Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi 15-16

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Tô Hưng Thịnh
    Ngày gửi: 08h:27' 28-04-2017
    Dung lượng: 303.9 KB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Trưng Vương
    Lớp:..................................... ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
    Tên......................................... Năm học: 2015 - 2016
    Môn : TOÁN
    KHỐI : 5
    Điểm



    Lời nhận xét của giáo viên




    
    
    Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: (1 điểm)Chữ số thích hợp viết vào chỗ chấm để số 2 … 8 chia hết cho 9 là:
    A) 3 B) 5 C) 7 D) 8
    Câu 2 : (1 điểm) Phân số  được viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 4,5 B. 0,8 C. 5,4 D. 0,45.

    Câu 3: (1 điểm) Một miếng bìa hình thang có đáy lớn là 6cm, đáy bé 4cm, đường cao 5 cm. Diện tích miếng bìa là:
    A. 22 cm B. 25 cm C. 44 cm D. 60 cm

    Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1. Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
    a. 75,06 + 2,357 b. 183,21 – 14,754 c. 26,84 x 3,4 d. 19,152 : 5,32
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… .....................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................







    Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm )
    a) 8375m = … km b) 150 phút = ……giờ….. phút
    Bài 3: Tìm x: (1 điểm)
    a) x + 5,84 = 9,16
    ....................................
    ....................................
    ....................................
    b) x - 0,35 = 2,55
    ....................................
    ....................................
    ....................................
    
    Bài 4 : Tính: (1 điểm)
    a. 5,9 : 2 + 13,06 b. 55,04 - 35,04 : 4
    …………………............................................................................................
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Bài 5.( 2 điểm ) Một ô tô khởi hành từ A lúc 6 giờ 15 phút với vận tốc 60 km/giờ và đến B lúc 8 giờ 45 phút. Cũng trên quãng đường đó, một xe máy chạy hết 4 giờ thì vận tốc của xe máy là bao nhiêu km/ giờ?
    Bài làm:

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………






    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ II
    Phần I: 3 điểm
    Câu 1 : D
    Câu 2 : B
    Câu 3 : B
    Phần II: 7 điểm
    Bài 1: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm.
    a
    b
    c
    d
    
    77,417
    168,456
    91,256
    d, 3,6
    
    
    Bài 2: ( 1 điểm) Làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm.
    a) 8375m = 8,375 km b) 150 phút = 2giờ 30 phút
    Bài 3 : (1 điểm ) : Mỗi đáp án đúng là 0,5 điểm .
    a) x = 9,16 - 5,84 b) x = 2,55 + 0,35
    x = 3,32 x = 2,9
    Bài 4: (1 điểm) Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả là:
    a. 5,9 : 2 + 13,06 b. 55,04 - 35,04 : 4
    = 2,95 + 13,06 = 16,01 = 55,04 – 8,76 = 46,28
    Bài 5: (2 điểm)
    Thời gian xe ô tô chạy là:
    8 giờ 45 phút – 6 giờ 15 phút = 2 giờ 30 phút (0,5 điểm)
    2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
    Độ dài quãng đường AB là:
    60 x 2,5 = 150 (km). ( 0,5 điểm)
    Vận tốc của xe máy đó là:
    150 : 4 = 37,5(km/ giờ) ( 0,5 điểm)
    Đáp số: 37,5 km/ giờ . ( 0,5 điểm )



















    Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối năm học, lớp 5

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Nhận biết
    Mức 2
    Thông hiểu
    Mức 3
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng.
    Số câu
    2
    1
    
    1
    
    1
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓