Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hình học 9. Chương II. §3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Vi Thảo
Ngày gửi: 21h:58' 24-11-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Vi Thảo
Ngày gửi: 21h:58' 24-11-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
1
nhiệt liệt chào mừng
Các thầy cô giáo và các em học sinh
về dự giờ học hôm nay
Hãy so sánh độ dài của dây AB và dây CD trên mỗi hình vẽ sau.
AB > CD
AB ? CD
KIỂM TRA BÀI CŨ
Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đến hai dây,có thể so sánh độ dài hai dây đó được không?
OH là khoảng cách từ tâm O đến dây AB
OK là khoảng cách từ tâm O đến dây CD
4
Cho AB và CD là hai dây (khác đường kính) của đường tròn (O; R). Gọi OH, OK theo thứ tự là các khoảng cách từ O đến AB, CD. Chứng minh rằng :
1. Bài toán
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
1. Bài toán
Chú ý. Kết luận bài toán trên vẫn đúng
nếu một dây hoặc hai dây là đường kính.
§3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
6
Cho AB và CD là hai dây (khác đường kính) của đường tròn (O; R). Gọi OH, OK theo thứ tự là các khoảng cách từ O đến AB, CD. Chứng minh rằng :
1. Bài toán
C
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
?1:Hóy s? d?ng k?t qu? c?a bi toỏn d? ch?ng minh r?ng :
a) N?u AB = CD thỡ OH = OK.
b) N?u OH = OK thỡ AB = CD.
a) Theo kết quả b.toán 1, ta có OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (1)
Do OH AB, OK CD nên theo định lí về đường kính vuông góc với dây, ta có:
AH = HB = AB; CK = KD = CD
Mà AB = CD (gt) nên HB = KD Suy ra HB2 = KD2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra OH2 = OK2, nên OH = OK
D
C
B
A
O
H
K
b) Theo kết quả bài toán 1, ta có
OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (1)
Do OH AB, OK CD nên theo định lí về đường kính vuông góc với dây, ta có
AH = HB = AB;CK = KD = CD
Mà OH = OK (gt) nên OH2 = OK2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra HB2 = KD2 nên HB = KD
Do đó: AB=CD
§3
1. Bài toán
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
Định Lý 1:SGK/105)
Trong một đường tròn :
Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
O .
K
C
D
A
B
h
§3
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Định lý 1:
AB = CD ? OH = OK
Bài tập: Chọn đáp án đúng
a, Trong hỡnh
cho OH = OK, AB = 6cm
thỡ CD b?ng:
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
A: 3cm
B: 6cm
C: 9cm
D: 12cm
b, Trong hỡnh,
cho AB = CD, OH = 5cm
thỡ OK b?ng:
A: 3cm
B: 4cm
C: 5cm
D: 6cm
?2/ Hóy s? d?ng k?t qu? c?a bi toỏn ? m?c 1 d? so sỏnh cỏc d? di:
a) OH v OK, n?u bi?t AB > CD .
b) AB v CD, n?u bi?t OH < OK .
§3
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Đ?nh lý 1:SGK(105)
AB = CD ? OH = OK
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
Tiết 23
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Định lý 1 (SGK/105)
AB = CD ? OH = OK
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
Trong hai dây của một đường tròn , dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn
Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
Định lý 2 (SGK/105)
§3
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Định lý 1:(SGK105)
AB = CD ? OH = OK
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
Định lý 2(SGK105)
AB > CD ? OH < OK
BT: Xem hình vẽ,
điền dấu <, >, = thích hợp?
a, OK .. OI b, AB . CD
c, XY . UV
( hai du?ng trũn (O) v (I) b?ng nhau)
>
=
<
4
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
?3
Định lý 1:(SGK105)
AB = CD ? OH = OK
Định lý 2(SGK105)
AB > CD ? OH < OK
15
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Trong các câu sau câu nào đúng, sai ?
16
1
Hu?ng d?n về nhà
Học thuộc và chứng minh lại hai định lí.
Làm bài tập: 12;13;14;15;16 (SGK /T 106).
Xem tru?c n?i dung bi 4 "V? trớ tuong d?i gi?a du?ng th?ng v du?ng trũn"
§3
Tiết 22
1
GT
KL
Hu?ng d?n: Bài 12 (SGK)
a, Tính khoảng cách từ O đến AB b, CD = AB
B
A
C
D
I
H
a, áp dụng định lí Pitago ta tính được OH = 3 cm
K
b, Kẻ OK CD
Tứ giác OHIK là hình chữ nhật
OK = IH = 4 – 1 = 3cm
Do ®ã: OK= OH = 3cm ( cmt)
CD=AB (theo ®Þnh lÝ 1)
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
19
Xin cảm ơn quí thầy cô
Chúc quí thầy cô sức khỏe và thành đạt
nhiệt liệt chào mừng
Các thầy cô giáo và các em học sinh
về dự giờ học hôm nay
Hãy so sánh độ dài của dây AB và dây CD trên mỗi hình vẽ sau.
AB > CD
AB ? CD
KIỂM TRA BÀI CŨ
Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đến hai dây,có thể so sánh độ dài hai dây đó được không?
OH là khoảng cách từ tâm O đến dây AB
OK là khoảng cách từ tâm O đến dây CD
4
Cho AB và CD là hai dây (khác đường kính) của đường tròn (O; R). Gọi OH, OK theo thứ tự là các khoảng cách từ O đến AB, CD. Chứng minh rằng :
1. Bài toán
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
1. Bài toán
Chú ý. Kết luận bài toán trên vẫn đúng
nếu một dây hoặc hai dây là đường kính.
§3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
6
Cho AB và CD là hai dây (khác đường kính) của đường tròn (O; R). Gọi OH, OK theo thứ tự là các khoảng cách từ O đến AB, CD. Chứng minh rằng :
1. Bài toán
C
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
?1:Hóy s? d?ng k?t qu? c?a bi toỏn d? ch?ng minh r?ng :
a) N?u AB = CD thỡ OH = OK.
b) N?u OH = OK thỡ AB = CD.
a) Theo kết quả b.toán 1, ta có OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (1)
Do OH AB, OK CD nên theo định lí về đường kính vuông góc với dây, ta có:
AH = HB = AB; CK = KD = CD
Mà AB = CD (gt) nên HB = KD Suy ra HB2 = KD2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra OH2 = OK2, nên OH = OK
D
C
B
A
O
H
K
b) Theo kết quả bài toán 1, ta có
OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (1)
Do OH AB, OK CD nên theo định lí về đường kính vuông góc với dây, ta có
AH = HB = AB;CK = KD = CD
Mà OH = OK (gt) nên OH2 = OK2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra HB2 = KD2 nên HB = KD
Do đó: AB=CD
§3
1. Bài toán
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
Định Lý 1:SGK/105)
Trong một đường tròn :
Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
O .
K
C
D
A
B
h
§3
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Định lý 1:
AB = CD ? OH = OK
Bài tập: Chọn đáp án đúng
a, Trong hỡnh
cho OH = OK, AB = 6cm
thỡ CD b?ng:
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
A: 3cm
B: 6cm
C: 9cm
D: 12cm
b, Trong hỡnh,
cho AB = CD, OH = 5cm
thỡ OK b?ng:
A: 3cm
B: 4cm
C: 5cm
D: 6cm
?2/ Hóy s? d?ng k?t qu? c?a bi toỏn ? m?c 1 d? so sỏnh cỏc d? di:
a) OH v OK, n?u bi?t AB > CD .
b) AB v CD, n?u bi?t OH < OK .
§3
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Đ?nh lý 1:SGK(105)
AB = CD ? OH = OK
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
Tiết 23
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Định lý 1 (SGK/105)
AB = CD ? OH = OK
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
Trong hai dây của một đường tròn , dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn
Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
Định lý 2 (SGK/105)
§3
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
Định lý 1:(SGK105)
AB = CD ? OH = OK
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
Định lý 2(SGK105)
AB > CD ? OH < OK
BT: Xem hình vẽ,
điền dấu <, >, = thích hợp?
a, OK .. OI b, AB . CD
c, XY . UV
( hai du?ng trũn (O) v (I) b?ng nhau)
>
=
<
4
1. Bài toán
(SGK)
OH2 + HB2 = OK2 + KD2
2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
?3
Định lý 1:(SGK105)
AB = CD ? OH = OK
Định lý 2(SGK105)
AB > CD ? OH < OK
15
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Trong các câu sau câu nào đúng, sai ?
16
1
Hu?ng d?n về nhà
Học thuộc và chứng minh lại hai định lí.
Làm bài tập: 12;13;14;15;16 (SGK /T 106).
Xem tru?c n?i dung bi 4 "V? trớ tuong d?i gi?a du?ng th?ng v du?ng trũn"
§3
Tiết 22
1
GT
KL
Hu?ng d?n: Bài 12 (SGK)
a, Tính khoảng cách từ O đến AB b, CD = AB
B
A
C
D
I
H
a, áp dụng định lí Pitago ta tính được OH = 3 cm
K
b, Kẻ OK CD
Tứ giác OHIK là hình chữ nhật
OK = IH = 4 – 1 = 3cm
Do ®ã: OK= OH = 3cm ( cmt)
CD=AB (theo ®Þnh lÝ 1)
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây
19
Xin cảm ơn quí thầy cô
Chúc quí thầy cô sức khỏe và thành đạt
 





