Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đơn thức (Violet 1.7)
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:11' 21-03-2013
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 274
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:11' 21-03-2013
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích:
0 người
PHẠM DUY HIỂN - Trường THCS Lạc Long Quân
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Hãy chọn các số cho ở cột bên phải phù hợp với giá trị của các biểu thức cho ở cột bên trái
Giá trị của 3x-5y 1 tại latex(x=1/3 ; y = -1.5) là
Giá trị của latex(3 x^2-2x-5) tại x = -1 là
Giá trị của latex(3 x^2 - xy) tại x = 1 , y =-3 là
Giá trị của latex(x^5 - y^5) tại x=1;y=-1 là
Học sinh 2:
Hãy ghép các biểu thức cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái
latex(x^m . x^n) =
latex((xy)^m) =
latex((x^n)^m) =
latex(3^2 . 16^7 . 3^3 . 16^6) =
Học sinh 3:
Tại x = 1 , y = -2 thì giá trị của biểu thức latex(10x^6 y^3) bằng giá trị của biểu thức nào sau đây ?
latex(5xy^2 x^5y)
latex(5xy^2x^5 2y)
latex(5x^3y^2x^3y^2)
latex(10x^4yx^2y)
Bài Mới
Đơn thức:
Cho các biểu thức đại số sau : latex(4xy^2);3-2y;latex(- 3/5 x^2y^3x) ;10x y;5(x y) ;latex(2x^2(- 1/2)y^3x) ; latex(2x^2y) ; -2y;-2013 ;0 Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm : Nhóm 1 : Những biểu thức chứa phép cộng , phép trừ Nhóm 2 : Những biểu thức còn lại Giải Nhóm 1 : 10x y ; 5(x y) ; 3 - 2y Nhóm 2 :latex(4xy^2);latex(- 3/5 x^2y^3x) ;latex(2x^2(- 1/2)y^3x) ; latex(2x^2y) ; -2y;-2013 ;0 Em hãy quan sát các biểu thức ở nhóm 2 có đặc điểm gì ? và trong biểu thức chỉ chứa phép tính gì ? Các biểu thức trong nhóm 2 được gọi là những đơn thức Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến . Chú ý : số 0 gọi là đơn thức không Bài tập vận dụng:
Trong các biểu thức sau đây , biểu thức nào là đơn thức ? Chọn các kết quả đúng .
latex(3/4 : 4/5 - 2/3)
latex((5-x)x^3)
latex(- 2/3 x^4y^2)
latex(2x^2y . 3x^3y^2 . (2x)^3)
latex(1/(2x))
latex(1/2 x)
latex(1/2 - 4xy^3)
Đơn thức thu gọn:
Hãy ghép các đơn thức cho ở cột bên phải phù hợp với các đơn thức cho ở cột bên trái
latex(2x^4y 5x^4y^2) =
latex(2x^2y 9xy^4) =
latex(xyzx^2yz^3) =
latex(x^2y 3x(y^2)^3) =
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương . Số nói trên gọi là hệ số ; phần còn lại gọi là phần biến . Tìm phần hệ số và phần biến của các đơn thức sau :
latex(- 3/5 x^2y^3z^2 ; x ; - y ; 3x^2y ; 10xy^2) Giải Đơn thức latex(- 3/5 x^2y^3z^2) có hệ số là ||latex(- 3/5)|| , phần biến là ||latex(x^2y^3z^2)|| Đơn thức x có hệ số là ||1|| , phần biến là ||x|| Đơn thức -y có hệ số là ||-1|| , phần biến là ||y|| Đơn thưc latex(3x^2y) có hệ số là ||3|| , phần biến là ||latex(x^2y)|| Đơn thức latex(10xy^2) có hệ số là ||10|| , phần biến là ||latex(xy^2)|| Bậc của một đơn thức:
Trong đơn thức : latex(2x^5y^3z) Biến x có số mũ là 5, biến y có số mũ là 3 , biến z có số mũ là 1 Tổng các số mũ : 5 3 1 = 9 gọi là bậc của đơn thức trên Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của các biến có trong đơn thức đó . Tìm phần hệ số và bậc của các đơn thức sau :
latex(- 3/5 x^2y^3z^2 ; x ; - 4 ; 10xy^2 ; 3x^2y ; 0) Giải Đơn thức latex(- 3/5 x^2y^3z^2) có hệ số là ||latex(- 3/5)|| , bậc của đơn thức là ||7|| Đơn thức x có hệ số là ||1|| , Bậc của đơn thức là ||1|| Đơn thức -4 có hệ số là ||-4|| , bậc của đơn thức là ||0|| Đơn thức latex(10xy^2) có hệ số là ||10|| , bậc của đơn thức là ||3|| Đơn thức latex(3x^2y) có hệ số là ||3|| , bậc của đơn thức là ||3|| Đơn thức 0 có hệ số là ||0|| , là đơn thức ||không có bậc|| Nhân hai đơn thức:
Thu gọn đơn thức sau : latex(2x^3yz^2(-3)y^3x^2) = latex(-6x^5y^4z^2) Nhân đơn thức latex(2x^3yz^2) với đơn thức latex(-3y^3x^2) Giải (latex(2x^3yz^2)).(latex(-3y^3x^2)) = latex((2.(-3)).(x^3x^2).(yy^3).z^2) = latex(-6x^5y^4z^2) Chú ý : - Để nhân đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau - Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn Tìm tích của các đơn thức : latex(-1/4 x^3 ; -8xy^2 và 3xz^2) Giải : latex((-1/4 x^3).(-8xy^2).(3xz^2) = (-1/4 . (-8).3)(x^3xx)y^2z^2 = 6x^4y^2z^2) Bài tập vận dụng:
Đơn thức latex(30x^8y^3) có thể được viết thành tích của các đơn thức nào sau đây ? Chọn kết quả đúng
latex((5x^4y^2).(6x^2y))
latex((5x^4y).(-2x^4y).(-3y^2))
latex((-15x^3y).(2x^2y).(-xy))
latex((10x^3y).(3x^3y^2))
Hướng dẫn về nhà
Mục 7:
- Về nhà học định nghĩa đơn thức , bậc của đơn thức -Xem lại cách thu gọn đơn thức bà nhân hai đơn thức - Làm bài tập 12,13,14, trang 32 SGK - Ôn lại tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Hãy chọn các số cho ở cột bên phải phù hợp với giá trị của các biểu thức cho ở cột bên trái
Giá trị của 3x-5y 1 tại latex(x=1/3 ; y = -1.5) là
Giá trị của latex(3 x^2-2x-5) tại x = -1 là
Giá trị của latex(3 x^2 - xy) tại x = 1 , y =-3 là
Giá trị của latex(x^5 - y^5) tại x=1;y=-1 là
Học sinh 2:
Hãy ghép các biểu thức cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái
latex(x^m . x^n) =
latex((xy)^m) =
latex((x^n)^m) =
latex(3^2 . 16^7 . 3^3 . 16^6) =
Học sinh 3:
Tại x = 1 , y = -2 thì giá trị của biểu thức latex(10x^6 y^3) bằng giá trị của biểu thức nào sau đây ?
latex(5xy^2 x^5y)
latex(5xy^2x^5 2y)
latex(5x^3y^2x^3y^2)
latex(10x^4yx^2y)
Bài Mới
Đơn thức:
Cho các biểu thức đại số sau : latex(4xy^2);3-2y;latex(- 3/5 x^2y^3x) ;10x y;5(x y) ;latex(2x^2(- 1/2)y^3x) ; latex(2x^2y) ; -2y;-2013 ;0 Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm : Nhóm 1 : Những biểu thức chứa phép cộng , phép trừ Nhóm 2 : Những biểu thức còn lại Giải Nhóm 1 : 10x y ; 5(x y) ; 3 - 2y Nhóm 2 :latex(4xy^2);latex(- 3/5 x^2y^3x) ;latex(2x^2(- 1/2)y^3x) ; latex(2x^2y) ; -2y;-2013 ;0 Em hãy quan sát các biểu thức ở nhóm 2 có đặc điểm gì ? và trong biểu thức chỉ chứa phép tính gì ? Các biểu thức trong nhóm 2 được gọi là những đơn thức Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến . Chú ý : số 0 gọi là đơn thức không Bài tập vận dụng:
Trong các biểu thức sau đây , biểu thức nào là đơn thức ? Chọn các kết quả đúng .
latex(3/4 : 4/5 - 2/3)
latex((5-x)x^3)
latex(- 2/3 x^4y^2)
latex(2x^2y . 3x^3y^2 . (2x)^3)
latex(1/(2x))
latex(1/2 x)
latex(1/2 - 4xy^3)
Đơn thức thu gọn:
Hãy ghép các đơn thức cho ở cột bên phải phù hợp với các đơn thức cho ở cột bên trái
latex(2x^4y 5x^4y^2) =
latex(2x^2y 9xy^4) =
latex(xyzx^2yz^3) =
latex(x^2y 3x(y^2)^3) =
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương . Số nói trên gọi là hệ số ; phần còn lại gọi là phần biến . Tìm phần hệ số và phần biến của các đơn thức sau :
latex(- 3/5 x^2y^3z^2 ; x ; - y ; 3x^2y ; 10xy^2) Giải Đơn thức latex(- 3/5 x^2y^3z^2) có hệ số là ||latex(- 3/5)|| , phần biến là ||latex(x^2y^3z^2)|| Đơn thức x có hệ số là ||1|| , phần biến là ||x|| Đơn thức -y có hệ số là ||-1|| , phần biến là ||y|| Đơn thưc latex(3x^2y) có hệ số là ||3|| , phần biến là ||latex(x^2y)|| Đơn thức latex(10xy^2) có hệ số là ||10|| , phần biến là ||latex(xy^2)|| Bậc của một đơn thức:
Trong đơn thức : latex(2x^5y^3z) Biến x có số mũ là 5, biến y có số mũ là 3 , biến z có số mũ là 1 Tổng các số mũ : 5 3 1 = 9 gọi là bậc của đơn thức trên Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của các biến có trong đơn thức đó . Tìm phần hệ số và bậc của các đơn thức sau :
latex(- 3/5 x^2y^3z^2 ; x ; - 4 ; 10xy^2 ; 3x^2y ; 0) Giải Đơn thức latex(- 3/5 x^2y^3z^2) có hệ số là ||latex(- 3/5)|| , bậc của đơn thức là ||7|| Đơn thức x có hệ số là ||1|| , Bậc của đơn thức là ||1|| Đơn thức -4 có hệ số là ||-4|| , bậc của đơn thức là ||0|| Đơn thức latex(10xy^2) có hệ số là ||10|| , bậc của đơn thức là ||3|| Đơn thức latex(3x^2y) có hệ số là ||3|| , bậc của đơn thức là ||3|| Đơn thức 0 có hệ số là ||0|| , là đơn thức ||không có bậc|| Nhân hai đơn thức:
Thu gọn đơn thức sau : latex(2x^3yz^2(-3)y^3x^2) = latex(-6x^5y^4z^2) Nhân đơn thức latex(2x^3yz^2) với đơn thức latex(-3y^3x^2) Giải (latex(2x^3yz^2)).(latex(-3y^3x^2)) = latex((2.(-3)).(x^3x^2).(yy^3).z^2) = latex(-6x^5y^4z^2) Chú ý : - Để nhân đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau - Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn Tìm tích của các đơn thức : latex(-1/4 x^3 ; -8xy^2 và 3xz^2) Giải : latex((-1/4 x^3).(-8xy^2).(3xz^2) = (-1/4 . (-8).3)(x^3xx)y^2z^2 = 6x^4y^2z^2) Bài tập vận dụng:
Đơn thức latex(30x^8y^3) có thể được viết thành tích của các đơn thức nào sau đây ? Chọn kết quả đúng
latex((5x^4y^2).(6x^2y))
latex((5x^4y).(-2x^4y).(-3y^2))
latex((-15x^3y).(2x^2y).(-xy))
latex((10x^3y).(3x^3y^2))
Hướng dẫn về nhà
Mục 7:
- Về nhà học định nghĩa đơn thức , bậc của đơn thức -Xem lại cách thu gọn đơn thức bà nhân hai đơn thức - Làm bài tập 12,13,14, trang 32 SGK - Ôn lại tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓