Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LĂNG KÍNH (11CB)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Lâm Thi
    Ngày gửi: 11h:36' 04-03-2010
    Dung lượng: 457.0 KB
    Số lượt tải: 465
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ lớp.
    Giáo án điện tử

    Tiết 53 :
    LĂNG KÍNH
    Kiểm tra bài cũ

    Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai .
    A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền xiên gócqua mặt phân cách của hai môi trường trong suốt
    B. Góc khúc xạ và góc tới tỉ lệ nghịch với nhau
    C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới
    D. Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau
    Đáp án câu 1
    B
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 2: Chọn câu trả lời đúng: Trong hiện tượng khúc xạ :
    A. Nếu môi trường 1 chiết quang kém môi trường 2 thì n2 > n1
    B. Nếu môi trường 1 chiết quang kém môi trường 2 thì n1 < n2
    C. Nếu môi trường khúc xạ chiết quang hơn môi trường tới thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới
    D.Câu A và C đều đúng
    Đáp án câu 2
    A
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 3: Chiếu một tia sáng từ môi trường trong suôt có chiết suất n1 đến môi trường trong suốt có chiết suất có chiết suất n2 , góc tới là i , góc giới hạn phản xạ toàn phần là igh .Điều kiện để có tia sáng phản xạ toàn phần là :
    A. n1 > n2 và i < igh
    B. n1 > n2 và i > igh
    C. n1 < n2 và i < igh
    D. n1 < n2 và i > igh
    Đáp án câu 3
    B
    Tiết 53
    LĂNG KÍNH
    I.Cấu tạo của lăng kính
    a.Định nghĩa:
    Lang kính là khối chất và hình dạng như thế nào?
    Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất ( thủy tinh, nhựa.), thường có dạng lăng trụ tam giác.
    B
    C
    B1
    C1
    A1
    A’
    C
    A
    B’
    Giao tuyến của hai mặt bên gọi là cạnh ( AA` )
    Mặt đối diện với cạnh là đáy của lăng kính.
    Tiết diện vuông góc với cạnh của lăng kính gọi là tiết diện chính(A1B1C1).
    Góc nhị diện giữa hai mặt bên gọi là góc chiết quang (A) hay góc ở đỉnh.
    I.Cấu tạo của lăng kính.
    b. Cấu tạo:
    - Một lăng kính được đặc trưng bởi góc chiết quang A và chiết suất n.

    * Chú ý:
    A
    B
    C
    n
    Không khí
    - Chỉ khảo sát lăng kính đặt trong không khí.
    II. Đường truyền của tia sáng qua lăng kính. 1.Tác dụng tán sắc ánh sáng trắng của lăng kính:
    Lăng kính P
    Chùm sáng trắng
    Chùm sáng đơn sắc
    => Lăng kính phân tích ( tán sắc ) chùm sáng trắng thành nhiều chùm có màu khác nhau.
    II. Đường đi của tia sáng qua lăng kính
    Chùm sáng hẹp đơn sắc chiếu đến mặt bên lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính lệch về đáy lăng kính so với tia tới
    A
    B
    C
    I1
    I2
    S
    R
    Chùm sáng hẹp đi theo hướng như thế nào?
    III.Công thức lăng kính
    A
    B
    C
    I1
    I2
    R
    S
    D
    Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng. Ta có :
    ? sin i1 = nsin r1
    Tương tự :
    ? sin i2 = nsin r2
    M
    III.Công thức lăng kính
    A
    B
    C
    I1
    I2
    R
    S
    D
    M
    Ta có : A = M (góc có cạnh tương ứng vuông góc)
    ?
    A = r1 + r2
    Mà: M = r1 + r2 ( góc ngoài của tam giác I1MI2)
    Tuơng tự D = ( i1 - r1) + (i2 - r2)
    D = (i1 + i2) - ( r1 + r2)
    suy ra D = i1 + i2 - A
    III.Công thức lăng kính
    Ghi nh? : Các công thức lang kính

    sin i1 = nsin r1
    sin i2 = nsin r2
    A = r1 + r2
    D = i1 + i2 - A
    A
    B
    C
    I1
    I2
    R
    S
    i1
    i2
    r2
    r1
    D
    Nếu các góc là nhỏ :
    IV- CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH
    1. Máy quang phổ:
    Lăng kính là bộ phận chính của máy quang phổ. Máy này nhờ có lăng kính mà phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau.
    Lăng kính
    Chùm sáng phức tạp đựơc lăng kính phân tích thành nhiều màu
    C
    B
    A
    B
    C
    A
    IV- CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH
    2. Lăng kính phản xạ toàn phần:
    Là lăng kính thủy tinh, có tiết diện là tam giác vuông cân.
    Tiết diện lăng kính có hình gì?
    => Được sử dụng để tạo ảnh thuận chiều như: gương phẳng, ống nhòm, máy ảnh, kính tiềm vọng...
    IV- CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH
    2. Lăng kính phản xạ toàn phần:
    Phản xạ toàn phần trong máy ảnh, ống nhòm, kính tiềm vọng..
    Lang kính phản xạ toàn phần
    Bài tập cũng cố và vận dụng.
    Câu 1: Chọn phát biểu sai khi nói về lăng kính
    A. Lăng kính làm bằng khối chất trong suốt
    B. Lăng kính làm lệch tia ló về đáy lăng kính so với tia tới
    C. Lăng kính là bộ phận chỉ có trong máy quang phổ.
    D. Một lăng kính được đặc trưng bởi góc chiết quang A và chiết suất n.
    Đáp án câu 1
    C
    Câu 2 :
    Cho một lăng kính có góc chiết quang A =600 và chiết suất n = .Chiếu một tia sáng nằm trong một tiết diện thẳng của lăng kính , vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới i1 = 450.
    Tính góc lệch D của tia sáng?
    L?i gi?i câu 2:
    sin i1 = nsin r1
    sin i2 = nsin r2
    A = r1 + r2
    D = i1 + i2 - A
    Sử dụng bộ công thức :
    Chân thành cảm ơn quý thầy cô về dự giờ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓