Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tuan.png Giao_an_20252026.png 12_Bai_1_4_diem_cuc_Viet_Nam.flv FB_IMG_1757055812721.jpg IMG_20250905_141436.jpg IMG_20250421_064827.jpg IMG_20250421_064806.jpg IMG_20250421_064919.jpg IMG_20240909_145053.jpg Z5834746222482_db26d20fe5292d2c04503ff2b5a416b4.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg IMG_20240830_081253.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm của các thầy cô nhóm toán toàn quốc
    Người gửi: Lưu Thị The
    Ngày gửi: 23h:39' 08-04-2024
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 221
    Số lượt thích: 0 người
    16

    GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

    Trong Thuyết tương đối của Einstein, khối lượng của vật chuyển động với vận tốc v cho bởi công thức:
    m
    m  0 , trong đó m0 là khối lượng của vật khi nó đứng yên, c là vận tốc ánh sáng.
    v2
    1 2
    c

    Albert Einstein (1879 - 1955)
    Chuyện gì xảy ra với khối lượng của vật khi vận tốc của vật gần với vận tốc ánh sáng?

    1. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
    HĐ 1. Nhận biết khái niệm giới hạn tại một điểm

    4  x2
    Cho hàm số f  x  
    .
    x 2
    a) Tìm tập xác định của hàm số f  x  .

    2n  1
    b) Cho dãy số xn 
    . Rút gọn f  xn  và tính giới hạn của dãy un  với un  f  xn  .
    n
    c) Với dãy số  xn  bất kì sao cho xn 2 và xn  2 , tính f  xn  và tìm lim n  f  xn  .
    Lời giải:

    a) Biểu thức f(x) có nghĩa khi x – 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2.
    Do đó, tập xác định của hàm số f(x) là D = ℝ \ {2}.
    b) Ta có:

     2n  1 
    4




    2
    4 x
     n 
    f x  

    2n  1
    x 2
     2
    n

    2
    2

    2

    1

    4 2 
    4
    n



    1

    2


     2
    n


    4 1 
    1
    1

    4



    4




    2 
    n
    n
    n
    n

     

      4  1
    1
    1
    n
    n
    n

    1. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
    2

    2

    1
     2n  1 

    4 
    4 2 
    4

    4  x2
    n
     n  

    f x  


    2
    n

    1
    1
    x 2

     2
    2


     2
    n
    n

    1

    lim un  lim f ( xn )  lim   4    4
    n  
    n  
    x  
    n


    4 1 
    1
    1

     4   22    4  
    1
    n n 
    n
    n


     4 
    1
    1
    n
    n
    n

    c) Với dãy số  xn  bất kì sao cho xn 2 và xn  2 , tính f xn  và tìm limn  f  xn  .
    4  xn2 (2  xn )(2  xn )
    lim f ( xn ) 

     2  xnn
    n 
    xn  2
     (2  xnn )
    Vì xn ≠ 2 và xn ⟶ 2 với mọi n nên lim xn 2
    n  

    Do đó, lim f ( xn )  lim (  2  xn )  2  2  4
    n  

    n  

    1. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM

    Giả sử a; b  là một khoảng chứa điểm x0 và hàm số y  f  x  xác định trên khoảng a; b  , có thể trừ
    điểm x0 . Ta nói hàm số f  x  có giới hạn là số L khi x dần tới x0 nếu với dãy số  xn  bất kì,

    xn  a; b , xn  x0 và xn  x0 , ta có f  xn   L , kí hiệu lim x x0 f  x  L hay f  x   L khi x  x0 .
    Ví dụ 1. Cho hàm số f  x  

    x 1
    1
    lim
    f
    x

    .
    Chứng
    tỏ
    rằng
    .


    2
    x 1
    x 1
    2

    Lời giải
    xn  1 1
    Ta

    f
    x

     n 2  .
    Lấy dãy số  xn  bất kì sao cho xn 1 và xn  1 .
    1
    1
    1
     . Vậy lim f ( x)  .
    x 1
    n  x  1
    2
    2
    n

    Do đó lim f  xn   lim
    n  

    xn  1 xn 1

    Quy tắc tính giới hạn của hàm số tại một điểm như sau:
    a) Nếu lim f ( x) L và lim g ( x) M thì lim[ f ( x)  g ( x)] L  M ; lim[ f ( x)  g ( x)] L  M ;
    x  x0

    x  x0

    x  x0

    x  x0

    f ( x) L
    lim[ f ( x).g ( x)] L.M ; lim
     , nếu M 0 .
    x  x0
    x  x0 g ( x )
    M
    b) Nếu f ( x) 0 với mọi x  (a; b) \  x0  và lim f ( x) L thì L 0 và lim
    x  x0

    x  x0

    f ( x)  L .

    Ví dụ 2. Cho f ( x ) x  1 và g ( x) x3 . Tính các giới hạn sau:
    [ f ( x)]2
    b) lim
    x  1 g ( x)

    a) lim[3 f ( x)  g ( x)]
    x 1

    Lời giải
    Ta có lim f ( x) lim( x  1) lim x  lim1 1  1 0 . Mặt khác, ta thấy lim g ( x) lim x 3 1 .
    x 1

    x 1

    x 1

    x 1

    x 1

    x 1

    a) Ta có: lim[3 f ( x)  g ( x)] lim[3 f ( x)]  lim g ( x) lim 3.lim f ( x)  lim g ( x) 3.0  1  1.
    x 1

    x 1

    x 1

    lim[ f ( x)]2

    x 1

    x 1

    lim f ( x).lim f ( x) 0
    [ f ( x)]
    x 1
    x 1
    b) Ta có: lim

     x 1
     0.
    x 1
    g ( x)
    lim g ( x)
    lim g ( x)
    1
    2

    x 1

    x 1

    x 1

    x 9  3
    Ví dụ 3. Tính lim
    .
    x 0
    x

    Lời giải

    Ta có

    x 1
    Luyện tập 1. Tính lim
    .
    x 1 x  1
    Lời giải
    Ta có

    x 1
    ( x  1)( x  1)
    lim
    lim
    lim x  1  1 1 2
    x 1
    x 1
    x  1 x 1
    x1

    Hoạt động 2. Nhận biết khái niệm giới hạn một bên
    | x  1|
    Cho hàm số f ( x) 
    .
    x 1
    n
    n 1
    a) Cho xn 
    và xn 
    . Tính yn  f  xn  và yn  f  xn  .
    n 1
    n
    b) Tìm giới hạn của các dãy số  yn  và  yn  .

    c) Cho các dãy số  xn  và  xn  bất kì sao cho xn  1  xn và xn  1, xn  1 , tính lim f  xn  và

     

    lim f xn .

    n  

    n  

    Lời giải

    a) Ta có: xn = 1 - 1/n < 1 với mọi n > 0 => xn - 1 < 0 với mọi n > 0.
    xn  1  ( xn  1)

     1
    Do đó: yn  f ( xn ) 
    xn  1 xn  1
    1
    '
    '
    x
    x

    1


    1
    Ta cũng có:   n
    với mọi n > 0 => n  1  0 với mọi n > 0.
    n '
    '
    x

    1
    x
    n
    '
    '
    n  1
    y

    f
    (
    x
    )


    1
    Do đó:
    n
    n
    '
    '
    xn  1 xn  1

    b) Tìm giới hạn của các dãy số  yn  và  yn  .

    yn  lim ( 1)  1; lim yn'  lim 1 1
    Ta có: nlim
     
    n  
    n  
    n  
    n  

    n  

    n  

    n  

    c) Ta có:
    Vì xn < 1 < x'n, suy ra xn – 1 < 0 và x'n – 1 > 0 với mọi n.
    Do đó, f(xn) = – 1 và f(x'n) = 1.
    Vậy:

    lim f ( xn )  1; lim f ( xn'n' ) 1

    n  

    nn
     
    

    - Cho hàm số y  f ( x) xác định trên khoảng  x0 ; b . Ta nói số L là giới hạn bên phải của f ( x) khi x  x0
    nếu với dãy số  xn  bất kì thoả mã̃ n x0  xn  b và xn  x0 , ta có f  xn   L , kí hiệu lim f ( x) L .
    x  x0

    - Cho hàm số y  f ( x) xác định trên khoảng a; x0  . Ta nói số L là giới hạn bên trái của f ( x) khi x  x0 nếu
    với dãy số  xn  bất kì thoả mãn a  xn  x0 và xn  x0 , ta có f  xn   L , kí hiệu lim f ( x) L .
    x  x0

     x 2 nÕu 0  x  1
    Ví dụ 4. Cho hàm số f ( x ) 
     x  1 nÕu 1 x  2
    Tính lim f ( x) và lim f ( x) .
    x 1

    x 1

    Lời giải

    Với dãy số  xn  bất kì sao cho 0  xn  1 và xn  1 , ta có f  xn  xn2 .
    Do đó lim f ( x)  lim f  xn  1 .
    n  

    x 1

    Tương tự, với dãy số  xn  bất kì mà 1  xn  2, xn  1 , ta có f  xn  xn  1 , cho nên

    lim f ( x)  lim f  xn  2 .

    x  1

    n  

     x nÕu x  0
    Luyện tập 2. Cho hàm số f ( x) 
    Tính lim f ( x), lim f ( x) và lim f ( x) .
    x 0
    x 0
    x 0
     x nÕu x 0

    Lời giải
    Với dãy số (xn) bất kì sao cho xn < 0 và xn ⟶ 0, ta có f(xn) = – xn.
    Do đó:

    lim f ( x )  lim f ( x n )  lim (  x n ) 0

    x 0

    n  

    n  

    Tương tự, với dãy số (xn) bất kì sao cho xn > 0 và xn ⟶ 0, ta có f(xn) = √x.
    Do đó:

    lim f ( x )  lim f ( x n )  lim x n 0

    x 0

    n  

    lim f ( x ) lim f ( x ) 0

    Khi đó:

    x 0

    Vậy:

    lim f ( x ) 0
    x 0

    x 0

    n  

    2. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI VÔ CỰC
    Hoạt động 3. Nhận biết khái niệm giới hạn tại vô cực
    2
    Cho hàm số f ( x) 1 
    có đồ thị như Hình 5.4.
    x 1

    Giả sử  xn  là dãy số sao cho xn  1, xn   . Tính f  xn  và tìm lim f  xn  .
    n  

    Lời giải
    Với (xn) là dãy số sao cho xn > 1, xn ⟶ +∞.
    2
    2
    0
    Khi xn ⟶ +∞ thì lim
    Ta có: f (n) 1 
    x   x  1
    xn  1
    n
    Do đó:


    2 
    lim f (n)  lim  1 
    1

    x  
    x  
     xn  1 

    - Cho hàm số y  f ( x) xác định trên khoảng (a; ) . Ta nói hàm số f ( x) có giới hạn là số L khi x  

    nếu với dãy số  xn  bất kì, xn  a và xn   , ta có f  xn   L . kí hiệu lim f ( x) L hay f ( x)  L khi
    x  

    x   .
    - Cho hàm số y  f ( x) xác định trên khoảng ( ; b) . Ta nói hàm số f ( x) có giới hạn là số L khi x    nếu

    với dãy số  xn  bất kì, xn  b và xn    , ta có f  xn   L , kí hiệu lim f ( x) L hay f ( x)  L khi
    x  

    x   .
    4
    Ví dụ 5. Cho f ( x ) 2 
    . Sử dụng định nghĩa, tìm lim f ( x) và lim f ( x) .
    x  
    x  
    x 1
    Lời giải

    4
    Lấy dãy  xn  bất kì sao cho xn  1 và xn   , ta có f  xn  2 
    . Do đó lim f  xn  2 .
    n  
    xn  1
    Vậy lim f ( x) 2 . Tương tự, ta cũng có lim f ( x) 2
    x  

    x  

    - Các quy tắc tính giới hạn hữu hạn tại một điểm cũng đúng cho giới hạn hữu hạn tại vô cực.
    - Với c là hằng số, ta có: lim c c, lim c c .
    x  

    x  

    1
    1
    - Với k là một số nguyên dương, ta có: lim k 0, lim k 0 .
    x   x
    x   x
    Ví dụ 6. Tính lim

    x  

    Ta có lim

    x  

    x2 1
    .
    x

     x 2 1 
    x2 1
    1
    
     lim  
    
    lim
    1


    2
    2
    x



    x




    x
    x 
    x


    x2  2
    Luyện tập 3. Tính lim
    .
    x   x  1

    Ta có:

    Lời giải

    x2  2
    lim
     lim
    x   x  1
    x  

    1
    1

    lim  1  2   1  lim 2  1 .
    x  
    x   x
     x 

    Lời giải
    2
    x 1 2 
     x 
    2

    x 1

    2
    2
    x 1 2
    1 2
    1
    x
    x
     lim
     lim
     1
    x   
    x

    
    1
    1
    1
    1

    x 1 
    x
     x

    Vận dụng. Cho tam giác vuông OAB với A a ;0  và B 0;1 như Hình 5.5. Đường cao OH có độ
    dài là h .
    a) Tính h theo a .
    b) Khi điểm A dịch chuyển về O , điểm H thay đổi thế nào? Tại sao?
    c) Khi A dịch chuyển ra vô cực theo chiều dương của trục Ox , điểm H thay đổi thế nào? Tại sao?

    Lời giải
    a) Ta có: A = (a; 0) ⇒ OA = a; B = (0; 1) ⇒ OB = 1
    Tam giác OAB vuông tại O có đường cao OH nên
    ta có
    1
    1
    1
     22  22
    2
    OH OA OB
    Do đó,

    1 1 1
    a2
    a



    h


    h 2 a 2 12
    a 2 1
    a 2 1

    b) Khi điểm A dịch chuyển về O, ta có OA = a = 0, suy ra h = 0, do đó
    điểm H dịch chuyển về điểm O.
    c) Khi A dịch chuyển ra vô cực theo chiều dương của trục Ox, ta có OA = a ⟶ +∞.
    Ta có: 
    a2
    lim h  lim 2  lim
    a  
    a   a  1 a  

    a2
     1
    a 1 2 
     a 
    2

     lim

    a  

    Do đó, điểm H dịch chuyển về điểm B.

    1
    1

    1
    a2

    1

    3. GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
    a) Giới hạn vô cực

    1
    1
    HĐ4. Nhận biết khái niệm giới hạn vô cực. Xét hàm số f  x   2 có đồ thị như Hình 5.6. Cho xn  ,
    x
    n
    chứng tỏ rằng f  xn    .
    Lời giải:

    1
    Ta có: xn 
    n

    do đó

    1
    1
    f ( xn )  2  2 n2
    xn  1 
     
     n

    Vì n ⟶ +∞ nên  x n →0 và f(xn) ⟶ +∞.

    1
    Ví dụ 7. Tính lim
    .
    x 1 x  1

    Lời giải:

    1
    Xét hàm số f  x  
    . Lấy dãy số  xn  bất kì sao cho xn 1 , xn  1 . Khi đó, xn  1  0 .
    x 1

    1
    1
      . Vậy lim
     .
    Do đó f  xn  
    x 1 x  1
    xn  1
    1
    1
    1
    HĐ5. Cho hàm số f  x  
    . Với các dãy số  xn  và  xn  cho bởi xn 1  , xn 1  , tính
    x 1
    n
    n
    lim f  xn  và lim f  xn  .

    n  

    Ta có:

    n  

    Lời giải:

    1
    1
    1
     lim
     lim  lim n 
    nn
    n  
    n  
    n   x  1 n   
      1
    1
    n
    1   1
    n
     n
    1
    1
    1
    lim f ( xn' )  lim '  lim
     lim
     lim (  n)  
    n  
    n   x  1 n   
    n  1
    n  
    1
    n

    1   1
    n
     n

    lim f ( xn )  lim
    n  
    n  

    Cho hàm số y  f  x  xác định trên khoảng  x0 ; b  . Ta nói hàm số f ( x) có giới hạn  khi

    x  x0 về bên phải nếu với dãy số  xn  bất kì thoả mãn x0  xn  b , xn  x0 , ta có f  xn   
    , kí hiệu lim f  x   .
    x  x0

    Cho hàm số y  f  x  xác định trên khoảng a; x0  . Ta nói hàm số f ( x) có giới hạn  khi

    x  x0 về bên trái nếu với dãy số  xn  bất kì thoả mãn a  xn  x0 , xn  x0 , ta có f  xn   
    , kí hiệu lim f ( x)  .
    x  x0

    Các giới hạn một bên lim f  x    và lim f  x    được định nghĩa tương tự.
    x  x0

    x  x0

    Ví dụ 8. Giải bài toán ở tình huống mở đầu.

    Từ công thức khối lượng

    m 

    Lời giải:
    m00
    v 22
    1
    c 22

    ta thấy m là một hàm số của v , với tập xác định là nửa khoảng  0;c  . Rõ ràng khi v tiến gần
    v2
    tới vận tốc ánh sáng, tức là v  c , ta có 1  2  0 . Do đó lim m v   , nghĩa là khối
    v c
    c
    lượng m của vật trở nên vô cùng lớn khi vận tốc của vật gần với vận tốc ánh sáng.


    uyện tập 4. Tính các giới hạn sau:

    2
    a) lim ;
    x 0 x

    b) lim
    Lời giải:

    x 2

    1
    .
    2 x

    2
    . Lấy dãy số xn bất kì sao cho xn 0, xn  0.
    x
    2
    lim 
      Vậy
    x 0 x

    a) Xét hàm số  f ( x) 

    2
    Do đó,
    x
    1
    g
    (
    x
    )

    b) Đặt 
    . Với mọi dãy số xn trong khoảng (– ∞; 2) mà lim xn 2
    x  
    2 x
    1
    ta có lim g ( x)  lim
    
    n  
    n  
    2 x
    1
    Vậy lim g ( x )  lim
    
    x 2
    x 2
    2 x
    f ( x) 

    Chú ý. Các giới hạn lim f  x  , lim f  x   , lim f  x    và lim f  x    được
    x  

    x  

    x  

    x  

    định nghĩa tương tự như giới hạn của hàm số f  x  tại vô cực. Chẳng hạn: Ta nói hàm số f  x 
    xác định trên khoảng a;  , có giới hạn là   khi xn   nếu với mọi dãy số  xn  bất kì,

    xn  a và xn   , ta có f  xn     , kí hiệu lim f  x    hay f  x     khi x  
    x  

    .

    Một số giới hạn đặc biệt:

    lim x k  Với k nguyên dương;

    x  

    lim x k  với k là số chẵn;

    x  

    lim x k   với k là số lẻ.

    x  

    b) Một số quy tắc tính giới hạn vô cực
    Quy tắc tìm giới hạn của một
    tích:

    b) Quy tắc tìm giới hạn của một
    thương:

    Dấu của
    Tùy ý

    0

    0

    Các quy tắc trên vẫn đúng trong các trường hợp

    Ví dụ 9. Tính lim
    x 0

    x 1
    .
    2
    x

    Lời giải:

    Ta sử dụng quy tắc tìm giới hạn của thương. Rõ ràng, giới hạn của tử số lim  x  1 1 .
    x 0

    x 1
     .
    2
    x 0 x

    Ngoài ra, mẫu số nhận giá trị dương với mọi x 0 và lim x 2 0 . Do vậy lim
    Ví dụ 10. Tính lim
    x 1

    1
    1
    và lim
    .
    x

    1
    x 1  x 
    x 1  x 

    x 0

    Lời giải:

    1
    1 1
    1
    1
     
      do 1  x  0 khi x  1 .
    Viết
    , ta có lim 1  0 . Hơn nữa lim
    x 1 x
    x 1 1  x
    x 1  x  x 1  x
    1
      .
    Áp dụng quy tắc tìm giới hạn của tích, ta được lim
    x  1 x 1  x 

    1
     .
    Lí luận tương tự, ta có lim
    x  1 x 1  x 

    Luyện tập 5. Tính lim
    x 2

    2x  1
    2x  1
    và lim
    .
    x 2 x  2
    x 2
    Lời giải:

    a)Ta có: lim (2 
    x 2

    x) 0, x  2  0  x  2

    lim (2 x  1) 3  0

    x 2

    Do đó:  
    b)Ta có: 

    lim

    x 2

    2x  1
    
    x 2

    lim ( x  2) 0, x  2  0  x  2

    x 2

    lim (2 x  1) 3  0
    2x  1
     
    Do đó:   lim
    x 2
    x 2
    x  2

    Bài tập

    x2  1
    5.7. Cho hai hàm số f ( x) 
    và g ( x) x 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    x 1
    a) f ( x) g ( x) ;
    b) lim f ( x) lim g ( x) .
    x 1

    x 1

    Lời giải:
    a) Biểu thức f(x) có nghĩa khi x – 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1.
    x 2  1 ( x  1)( x  1)

     x  1 với mọi x ≠1
    Ta có: f ( x) 
    x 1
    x 1
    Biểu thức g(x) = x + 1 có nghĩa với mọi x.

    Do đó, điều kiện xác định của hai hàm số f(x) và g(x) khác nhau, vậy khẳng định a) là
    sai.
    x2  1
    ( x  1)( x  1)
    lim
    f
    (
    x
    )

    lim

    lim
    lim( x 1) 1 1 2
    b) Ta có: x 1
    x 1 x  1
    x 1
    x 1
    x 1
    lim g ( x) lim( x 1) 1 1 2 Vậy: lim f ( x) lim g ( x) nên câu b) đúng.
    x 1
    x 1
    x 1
    x 1

    5.8. Tính các giới hạn sau:

    x2  9  3
    b) lim
    .
    2
    x 0
    x

    ( x  2) 2  4
    a) lim
    x 0
    x

    Lời giải:
      x  2   2   x  2   2
    ( x  2) 2  4
    x( x  4)
    a) Ta có: lim
    lim
    lim
    lim( x  4) 0  4 4
    x 0
    x

    0
    x

    0
    xx
    x

    0
    00
    x
    x
    x

    b) Ta có:

    x2  9  3
    ( x 2  9  3)( x 2  9  3)
    x2  9  9
    lim
    lim
    lim
    2
    2
    x 0
    x

    0
    x 0
    x
    x ( x  9  3)
    x 2 ( x 2  9  3)
    x2

    1

    1
    1
    lim
    lim


    2
    2
    x 0 2
    x 0
    x ( x  9  3)
    x 9 3 0 9 3 6

    5.10. Tính các giới hạn một bên:

    x2  x 1
    b) lim
    x 4
    4 x

    x 2
    a) lim
    ;
    x 1 x  1
    a) Ta có: lim ( x  1) 0, x  1  0 x  1
    x 1

    lim ( x  2) 1  2  1  0

    x 1

    Do đó: xlim
     1
    x 1

    x 2
     
    x 1

    b) Ta có: xlim4 (4  x) 0, 4  x  0 x  4
    lim ( x 2  x  1) 16  4  1 13  0

    x 4

    x2  x 1
    
    Do đó: lim
    x 4
    4 x

    2

    x  5x  6
    5.11. Cho hàm số g ( x ) 
    . Tìm lim g ( x) và lim g ( x) .
    x 2
    x 2
    | x 2|


    a) Ta có:

    Do đó:

    lim g ( x)  lim ( x  3) 2  3  1

    x 2

    x 2

    lim g ( x)  lim (3  x) 3  2 1

    x 2

    x 2



    5.12. Tính các giới hạn sau:
    a) lim

    1 2x

    x  

    b) lim

    2

    x 1

    x  

     x  x  2  x .
    2

    1

    1
    x  2
     2
    1 2x
    2
    x


    x
     lim
     lim

     2
    a) Ta có: xlim
     
    x  
    1
    1
    x 2  1 x   x 1  1
    1 2
    2
    x
    x
    b) Ta có:


    lim  x  x  2  x   lim
    2

    x  

     lim

    x  

    2

    x x2  x

    x x2 x

    2

    x2  x  2  x

     lim

    x  

    x x2 x

    x2  x  2  x

    x  

    2

    

    2

    x2
    x2  x  2  x




    lim  x  x  2  x   lim
    2

    x  

     lim

    x  

    x2  x  2  x

    x2  x  2  x

    x  

    x2  x  2  x2
    2

     lim

    x  

    

    x2  x  2  x

    x2
    2

    x x2 x
    x x2 x
     2
    2
    x 1 
    1
    1
    x

    x
     lim
     lim

    x   
    2
     x 
    1 2
    1 2
    1   2 1
    x  1   2  1
    x x
    x x





    2
    5.13. Cho hàm số f ( x ) 
    . Tìm lim f ( x) và lim f ( x) .
    x 2
    x 2
    ( x  1)( x  2)




    f ( x)
    a)Tinh xlim

    2
    Ta có:

    2
    2
    1
    2
    1
    lim f ( x)  lim
     lim
    .
     lim
    . lim
    
    x  2
    x  2 ( x  1)( x  2)
    x 2 x  1 x  2
    x 2 x  1 x  2 x  2
    2
    2
    1

    2  0; lim
     do x  2  0, x  2
    Vì: xlim

    2 x  1
    x 2 x  2
    2 1
    b) Tính
    Ta có:

    lim f ( x)

    x 2

    2
    2
    1
    2
    1
    lim f ( x)  lim
     lim
    .
     lim
    . lim
     
    x 2
    x  2 ( x  1)( x  2)
    x 2 x  1 x  2
    x 2 x  1 x 2 x  2
    2
    2
    1
    lim


    2

    0;
    lim
      do x  2  0, x  2
    Vì: x 2 x  1 2  1

    x 2 x  2
     
    Gửi ý kiến