Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi MTCT Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở GDĐT ĐăKLắk
    Người gửi: Nguyễn Hoa Nam
    Ngày gửi: 20h:51' 30-03-2015
    Dung lượng: 57.5 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


    ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
    CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    NĂM 2012
    Môn: Toán Lớp: 9 Cấp THCS
    Thời gian thi: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi : /3/2012
    
    
    ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI
    Các giám khảo
    (Họ, tên và chữ kí)
    SỐ PHÁCH
    (Do Chủ tịch Hội đồng thi khu vực ghi)
    
    Bằng số

    Bằng chữ

    


    
    
    Chú ý: - Đề thi gồm 04 trang. Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
    - Bài nào không nói gì thêm thì viết kết quả hiện hết trên màn hình.

    Bài 1: (5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau
    A = 5678912342 (kết quả đúng)
    B = 
    (ghi kết quả dưới dạng phân số hoặc hỗn số)

    Tính giá trị của biểu thức M với α = 25030’, β = 57o30’
    
    (kết quả làm tròn đến 6 chữ số phần thập phân)


    Bài 2: (5 điểm)
    Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e, f, g .Biết:
    
    Viết quy trình bấm phím thích hợp nhất để tìm x. Biết:
    










    Bài 3: (5 điểm)
    Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 48215. Biết P(1) = 0; P(2) = 3; P(3) = 8; P(4) = 15. Tính P(21), P(22), P(23), P(24), P(25), P(26) ?
















    Bài 4: (5 điểm)
    Ngày 26/11/2011 là ngày thứ bảy (Saturday) trong tuần. Hỏi ngày 26/11/2099 là ngày thứ mấy trong tuần? (Cho biết năm 2012 là năm nhuận)















    Tìm chữ số ở vị trí 20112012 sau dấu phẩy của thương trong phép chia 142711 cho 71












    Bài 5: (5 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A và B thuộc đồ thị hàm số ; B và C thuộc đồ thị hàm số ; C và A thuộc đồ thị hàm số 
    Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
    Tính số đo các góc B; C (Viết quy trình bấm phím tính góc độ, phút, giây)
























    Bài 6: (5 điểm) Cho tam giác đều cạnh . Người ta dựng tam giác đều thứ hai có các đỉnh là trung điểm các cạnh tam giác đều đã cho (tam giác thứ nhất), dựng tam giác đều thứ ba có các đỉnh là trung điểm các cạnh tam giác đều thứ hai. Tiếp tục quá trình như vậy ta được một dãy n tam giác đều mà tam giác thứ k + 1 có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác thứ k (k = 1, 2, ..., n-1)
    Tính tổng diện tích n tam giác dựng được.
    Tìm n để tổng diện tích n tam giác dựng được lớn hơn 0,9999999.






































    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


    CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    NĂM 2012
    Môn: Toán Lớp: 9 Cấp THCS

    
    
    HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ

    Bài 1: (5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau
    A = 5678912342 (kết quả đúng)
    Đặt a = 56789, b = 1234
    A = (104a + b)2 = 108a2 + 2.104ab + b2
    Tính trên máy và làm tính trên giấy
    108a2 =
    3
    2
    2
    4
    9
    9
    0
    5
    2
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    2.104ab =
    
    
    
    
    
    1
    4
    0
    1
    5
    5
    2
    5
    2
    0
    0
    0
    0
    
    b2 =
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    1
    5
    2
    2
    7
    5
    6
    
    A =
    3
    2
    2
    5
    0
    0
    4
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓