Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tuan.png Giao_an_20252026.png 12_Bai_1_4_diem_cuc_Viet_Nam.flv FB_IMG_1757055812721.jpg IMG_20250905_141436.jpg IMG_20250421_064827.jpg IMG_20250421_064806.jpg IMG_20250421_064919.jpg IMG_20240909_145053.jpg Z5834746222482_db26d20fe5292d2c04503ff2b5a416b4.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg IMG_20240830_081253.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đơn thức (Violet 1.7)

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:11' 21-03-2013
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 274
    Số lượt thích: 0 người
    PHẠM DUY HIỂN - Trường THCS Lạc Long Quân
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Kiểm tra bài cũ
    Học sinh 1:
    Hãy chọn các số cho ở cột bên phải phù hợp với giá trị của các biểu thức cho ở cột bên trái
    Giá trị của 3x-5y 1 tại latex(x=1/3 ; y = -1.5) là
    Giá trị của latex(3 x^2-2x-5) tại x = -1 là
    Giá trị của latex(3 x^2 - xy) tại x = 1 , y =-3 là
    Giá trị của latex(x^5 - y^5) tại x=1;y=-1 là


    Học sinh 2:
    Hãy ghép các biểu thức cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái
    latex(x^m . x^n) =
    latex((xy)^m) =
    latex((x^n)^m) =
    latex(3^2 . 16^7 . 3^3 . 16^6) =



    Học sinh 3:
    Tại x = 1 , y = -2 thì giá trị của biểu thức latex(10x^6 y^3) bằng giá trị của biểu thức nào sau đây ?
    latex(5xy^2 x^5y)
    latex(5xy^2x^5 2y)
    latex(5x^3y^2x^3y^2)
    latex(10x^4yx^2y)
    Bài Mới
    Đơn thức:
    Cho các biểu thức đại số sau : latex(4xy^2);3-2y;latex(- 3/5 x^2y^3x) ;10x y;5(x y) ;latex(2x^2(- 1/2)y^3x) ; latex(2x^2y) ; -2y;-2013 ;0 Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm : Nhóm 1 : Những biểu thức chứa phép cộng , phép trừ Nhóm 2 : Những biểu thức còn lại Giải Nhóm 1 : 10x y ; 5(x y) ; 3 - 2y Nhóm 2 :latex(4xy^2);latex(- 3/5 x^2y^3x) ;latex(2x^2(- 1/2)y^3x) ; latex(2x^2y) ; -2y;-2013 ;0 Em hãy quan sát các biểu thức ở nhóm 2 có đặc điểm gì ? và trong biểu thức chỉ chứa phép tính gì ? Các biểu thức trong nhóm 2 được gọi là những đơn thức Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến . Chú ý : số 0 gọi là đơn thức không Bài tập vận dụng:
    Trong các biểu thức sau đây , biểu thức nào là đơn thức ? Chọn các kết quả đúng .
    latex(3/4 : 4/5 - 2/3)
    latex((5-x)x^3)
    latex(- 2/3 x^4y^2)
    latex(2x^2y . 3x^3y^2 . (2x)^3)
    latex(1/(2x))
    latex(1/2 x)
    latex(1/2 - 4xy^3)
    Đơn thức thu gọn:
    Hãy ghép các đơn thức cho ở cột bên phải phù hợp với các đơn thức cho ở cột bên trái
    latex(2x^4y 5x^4y^2) =
    latex(2x^2y 9xy^4) =
    latex(xyzx^2yz^3) =


    latex(x^2y 3x(y^2)^3) =
    Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương . Số nói trên gọi là hệ số ; phần còn lại gọi là phần biến . Tìm phần hệ số và phần biến của các đơn thức sau :
    latex(- 3/5 x^2y^3z^2 ; x ; - y ; 3x^2y ; 10xy^2) Giải Đơn thức latex(- 3/5 x^2y^3z^2) có hệ số là ||latex(- 3/5)|| , phần biến là ||latex(x^2y^3z^2)|| Đơn thức x có hệ số là ||1|| , phần biến là ||x|| Đơn thức -y có hệ số là ||-1|| , phần biến là ||y|| Đơn thưc latex(3x^2y) có hệ số là ||3|| , phần biến là ||latex(x^2y)|| Đơn thức latex(10xy^2) có hệ số là ||10|| , phần biến là ||latex(xy^2)|| Bậc của một đơn thức:
    Trong đơn thức : latex(2x^5y^3z) Biến x có số mũ là 5, biến y có số mũ là 3 , biến z có số mũ là 1 Tổng các số mũ : 5 3 1 = 9 gọi là bậc của đơn thức trên Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của các biến có trong đơn thức đó . Tìm phần hệ số và bậc của các đơn thức sau :
    latex(- 3/5 x^2y^3z^2 ; x ; - 4 ; 10xy^2 ; 3x^2y ; 0) Giải Đơn thức latex(- 3/5 x^2y^3z^2) có hệ số là ||latex(- 3/5)|| , bậc của đơn thức là ||7|| Đơn thức x có hệ số là ||1|| , Bậc của đơn thức là ||1|| Đơn thức -4 có hệ số là ||-4|| , bậc của đơn thức là ||0|| Đơn thức latex(10xy^2) có hệ số là ||10|| , bậc của đơn thức là ||3|| Đơn thức latex(3x^2y) có hệ số là ||3|| , bậc của đơn thức là ||3|| Đơn thức 0 có hệ số là ||0|| , là đơn thức ||không có bậc|| Nhân hai đơn thức:
    Thu gọn đơn thức sau : latex(2x^3yz^2(-3)y^3x^2) = latex(-6x^5y^4z^2) Nhân đơn thức latex(2x^3yz^2) với đơn thức latex(-3y^3x^2) Giải (latex(2x^3yz^2)).(latex(-3y^3x^2)) = latex((2.(-3)).(x^3x^2).(yy^3).z^2) = latex(-6x^5y^4z^2) Chú ý : - Để nhân đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau - Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn Tìm tích của các đơn thức : latex(-1/4 x^3 ; -8xy^2 và 3xz^2) Giải : latex((-1/4 x^3).(-8xy^2).(3xz^2) = (-1/4 . (-8).3)(x^3xx)y^2z^2 = 6x^4y^2z^2) Bài tập vận dụng:
    Đơn thức latex(30x^8y^3) có thể được viết thành tích của các đơn thức nào sau đây ? Chọn kết quả đúng
    latex((5x^4y^2).(6x^2y))
    latex((5x^4y).(-2x^4y).(-3y^2))
    latex((-15x^3y).(2x^2y).(-xy))
    latex((10x^3y).(3x^3y^2))
    Hướng dẫn về nhà
    Mục 7:
    - Về nhà học định nghĩa đơn thức , bậc của đơn thức -Xem lại cách thu gọn đơn thức bà nhân hai đơn thức - Làm bài tập 12,13,14, trang 32 SGK - Ôn lại tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓