Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 1: Tiết 2: ESTE

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PHÒNG CNTT
    Người gửi: Lưu Tiến Quang
    Ngày gửi: 22h:56' 11-09-2009
    Dung lượng: 272.5 KB
    Số lượt tải: 181
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK- TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN DU

    TỔ HÓA HỌC
    GIÁO VIÊN: THÁI THỊ THU HIỀN
    GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ DỰ THI

    LỚP 12 BAN CƠ BẢN
    TIẾT 2
    BÀI 1 ESTE
    I/ KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
    Xét các phản ứng:




    I/ KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
    Khái niệm este:
    Thay theá nhoùm – OH ôû nhoùm – COOH cuûa axit baèng OR’ este.
    Tên este:
    Ví dụ: CH3COOC2H5: etyl axetat.
    C2H3COOCH3: metyl acrylat.
    C2H5COOCH3: metyl propionat.
    I/ KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
    Công thức chung:

    -/ Công thức chung của este đơn chức :
    RCOOR’ (R là gốc hidrocacbon hoặc H; R’ là gốc hidro cacbon)

    -/ Công thức chung của este no đơn chức:
    Đặt a = n + m + 1
    II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.
    Không tan trong nước, nhiệt độ sôi giữa este với axit và ancol khác nhau vì không tạo được liên kết hidro.
    Ví dụ: HCOOCH3 (ts = 32oC); CH3CH2OH (ts = 78oC); CH3COOH (ts = 118oC).
    Có mùi thơm dễ chịu.
    III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1/ Phản ứng thủy phân trong môi trường axit:
    -/ Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch:


    -/ Tổng quát:


    III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2/ Phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ:
    -/ Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều, còn gọi là phản ứng xà phòng hóa:


    -/ Tổng quát:

    CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
    */ CHÚ Ý:
    Khi gốc hidrocacbon của rượu trong este không no, thì thủy phân este sẽ thu được anđehit hoặc xeton.
    Ví dụ:




    Khi este có gốc hidrocacbon không no thì sẽ có phản ứng cộng (với H2, Br2, Cl2…) và phản ứng trùng hợp.
    Ví dụ:


    IV/ ĐIỀU CHẾ
    Đun sôi hỗn hợp gồm ancol và axit cacboxylic, có axit H2SO4 đặc làm xúc tác (phản ứng este hóa).


    Tuy nhiên có một số este được điều chế bằng phương pháp khác (ví dụ như: vinyl axetat, phenyl axetat…).
    V/ ỨNG DỤNG
    Dùng làm dung môi tách, chiết chất hữu cơ.
    Dùng để sản xuất chất dẻo nhưpoli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat), …
    Tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,…
    Bài 1: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
    a/ 2. b/ 3. c/ 4 . d/ 5.

    Bài 2: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với natri. Công thức cấu tạo của X là
    a/ CH3CH2COOH. b/ CH3COOCH3.
    c/ HCOOCH3 . d/ OHCCH2OH.
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Bài 3: (Đề thi ĐH khối A 2007)
    Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi bị thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
    a/ CH2=CH- COOCH3
    b/ HCOO(CH3)=CH2
    c/ HCOOCH=CH-CH3
    d/ CH3COOCH=CH2.
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Bài 1: Viết công thức cấu tạo và gọi tên các este mạch hở có công thức phân tử C3H6O2, C4H6O2 được tạo ra từ ancol và axit thích hợp.
    Bài 2: Thủy phân 8,8 g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y và
    a/ 4,1 g muối b/ 4,2 g muối
    c/ 8,2 g muối d/ 3,4 g muối
    Bài tập: 2, 3, 4, 5, 6/ Trang 7 SGK
     
    Gửi ý kiến