Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tuan.png Giao_an_20252026.png 12_Bai_1_4_diem_cuc_Viet_Nam.flv FB_IMG_1757055812721.jpg IMG_20250905_141436.jpg IMG_20250421_064827.jpg IMG_20250421_064806.jpg IMG_20250421_064919.jpg IMG_20240909_145053.jpg Z5834746222482_db26d20fe5292d2c04503ff2b5a416b4.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg IMG_20240830_081253.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lien he giua day va kc tu tam den day

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Gia Minh Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:07' 06-11-2010
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 200
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC CAI LẬY
    TỔ TOÁN – LÝ
    GIÁO ÁN THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN
    Câu 1: Trong một đường tròn (O,R) dây lớn nhất có độ dài bằng
    a. R b. 2R

    c. 3R d.
    Rất tiếc, bạn đã sai rồi
    Hoan hô, bạn đã trả lời đúng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    00
    Times
    Em hãy trả lời 4 câu hỏi sau đây
    R
    2
    Câu 2: Điền vào chổ trống (…….)
    Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì …………………………………………………
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    00
    Times
    đi qua trung điểm của dây ấy
    Kết quả
    Câu 3: Phát biểu sau đúng hay sai
    Trong một đường tròn,
    đường kính đi qua trung điểm của một dây
    thì vuông góc với dây ấy.
    Đúng Sai
    Rất tiếc, bạn đã sai rồi
    Hoan hô, bạn đã trả lời đúng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    00
    Times
    Câu 4: Xem hình vẽ, Biết AH=5,
    Hãy tính HB, AB.

    1’
    2’
    0’
    Times
    Do OH AB và theo định lí đường kính vuông góc với dây cung ta có
    AH = HB = AB
    Mà AH=5 (gt)
    Nên HB=5, AB=10.
    Giải
    Câu 4: Xem hình vẽ, Biết AH=5,
    Hãy tính HB, AB.
    OH là khoảng cách từ tâm O đến dây AB
    LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ
    KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
    Bài 2
    1. Bài toán 1
    Cho AB và CD là hai dây (khác đường kính) của đường tròn (O; R). Gọi OH, OK theo thứ tự là các khoảng cách từ O đến AB, CD. Chứng minh rằng OH2 + HB2 = OK2 + KD2
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2
    Cho (O,R)
    Hai dây AB, CD khác đường kính
    OH  AB, OK  CD
    GT
    KL
    LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ
    KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂY
    Bài 2
    1. Bài toán 1
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2
    Cho (O,R)
    Hai dây AB, CD khác đường kính
    OH  AB, OK  CD
    GT
    KL
    Giải:
    Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông OHB và OKD, ta có
    OH2 + HB2 = OB2 = R2 (1)
    OK2 + KD2 = OD2 = R2 (2)
    Từ (1) và (2) suy ra
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2
    LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ
    KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂY
    Bài 2
    1. Bài toán 1
    2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
    KẾT LUẬN
    * Chú ý: Kết luận bài toán 1 vẫn đúng nếu một dây là đường kính hoặc cả hai dây là đường kính.
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2
    Chứng minh
    Nếu AB=CD thì OH=OK
    Nếu OH=OK thì AB=CD
    a) Hướng dẫn
    OH = OK
    OH2 = OK2
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (1)
    HB2 = KD2
    HB = KD
    AB = CD
    b) Hướng dẫn
    AB = CD
    HB = KD
    HB2 = KD2
    OH2 = OK2
    OH = OK
    Cho (O,R)
    Hai dây AB, CD
    OH  AB, OK  CD
    GT
    KL
    Kết quả bài toán 1
    Times
    (1)
    Định lí
    Định lí
    (1)
    a) Nếu AB = CD thì OH = OK
    Theo kết quả bài toán 1, ta có
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (1)
    Do OH  AB, OK  CD nên theo định lí về đường kính vuông góc với dây, ta có

    AH = HB = AB; CK = KD = CD

    Mà AB = CD (gt) nên HB = KD
    Suy ra HB2 = KD2 (2)
    Từ (1) và (2) suy ra
    OH2 = OK2 , nên OH = OK

    Chứng minh
    Định lí
    LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ
    KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂY
    Bài 2
    1. Bài toán 1
    Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.







    2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
    b) Nếu OH = OK thì AB = CD
    Theo kết quả bài toán 1, ta có
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (1)
    Do OH  AB, OK  CD nên theo định lí về đường kính vuông góc với dây, ta có

    AH = HB = AB; CK = KD = CD

    Mà OH = OK (gt) nên OH2 = OK2 (2)
    Từ (1) và (2) suy ra
    HB2 = KD2, nên HB = KD
    Do đó: AB=CD

    Chứng minh
    LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ
    KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂY
    Bài 2
    1. Bài toán 1
    Trong một đường tròn, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.







    2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
    LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ
    KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂY
    Bài 2
    1. Bài toán 1
    2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
    Định lí 1
    Trong một đường tròn :
    a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.
    b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2
    KẾT LUẬN
    cm
    Điền vào chổ (…..) để hoàn thành bài chứng minh sau

    c) Nếu AB > CD thì OH < OK
    Theo kết quả bài toán 1, ta có
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (1)
    Do OH  AB, OK  CD nên theo định lí về đường kính vuông góc với dây, ta có

    AH = HB = AB; CK = KD = CD

    Mà AB > CD (gt) nên …………..
    Suy ra …..……………… (2)
    Từ (1) và (2) suy ra

    ……………………. nên OH < OK
    Chứng minh
    c) Nếu AB > CD thì OH < OK
    d) Nếu OH < OK thì AB > CD
    Cho (O,R)
    Hai dây AB, CD
    OH  AB, OK  CD
    GT
    KL
    HB > KD
    HB2 > KD2
    OH2 < OK2
    Times
    cm
    Điền vào chổ (…..) để hoàn thành bài chứng minh sau

    c) Nếu AB > CD thì OH < OK

    Chứng minh
    c) Nếu AB > CD thì OH < OK
    d) Nếu OH < OK thì AB > CD
    Cho (O,R)
    Hai dây AB, CD
    OH  AB, OK  CD
    GT
    KL
    Trong một đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn
    Điền vào chổ (…..) để hoàn thành bài chứng minh sau

    d) Nếu OHCD
    Theo kết quả bài toán 1, ta có
    ……………………………………..(1)
    Do OH  AB, OK  CD nên theo định lí về đường kính vuông góc với dây, ta có

    ……………………; …………………..

    Mà OH < OK (gt) nên …………… (2)
    Từ (1) và (2) suy ra

    ………………………nên HB > KD
    Do đó AB > CD
    cm
    Chứng minh
    c) Nếu AB > CD thì OH < OK
    d) Nếu OH < OK thì AB > CD
    Cho (O,R)
    Hai dây AB, CD
    OH  AB, OK  CD
    GT
    KL
    OH2 < OK2
    HB2 > KD2
    OH2 + HB2 = OK2 + KD2
    Times
    Điền vào chổ (…..) để hoàn thành bài chứng minh sau

    d) Nếu OHCD

    cm
    Chứng minh
    c) Nếu AB > CD thì OH < OK
    d) Nếu OH < OK thì AB > CD
    Cho (O,R)
    Hai dây AB, CD
    OH  AB, OK  CD
    GT
    KL
    Trong một đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì dây đó gần lớn hơn
    LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ
    KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM TỚI DÂY
    Bài 2
    1. Bài toán 1
    2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
    Định lí 1
    Trong một đường tròn :
    a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.
    b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.
    Định lí 2
    Trong một đường tròn :
    a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn.
    b) Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn.
    Câu 1: Cho hình vẽ chọn kết luận đúng nhất trong các kết luận sau
    a) AB = CD  OH = OK
    b) OH = OK  AB = CD
    c) Cả a và b điều đúng
    Kết luận
    Rất tiếc, bạn đã sai rồi
    Hoan hô, bạn đã trả lời đúng
    AB = CD  OH = OK
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    00
    Times
    Câu 2: Cho hình vẽ chọn kết luận đúng nhất trong các kết luận sau
    a) AB > CD  OH < OK
    b) OH < OK  AB > CD
    c) Cả a và b điều đúng
    Kết luận
    Rất tiếc, bạn đã sai rồi
    Hoan hô, bạn đã trả lời đúng
    AB > CD  OH < OK
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    00
    Times
    BT1
    Cho tam giác ABC, O là giao điểm của các đường trung trực của tam giác; D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, AC. Cho biết OD > OE, OE = OF
    Hãy so sánh các độ dài :
    a) BC và AC
    b) AB và AC
    duongtron
    ABC,
    O là giao điểm 3 đường trung trực.
    OD > OE; OE = OF
    So sánh
    a) BC và AC
    b) AB và AC
    GT
    KL
    Giải
    Vì điểm O là giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác, nên điểm O là tâm của đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác ABC.
    a) OE = OF (gt) nên BC=AC (định lí 1b)
    b) OD > OE (gt); OE=OF (gt)
    Nên OD > OF ; suy ra AB < AC (định lí 2b)

    BT1
    ABC,
    O là giao điểm 3 đường trung trực.
    OD > OE; OE = OF
    So sánh
    a) BC và AC
    b) AB và AC
    GT
    KL
    Bài tập 2: Cho hình vẽ, trong đó MN = PQ. Chứng minh rằng AE = AF.
    Giải:
    Ta có:
    MN = PQ (gt)
    OE = OF (định lí 1)
    Mà AO là cạnh chung
    Do đó OAE = OAF (cạnh huyền, cạnh góc vuông)
     AE = AF (hai cạnh tương ứng)

    1’
    2’
    0’
    Times
    Bài tập 12(tr_106)
    Cho (O, 5cm)
    Dây AB = 8cm.
    IAB, AI=1cm
    I CD, CD  AB
    GT
    Tính khoảng cách
    từ O đến AB
    b. cm: CD=AB
    KL
    Hướng dẫn:
    kẻ OH  AB
    HB=HA=4cm.
    Tam giác vuông OBH tính được OH=3cm
    b. kẻ OK  CD
    Tứ giác OHIK là hình chữ nhật  OK=4-1=3cm
    Có OH=OK AB=CD

    THỰC HIỆN THÁNG 11 - 2007
    XIN CÁM ƠN THẦY, CÔ ĐÃ THEO DÕI
    PHÒNG GIÁO DỤC CAI LẬY
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓