Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg IMG_20260121_140957.jpg Tro_ly_AI_TD.jpg Tro_ly_AI_cua_thay_Thien_Duc.jpg Anh_5.png Anh_3.png Hinh_1.jpg Banner.png LOGO_TRUONG.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi lop 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Huệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:31' 05-11-2015
    Dung lượng: 235.5 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    TRƯỜNG TH MÔN TOÁN LỚP 3
    Năm học 2014 - 2015

    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100 000; đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số; nhân, chia số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
    Số câu
    
    2
    
    1
    
    1
    
    4
    
    
    Số điểm
    
    3,0
    
    1,0
    
    1,0
    
    5,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: ki-lô-gam, gam; tiền Việt Nam. Thời gian
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: hình chữ nhật, chu vi và diện tích hình chữ nhật; hình vuông, chu vi và diện tích hình vuông.
    Số câu
    2
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
    2,0
    
    
    
    
    
    2,0
    
    
    Giải bài toán bằng hai phép tính.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    3
    2
    
    2
    
    1
    3
    5
    
    
    Số điểm
    3,0
    3,0
    
    3,0
    
    1,0
    3,0
    7,0
    
    
    PHÒNG GD&ĐT TP BMT BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    TRƯỜNG TH PHAN BỘI CHÂU Môn: Toán. Khối 3
    Năm học: 2014 – 2015
    (Thời gian: 40 phút )

    Họ và tên:.................................................................. Lớp:………………

    Điểm
    Lời phê



    
    
    Bài 1.Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

    Viết số
    Đọc số
    
    45324
    
    ………………………………………………………….
    
    
    ………………
    
    Sáu mươi tư nghìn hai trăm linh bảy.
    
    54258
    
    ………………………………………………………….
    
    
    ………………….
    
    Hai mươi sáu nghìn hai trăm linh bảy
    
    
    Bài 2. Viết các số: 45365; 45635; 45563; 46002; 46200 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    ……………………………………………………………………….
    Bài 3. Đặt tính rồi tính:
    a/ 24367 + 45875 b/ 12543 x 6
    ……………………… ……………………….
    ……………………… ……………………….
    ……………………… ……………………….
    Bài 4.  của 54 ngày là :
    A. 6 ngày ; B. 7 ngày ; C. 8 ngày ; D. 9 ngày
    Bài 5. Tìm x:
    a/ x - 26542 = 68795 b/ x : 3 = 15478
    ……………………………. ……………………………..
    ……………………………. ……………………………..
    Bài 6. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là................... cm
    Bài 7. Giải bài toán: Một cửa hàng có 428 lít xăng, đã bán được  số xăng đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít xăng ?
    Bài giải
    ………...……………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………...………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    Bài 8. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Một hình vuông có cạnh dài 15 cm. Diện tích của hình vuông đó là:
    A. 225 m2 B. 225 m C. 225 cm2 D. 60 cm2



    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM.
    MÔN TOÁN ( 40 phút)
    Năm học 2014 - 2015
    1.Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
    Câu 1: 1 điểm:
    - Mỗi phần làm đúng: 0,25 điểm

    Viết số
    Đọc số
    
    45324
    Bốn mươi năm nghìn ba trăm hai mươi bốn
    
    64207
     Sáu mươi tư nghìn hai trăm linh bảy.
    
    54258
    Năm mươi tư nghìn hai trăm linh tám
    
    26207
    Hai mươi sáu nghìn hai trăm linh bảy
    
    Câu 2: 1 điểm. Các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 45365; 45563; 45635; 46002; 46200
    Câu 3: 2 điểm. Mỗi phép tính đúng 1 điểm. a) 70242 b) 75258
    Câu 4: 1 điểm. D. 9 ngày
    Câu 5: 1 điểm. a) x - 26542 = 68795
    x = 68795 + 26542
    x =
     
    Gửi ý kiến