Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập về phân số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:40' 29-03-2012
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 647
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô giáo

    Bài: Ôn tập về phân số
    Tiết 4: Toán (Lớp 4)
    Biểu đồ sau đây nói về số vải của một cửa hàng bán được trong tháng 12
    a) Trong tháng 12 cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải hoa ?
    b) Trong tháng 12 cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu mét vải ?
    a) Trong tháng 12 cửa hàng bán được: 50 x 42 = 2100 (mét vải hoa)
    b) Trong tháng 12 cửa hàng bán được:
    2100 + 50 x 50 + 50 x 37 = 6450 (mét vải).
    I. Kiểm tra bài cũ: Học sinh lên bảng làm bài tập 3 tiết ôn tập “Vẽ biểu đồ”
    (Loại vải)
    Vải xanh
    Vải trắng
    Vải hoa
    (Cuộn)
    50
    42
    37
    30
    20
    10
    0
    40
    Bài 1: Giáo viên giới thiệu hình minh họa và nêu câu hỏi cho từng hình.
    Học sinh cả lớp quan sát và chọn ý phù hợp để trả lời.
    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    là phân số chỉ phần đã tô màu của hình nào?
    Hình 1
    Hình 4
    II. Hướng dẫn ôn tập
    D. Hình 4
    Hình 3
    Hình 2
    Bài 2: (1 học sinh làm ở bảng lớp – lớp làm vào phiếu học học tập)
    Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập.
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
    1
    0
    ….. ….. ….. …..
    II. Hướng dẫn ôn tập
    Học sinh nhận xét bài làm ở bảng – Giáo viên kết luận.
    II. Hướng dẫn ôn tập
    Bài 3: (Lớp làm bảng con theo từng phân số một)
    Rút gọn các phân số.
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    5
    =
    =
    =
    =
    * Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử số và mẫu số của phân số đó với cùng một số tự nhiên lớn hơn 1
    Học sinh nêu lại cách rút gọn phân số.
    Giáo viên nhận xét – sửa sai (nếu có)
    II. Hướng dẫn ôn tập
    Bài 4: Giáo viên nêu yêu cầu của bài 4, sau đó hướng dẫn học sinh làm bài.
    và
    Muốn quy đồng mẫu số của các phân số, ta có thể làm như sau:
    * Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai.
    * Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
    * Giáo viên lưu ý học sinh về cách quy đồng mẫu số ở câu b và câu c
    * Học sinh nhắc lại cách quy đồng mẫu số các phân số.
    a)
    và
    b)
    c)
    ;
    và
    Em có nhận xét gì về mẫu số của hai phân số này ?
    Hoặc
    ? Muốn quy đồng mẫu số các phân số, ta làm như thế nào?
    II. Hướng dẫn ôn tập
    Bài 5: (Học sinh làm vào bảng nhóm mỗi nhóm 4 bạn) . Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần.
    ;
    ;
    ;
    Trong những phân số đã cho, phân số nào lớn hơn 1, phân số nào bé hơn 1 ?
    Phân số lớn hơn 1
    Phân số bé hơn 1
    Trong hai phân số lớn hơn 1, phân số nào bé hơn ?
    Phân số bé hơn (Vì có tử số bé hơn)
    Ta có thể đánh số thứ tự cho các phân số như sau:
    Phân số bé hơn (Vì có mẫu số lớn hơn)
    Trong hai phân số bé hơn 1, phân số nào bé hơn ?
    1
    3
    2
    4
    Ta có thể sắp xếp theo thứ tự tăng dần cho các phân số như sau:
    Đại diện lên giới thiệu kết quả làm việc của nhóm trước lớp.
    Các nhóm khác nhận xét – Giáo viên kết luận.
    III. Củng cố

    - Học sinh nhắc lại cách quy đồng mẫu số các phân số.
    - Giáo viên hệ thống lại bài
    IV. Nhận xét – dặn dò
    - Học sinh về nhà xem lại bài đã học; chuẩn bị bài sau: Ôn tập về các phép tính với phân số (trang 167)
    - Giáo viên nhận xét tiết học
    Kính chúc quý thầy cô
    Mạnh khỏe - Hạnh phúc
    Chúc hội thi thành công
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓