Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi 15-16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tô Hưng Thịnh
Ngày gửi: 08h:27' 28-04-2017
Dung lượng: 303.9 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Lê Tô Hưng Thịnh
Ngày gửi: 08h:27' 28-04-2017
Dung lượng: 303.9 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Trưng Vương
Lớp:..................................... ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Tên......................................... Năm học: 2015 - 2016
Môn : TOÁN
KHỐI : 5
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm)Chữ số thích hợp viết vào chỗ chấm để số 2 … 8 chia hết cho 9 là:
A) 3 B) 5 C) 7 D) 8
Câu 2 : (1 điểm) Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,5 B. 0,8 C. 5,4 D. 0,45.
Câu 3: (1 điểm) Một miếng bìa hình thang có đáy lớn là 6cm, đáy bé 4cm, đường cao 5 cm. Diện tích miếng bìa là:
A. 22 cm B. 25 cm C. 44 cm D. 60 cm
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
a. 75,06 + 2,357 b. 183,21 – 14,754 c. 26,84 x 3,4 d. 19,152 : 5,32
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… .....................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm )
a) 8375m = … km b) 150 phút = ……giờ….. phút
Bài 3: Tìm x: (1 điểm)
a) x + 5,84 = 9,16
....................................
....................................
....................................
b) x - 0,35 = 2,55
....................................
....................................
....................................
Bài 4 : Tính: (1 điểm)
a. 5,9 : 2 + 13,06 b. 55,04 - 35,04 : 4
…………………............................................................................................
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Bài 5.( 2 điểm ) Một ô tô khởi hành từ A lúc 6 giờ 15 phút với vận tốc 60 km/giờ và đến B lúc 8 giờ 45 phút. Cũng trên quãng đường đó, một xe máy chạy hết 4 giờ thì vận tốc của xe máy là bao nhiêu km/ giờ?
Bài làm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ II
Phần I: 3 điểm
Câu 1 : D
Câu 2 : B
Câu 3 : B
Phần II: 7 điểm
Bài 1: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm.
a
b
c
d
77,417
168,456
91,256
d, 3,6
Bài 2: ( 1 điểm) Làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm.
a) 8375m = 8,375 km b) 150 phút = 2giờ 30 phút
Bài 3 : (1 điểm ) : Mỗi đáp án đúng là 0,5 điểm .
a) x = 9,16 - 5,84 b) x = 2,55 + 0,35
x = 3,32 x = 2,9
Bài 4: (1 điểm) Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả là:
a. 5,9 : 2 + 13,06 b. 55,04 - 35,04 : 4
= 2,95 + 13,06 = 16,01 = 55,04 – 8,76 = 46,28
Bài 5: (2 điểm)
Thời gian xe ô tô chạy là:
8 giờ 45 phút – 6 giờ 15 phút = 2 giờ 30 phút (0,5 điểm)
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
60 x 2,5 = 150 (km). ( 0,5 điểm)
Vận tốc của xe máy đó là:
150 : 4 = 37,5(km/ giờ) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 37,5 km/ giờ . ( 0,5 điểm )
Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối năm học, lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng.
Số câu
2
1
1
1
Lớp:..................................... ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Tên......................................... Năm học: 2015 - 2016
Môn : TOÁN
KHỐI : 5
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm)Chữ số thích hợp viết vào chỗ chấm để số 2 … 8 chia hết cho 9 là:
A) 3 B) 5 C) 7 D) 8
Câu 2 : (1 điểm) Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,5 B. 0,8 C. 5,4 D. 0,45.
Câu 3: (1 điểm) Một miếng bìa hình thang có đáy lớn là 6cm, đáy bé 4cm, đường cao 5 cm. Diện tích miếng bìa là:
A. 22 cm B. 25 cm C. 44 cm D. 60 cm
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
a. 75,06 + 2,357 b. 183,21 – 14,754 c. 26,84 x 3,4 d. 19,152 : 5,32
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… .....................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm )
a) 8375m = … km b) 150 phút = ……giờ….. phút
Bài 3: Tìm x: (1 điểm)
a) x + 5,84 = 9,16
....................................
....................................
....................................
b) x - 0,35 = 2,55
....................................
....................................
....................................
Bài 4 : Tính: (1 điểm)
a. 5,9 : 2 + 13,06 b. 55,04 - 35,04 : 4
…………………............................................................................................
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Bài 5.( 2 điểm ) Một ô tô khởi hành từ A lúc 6 giờ 15 phút với vận tốc 60 km/giờ và đến B lúc 8 giờ 45 phút. Cũng trên quãng đường đó, một xe máy chạy hết 4 giờ thì vận tốc của xe máy là bao nhiêu km/ giờ?
Bài làm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ II
Phần I: 3 điểm
Câu 1 : D
Câu 2 : B
Câu 3 : B
Phần II: 7 điểm
Bài 1: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm.
a
b
c
d
77,417
168,456
91,256
d, 3,6
Bài 2: ( 1 điểm) Làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm.
a) 8375m = 8,375 km b) 150 phút = 2giờ 30 phút
Bài 3 : (1 điểm ) : Mỗi đáp án đúng là 0,5 điểm .
a) x = 9,16 - 5,84 b) x = 2,55 + 0,35
x = 3,32 x = 2,9
Bài 4: (1 điểm) Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả là:
a. 5,9 : 2 + 13,06 b. 55,04 - 35,04 : 4
= 2,95 + 13,06 = 16,01 = 55,04 – 8,76 = 46,28
Bài 5: (2 điểm)
Thời gian xe ô tô chạy là:
8 giờ 45 phút – 6 giờ 15 phút = 2 giờ 30 phút (0,5 điểm)
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
60 x 2,5 = 150 (km). ( 0,5 điểm)
Vận tốc của xe máy đó là:
150 : 4 = 37,5(km/ giờ) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 37,5 km/ giờ . ( 0,5 điểm )
Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối năm học, lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng.
Số câu
2
1
1
1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





