Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tuan.png Giao_an_20252026.png 12_Bai_1_4_diem_cuc_Viet_Nam.flv FB_IMG_1757055812721.jpg IMG_20250905_141436.jpg IMG_20250421_064827.jpg IMG_20250421_064806.jpg IMG_20250421_064919.jpg IMG_20240909_145053.jpg Z5834746222482_db26d20fe5292d2c04503ff2b5a416b4.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg IMG_20240830_081253.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Sinh_10 KH I Nâng cao_2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:06' 15-11-2009
    Dung lượng: 118.0 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên:.................................
    Lớp:..........................................

    THI HỌC KỲ I - 10 NÂNG CAO
    ĐỀ II - THỜI GIAN 45 PHÚT
    MÔN: SINH VẬT

    
    
    Chọn câu đúng nhất rồi bôi đen ở phiếu làm bài
    Câu 1: Những Ion nào sau đây thường được hấp thụ chủ động qua màng tế bào
    a. Ca2+ b. K+
    c. Na+, Cl- d. a,b,c đúng
    Câu 2: Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động là:
    a. Có sự chênh lệch nồng độ
    b. Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn kích thước lỗ màng.
    c. a,b đúng d. a,b sai
    Câu 3: Enzim pépsin trong dạ dày hoạt động tối ưu ở:
    a. pH = 2 b. pH = 4
    c. pH = 6 d. pH = 8
    Câu 4: Bản chất của enzim là:
    a. Lipít b. Prôtêin
    c. Gluxít d. a và b đúng
    Câu 5: Trong các chất sau, chất nào là enzim:
    a. Mantôzơ b. Urê
    c. ATP aza d. perôxi hidrô.
    Câu 6: Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường Saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây:
    a. Dung dịch saccarôzơ ưu trương
    b. Dung dịch saccarôzơ nhược trương
    c. Dung dịch urê ưu trương
    d. Dung dịch urê nhược trưởng
    Câu 7: Màng sinh chất có cấu tạo:
    a. Gồm hai lớp, phía trên có các lỗ nhỏ
    b. Gồm ba lớp: hai lớp prôtêin và lớp lipít ở giữa
    c. Các phân tử lipít xen kẽ điều đặn với các phân tử prôtêin
    d. Cấu tạo chính là lớp kép phốt pholipít được xem kẽ bởi những phân tử prôtêin, ngoài ra còn có một lượng nhỏ pôlisacarít
    Câu 8: Một phân tử ADN có chiều dài 10,2μm, số vòng xoắn của phân tử là:
    a. 2000 b. 3000
    c. 4000 d. 300
    Câu 9: Một phân tử ADN có chiều dài 13,6μm, số nuclêôtít của phân tử sẽ là:
    a. 70.000 b. 60.000
    c. 50.000 d. 80.000
    Câu 10: Một gen có chiều dài 6,8μm, khối lượng của gen này bằng bao nhiêu (cho biết 1 nu có khối lượng trung bình là 300đvC)
    a. 9.000.000 b. 10.000.000
    c. 8.000.000 d. 12.000.000
    Câu 11: Một phân tử ADN có 1000 chu kì xoắn, số nu của phân tử sẽ là:
    a. 20.000 b. 60.000
    c. 30.000 d. 50.000
    Câu 12: Một gen có chiều dài 20,4μm, gen làm khuôn mẫu tổng hợp ARN, chiều dài của ARN là:
    a. 40,8μm b. 10,2μm
    c. 40,0μm d. 20,4μm
    Câu 13: Một gen có số nuclêôtít là 5000. Khi gen sao mã tổng hợp mARN thì số nu của mARN là:
    a. 2000 b. 2500
    c. 10.000 d. 5000
    Câu 14: Tính đặc trưng của ADN ở mỗi loài sinh vật được thể hiện bởi:
    a. Thành phần, số lượng của các nuclêôtít.
    b. Trình tự sắp xếp của các nuclêôtít.
    c. Hàm lượng ADN chứa trong mỗi tế bào.
    d. Tất cả đều đúng.
    Câu 15: Quang hợp có tạo ra ôxi. Từ nơi được tạo ra, ôxi phải đi qua mấy lớp màng để ra khỏi tế bào:
    a. 2 lớp b. 3 lớp
    c. 4 lớp d. 1 lớp
    Câu 16: Tế bào không phân giải CO2 vì:
    a. Liên kết đôi của nó quá bền vững
    b. Nguyên tử cácbon đã bị khử hoàn toàn.
    c. Phần lớn năng lượng của điện tử có được đã được giải phóng khi CO2 được hình thành.
    d. Phân tử CO2 có quá ít nguyên tử.
    Câu 17: Trong quang hợp, pha sáng xảy ra ở đâu?
    a. Grana b. Strôma
    c. Màng kép d
     
    Gửi ý kiến