hoặc đường kéo dài) đi qua tiêu điểm ảnh chính F`.
    F’
    F
    O
    F’
    F
    O
    Tia tới (hoặc đường kéo dài) qua tiêu điểm vật chính F, tia ló tương ứng song song với trục chính.
    F’
    F
    O
    F’
    F
    O
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học
    2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
    a) Du?ng di các tia tới đặc biệt
    b) Đường đi của tia tới bất kì
    b) Đường đi của tia tới bất kì
    Xét một tia tới bất kì SI, ta có thể vẽ tia ló tương ứng theo các cách sau:
    F’
    F
    O
    F’
    F
    O
    Cách 1
    Vẽ trục phụ song song với tia tới SI.
    Vẽ tiêu diện ảnh, cắt trục phụ nói trên tại một tiêu diện phụ là F`1. Từ I vẽ tia ló đi qua F`1
    F’
    F
    O
    F’
    F
    O
    I
    I
    S
    S
    Cách 2
    Vẽ tiêu diện vật, cắt tia tới SI tại một tiêu điểm vật phụ là F1. Vẽ trục phụ đi qua F1.
    Vẽ tia ló song song với trục trên
    F’
    F
    O
    F’
    F
    O
    I
    I
    S
    S
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học
    2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
    a) Du?ng di các tia tới đặc biệt
    b) Đường đi của tia tới bất kì
    c) Sự tạo ảnh
    Để có ảnh rõ (đồng dạng với vật), vật phải có dạng phẳng, nhỏ, đặt vuông góc với trục chính.
    F’
    F
    O
    A
    B
    B’
    c) Sự tạo ảnh
    A’
    (Vật thật ? ảnh thật)
    (Vật sáng nằm ngoài khoảng OF)
    F’
    O
    F
    B
    A
    (Vật sáng nằm trong khoảng OF)
    (Vật thật ? ảnh ảo)
    Vật ảo luôn luôn cho ảnh thật, nhỏ hơn, cùng chiều với vật và nằm trong khoảng tiêu cự ảnh (OF`)
    F
    O
    F’
    (Vật ảo ? ảnh thật)
    Chú ý:
    O
    A
    B
    F’
    Nếu ảnh và vật :
    Thật: mũi tên liền nét
    Ảo : mũi tên đứt nét
    (Vật thật ? ảnh ảo)
    BẢNG TÓM TẮT
    Ảnh
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    VI. CÔNG THỨC THẤU KÍNH

    1) Công thức xác định vị trí ảnh
    1) Công thức xác định vị trí ảnh
    ? Trong đó
    d : Khoảng cách từ vật đến thấu kính (m)
    d` : Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (m)
    VI. CÔNG THỨC THẤU KÍNH
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    VI. CÔNG THỨC THẤU KÍNH

    1) Công thức xác định vị trí ảnh
    2) Qui ước
    2) Qui ước
    Các giá trị khoảng cách hình học thay bằng các trị đại số :
    Vật
    Thật: d > 0
    Ao : d < 0
    Ảnh
    Thật: d` > 0
    Ảo : d` < 0
    Tiêu cự
    f > 0 với thấu kính hội tụ.
    f < 0 với thấu kính phân kì.
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    VI. CÔNG THỨC THẤU KÍNH

    1) Công thức xác định vị trí ảnh
    3) Độ phóng đại của ảnh
    2) Qui ước
    2) Độ phóng đại của ảnh
    a) Định nghĩa
    Là tỉ số giữa chiều cao của ảnh với chiều cao của vật
    b) Công thức
    hay
    c) Ý nghĩa
    So sánh tính chất liên hệ giữa ảnh với vật (Chiều, độ cao , bản chất .)
    k > 0 : Anh và vật cùng chiều
    k < 0 : Ảnh và vật ngược chiều
    ? k ? > 1 : Ảnh lớn hơn vật
    ? k ? < 1 : Ảnh nhỏ hơn vật
    Mô phỏng bằng hình ảnh động
    Thấu kính hội tụ
    Thấu kính phân kì
    Phần mềm mô phỏng
    Quang hình học- mô phỏng và thiết kế
    Những hiện tượng cơ sở của quang học
    II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH
    I. THẤU KÍNH-PHÂN LOẠI THẤU KÍNH
    III.SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
    VI. CÔNG THỨC THẤU KÍNH

    V. ỨNG DỤNG CỦA THẤU KÍNH
    Thấu kính có nhiều công dụng hữu ích trong đời sống và trong khoa học
    Kính khắc phục tật của mắt(cận, viễn, lão).
    Kính lúp
    Máy ảnh, máy ghi hình(Camera)
    Kính hiển vi
    Kính thiên văn, ống nhòm
    Đèn chiếu
    Máy quang phổ
    Thấu kính được dùng làm:
    Minh họa thêm:
    THẤU KÍNH
    Hình ảnh minh họa
    Hình ảnh minh họa
    Hết
     
    Gửi ý kiến