Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HH7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:39' 05-12-2010
Dung lượng: 18.8 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:39' 05-12-2010
Dung lượng: 18.8 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN GÒ VẤP
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Chào mừng quí thầy, cô
đến tham dự tiết thao giảng
HÌNH HỌC 7
GV: Nguyễn Phi Ngọc
b) Chứng minh: B = AB`M
Câu 1: Hãy nêu tính chất góc ngoài của tam giác.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 2: Cho hình vẽ.
M
B’
C
A
B
a) So sánh AB`M và C
A
B
C
AB
AC
B
C
=
=
C
A
B
Chương III - Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác. Các đường đồng quy
của tam giác
?1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một tam giác
I/ Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
?1 Vẽ tam giác ABC với AC > AB. Quan sát
hình và dự đoán xem ta có trường hợp nào trong
các trường hợp sau:
B
C
=
1)
2)
3)
B
C
>
B
C
<
?2 Gấp hình và quan sát:
Cắt một ?ABC bằng giấy với
AC > AB.
Gấp ?ABC từ đỉnh A sao cho
cạnh AB chồng lên cạnh AC để
xác định tia phân giác AM của
góc BAC, khi đó điểm B trùng
với một điểm B` trên cạnh AC.
Hãy so sánh góc AB`M và góc C.
M
B B’
C
A
C
A
B
M
B B’
C
A
M
B’
C
A
B
Chương III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đường đồng quy của tam giác
?1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
I/ Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
Định lí 1: (SGK/54)
M
B’
?ABC
AC > AB
Bài 1 (SGK/55): So sánh các góc của tam giác
ABC, biết rằng:
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 5cm
?ABC có: AB < BC < AC (2 < 4 < 5)
Giải:
F
D
E
M
1
2
Cho hình vẽ. Biết DF > DE.
Để so sánh M1 và M2, bạn Quí làm như sau:
Đối diện với DF là M2 và đối diện với DE là M1
Mà DF > DE (gt)
Nên M2 > M1
Kết luận của bạn Quí đúng hay sai? Vì sao?
C
A
B
AB
AC
B
C
>
>
?
Chương III - Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác. Các đường đồng quy
của tam giác
?1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một tam giác
I/ Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
II/ Cạnh đối diện với góc lớn hơn:
?3 Vẽ tam giác ABC với B > C. Quan sát hình
và dự đoán xem ta có trường hợp nào trong các
trường hợp sau:
1) AB = AC
2) AB > AC
3) AC > AB
Chương III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đường đồng quy của tam giác
?1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
I/ Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
Định lí 1: (SGK/54)
M
B’
?ABC
AC > AB
II/ Cạnh đối diện với góc lớn hơn:
Định lí 2: (SGK/55)
?ABC
AC > AB
Bài 2 (SGK/55): So sánh các cạnh của tam giác
ABC, biết rằng:
A = 800, B = 450
C
A
B
AB
AC
B
C
>
>
AB
AC
B
C
>
?
>
Nhận xét:
Định lí 2 là định lí đảo của định lí 1. Từ đó
trong tam giác ABC, AC > AB <=> B > C
2) Trong tam giác tù (hoặc tam giác vuông),
góc tù (hoặc góc vuông) là góc lớn nhất nên
cạnh đối diện với góc tù (hoặc góc vuông) là
cạnh lớn nhất.
(SGK/55)
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
Đúng
Đúng
Sai
Sai
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
_ Nắm vững hai định lý liên hệ giữa góc và cạnh đối
diện.
_ BTVN: 3, 4, 7 SGK/56.
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Chào mừng quí thầy, cô
đến tham dự tiết thao giảng
HÌNH HỌC 7
GV: Nguyễn Phi Ngọc
b) Chứng minh: B = AB`M
Câu 1: Hãy nêu tính chất góc ngoài của tam giác.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 2: Cho hình vẽ.
M
B’
C
A
B
a) So sánh AB`M và C
A
B
C
AB
AC
B
C
=
=
C
A
B
Chương III - Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác. Các đường đồng quy
của tam giác
?1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một tam giác
I/ Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
?1 Vẽ tam giác ABC với AC > AB. Quan sát
hình và dự đoán xem ta có trường hợp nào trong
các trường hợp sau:
B
C
=
1)
2)
3)
B
C
>
B
C
<
?2 Gấp hình và quan sát:
Cắt một ?ABC bằng giấy với
AC > AB.
Gấp ?ABC từ đỉnh A sao cho
cạnh AB chồng lên cạnh AC để
xác định tia phân giác AM của
góc BAC, khi đó điểm B trùng
với một điểm B` trên cạnh AC.
Hãy so sánh góc AB`M và góc C.
M
B B’
C
A
C
A
B
M
B B’
C
A
M
B’
C
A
B
Chương III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đường đồng quy của tam giác
?1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
I/ Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
Định lí 1: (SGK/54)
M
B’
?ABC
AC > AB
Bài 1 (SGK/55): So sánh các góc của tam giác
ABC, biết rằng:
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 5cm
?ABC có: AB < BC < AC (2 < 4 < 5)
Giải:
F
D
E
M
1
2
Cho hình vẽ. Biết DF > DE.
Để so sánh M1 và M2, bạn Quí làm như sau:
Đối diện với DF là M2 và đối diện với DE là M1
Mà DF > DE (gt)
Nên M2 > M1
Kết luận của bạn Quí đúng hay sai? Vì sao?
C
A
B
AB
AC
B
C
>
>
?
Chương III - Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác. Các đường đồng quy
của tam giác
?1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một tam giác
I/ Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
II/ Cạnh đối diện với góc lớn hơn:
?3 Vẽ tam giác ABC với B > C. Quan sát hình
và dự đoán xem ta có trường hợp nào trong các
trường hợp sau:
1) AB = AC
2) AB > AC
3) AC > AB
Chương III - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đường đồng quy của tam giác
?1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
I/ Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
Định lí 1: (SGK/54)
M
B’
?ABC
AC > AB
II/ Cạnh đối diện với góc lớn hơn:
Định lí 2: (SGK/55)
?ABC
AC > AB
Bài 2 (SGK/55): So sánh các cạnh của tam giác
ABC, biết rằng:
A = 800, B = 450
C
A
B
AB
AC
B
C
>
>
AB
AC
B
C
>
?
>
Nhận xét:
Định lí 2 là định lí đảo của định lí 1. Từ đó
trong tam giác ABC, AC > AB <=> B > C
2) Trong tam giác tù (hoặc tam giác vuông),
góc tù (hoặc góc vuông) là góc lớn nhất nên
cạnh đối diện với góc tù (hoặc góc vuông) là
cạnh lớn nhất.
(SGK/55)
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
Đúng
Đúng
Sai
Sai
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
_ Nắm vững hai định lý liên hệ giữa góc và cạnh đối
diện.
_ BTVN: 3, 4, 7 SGK/56.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





