Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra cuối năm 01

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV: Lý Thị Lệ
Người gửi: Phạm Tín (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:01' 22-05-2009
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn: GV: Lý Thị Lệ
Người gửi: Phạm Tín (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:01' 22-05-2009
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK KÌ THI HẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
MÔN THI : SINH HỌC KHỐI 10
THỜI GIAN : 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1 (4đ) Nêu chu trình nhân lên của virut
Câu 2 (4đ) Nêu đặc điểm các pha sinh trưởng của vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục.
Câu 3 (2đ) Phân biệt nội bào tử với ngoại bào tử (bào tử sinh sản).
HẾT
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên: ...................................................Số báo danh............................................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK KÌ THI HẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
MÔN THI : SINH HỌC KHỐI 10
THỜI GIAN : 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1 (4đ) Nêu chu trình nhân lên của virut
Câu 2 (4đ) Nêu đặc điểm các pha sinh trưởng của vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục.
Câu 3 (2đ) Phân biệt nội bào tử với ngoại bào tử (bào tử sinh sản).
HẾT
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên: ...................................................Số báo danh............................................
ĐÁP ÁN MÔN SINH 10 (BUỔI CHIỀU)
Câu 1 (4đ) chu trình nhân lên của virút gồm các giai đoạn sau:
*giai đoạn 1:sự hấp phụ
Gai glicoprôtein phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào thì virút mới bám vào được
*giai đoạn xâm nhập :
+đối với phagơ: enzim lizôxom phá vỡ thành tế bào để bơm axít nuclêic vào tế bào chất vỏ nằm ngoài.
+đối với virút động vật :đưa cả nuclêocapsít vào tế bào chất sau đó’’ cởi vỏ”để giải phóng axit nuclêic.
+giai đoạn sinh tổng hợp :
Virút sử dung enzim và nguyên liệu tế bào để tổng hợp axít nuclêíc và prôtêin cho riêng mình,một số trường hợp virút sử dụng enzim riêng của mình để tổng hợp.
*lắp ráp :lắp axít nuclêic vào prôtein dể tạo thành virút hoàn chỉnh.
*giai đoạn phóng thích:virút phá vỡ tế bào chui ồ ạt ra ngoài nếu tế bào chết ngay (quá trinh sinh tan),nếu tế bào vẫn sống binh thường (tiềm tan).
Câu 2(4đ) Quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy không liên tục theo 1 đường cong gồm 4 pha:
*pha tiềm phát:vi khuẩn thích nghi với môi trường ,số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng .
*pha lũy thừa :vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất,số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh do quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ.
*pha cân bằng :số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại và không đổi theo thời gian ,số lượng tế bào sinh ra bằng số lương tế bào chết đi.
*Pha suy vong:số lượng tế bào sống trong quần thể giảm dần do chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt chất độc tích tụ quá nhiều.
Câu 3(2đ) Phân biệt nội bào tử với bào tử sinh sản?
Nội bào tử
Bào tử sinh sản
Có hợp chất canxidipicolinat
Không phải là hình thức sinh sản
Có vỏ dày
Chịu nhiệt và chịu hạn rất cao
Không có
Là hình thức sinh sản
Không có vỏ
Chịu nhiệt và chịu hạn thấp
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
MÔN THI : SINH HỌC KHỐI 10
THỜI GIAN : 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1 (4đ) Nêu chu trình nhân lên của virut
Câu 2 (4đ) Nêu đặc điểm các pha sinh trưởng của vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục.
Câu 3 (2đ) Phân biệt nội bào tử với ngoại bào tử (bào tử sinh sản).
HẾT
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên: ...................................................Số báo danh............................................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK KÌ THI HẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
MÔN THI : SINH HỌC KHỐI 10
THỜI GIAN : 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1 (4đ) Nêu chu trình nhân lên của virut
Câu 2 (4đ) Nêu đặc điểm các pha sinh trưởng của vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục.
Câu 3 (2đ) Phân biệt nội bào tử với ngoại bào tử (bào tử sinh sản).
HẾT
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên: ...................................................Số báo danh............................................
ĐÁP ÁN MÔN SINH 10 (BUỔI CHIỀU)
Câu 1 (4đ) chu trình nhân lên của virút gồm các giai đoạn sau:
*giai đoạn 1:sự hấp phụ
Gai glicoprôtein phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào thì virút mới bám vào được
*giai đoạn xâm nhập :
+đối với phagơ: enzim lizôxom phá vỡ thành tế bào để bơm axít nuclêic vào tế bào chất vỏ nằm ngoài.
+đối với virút động vật :đưa cả nuclêocapsít vào tế bào chất sau đó’’ cởi vỏ”để giải phóng axit nuclêic.
+giai đoạn sinh tổng hợp :
Virút sử dung enzim và nguyên liệu tế bào để tổng hợp axít nuclêíc và prôtêin cho riêng mình,một số trường hợp virút sử dụng enzim riêng của mình để tổng hợp.
*lắp ráp :lắp axít nuclêic vào prôtein dể tạo thành virút hoàn chỉnh.
*giai đoạn phóng thích:virút phá vỡ tế bào chui ồ ạt ra ngoài nếu tế bào chết ngay (quá trinh sinh tan),nếu tế bào vẫn sống binh thường (tiềm tan).
Câu 2(4đ) Quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy không liên tục theo 1 đường cong gồm 4 pha:
*pha tiềm phát:vi khuẩn thích nghi với môi trường ,số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng .
*pha lũy thừa :vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất,số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh do quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ.
*pha cân bằng :số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại và không đổi theo thời gian ,số lượng tế bào sinh ra bằng số lương tế bào chết đi.
*Pha suy vong:số lượng tế bào sống trong quần thể giảm dần do chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt chất độc tích tụ quá nhiều.
Câu 3(2đ) Phân biệt nội bào tử với bào tử sinh sản?
Nội bào tử
Bào tử sinh sản
Có hợp chất canxidipicolinat
Không phải là hình thức sinh sản
Có vỏ dày
Chịu nhiệt và chịu hạn rất cao
Không có
Là hình thức sinh sản
Không có vỏ
Chịu nhiệt và chịu hạn thấp
 





