Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề mẫu thi ĐH Lý số 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 03h:45' 07-04-2010
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 03h:45' 07-04-2010
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn Thi: Lý – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Một vật được ném xiên một góc 300 so với phương nằm ngang từ mặt đất với vận tốc đầu 10m/s (g = 10m/s2). Bỏ qua sức cản không khí. Độ cao cực đại mà vật đạt được là:
A. 4,75m; B. 2,75m; C. 5,75m; D. 3,75m.
Câu 2. Vật ở độ cao 5m có thế năng 20J (g = 10m/s2) có khối lượng là:
A. 0,6kg; B. 0,2kg; C. 0,3kg; D. 0,4kg.
Câu 3. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử:
A. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút; B. Chỉ có lực đẩy;
C. Chỉ có lực hút; D. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
Câu 4. Một lượng khí xác định ở nhiệt độ 270C có thể tích 10l và áp suất 1atm. Khi thể tích của lượng khí đó là 5l và nhiệt độ của lượng khí là 470C thì áp suất của lượng khí đó là:
A. 2,5atm; B. 3,5atm; C. 2,3atm; D. 2,1atm.
Câu 5. Một vật có khối lượng 400g được giữ nằm ở độ cao 6m so với mặt đất (g = 10m/s2). Cơ năng của vật là:
A. 200J; B. 240J; C. 160J; D. 24J.
Câu 6. Hệ thức nào dưới đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự giản nở vì nhiệt của bình:
A. (U = 0; B. (U = Q; C. (U = A + Q; D. (U = A.
Câu 7. Trong các quá trình biến đổi trạng thái dưới đây, quá trình nào phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt:
A. Thể tích tăng, áp suất giảm và nhiệt độ không đổi; B. Thể tích giảm, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi;
C. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng và thể tích không đổi; D. Thể tích tăng, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi.
Câu 8. Một hệ hai vật có khối lượng lần lượt là 1kg và 2kg chuyển động ngược hướng với vận tốc lần lượt là 3m/s và 4m/s. Động lượng của hệ vật này có độ lớn là:
A. 5kgm/s; B. 11kgm/s; C. 7kgm/s; D. 9kgm/s.
Câu 9. Tính chất nào dưới đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí:
A. Chuyển động không ngừng;
B. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng xác định;
C. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng;
D. Chuyển động hỗn loạn.
Câu 10. Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt:
A. = const; B. p ~ V; C. p1.V2 = p2.V1; D. p ~ .
Câu 11. Một ô tô có khối lượng 3 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h. Động năng của ô tô là:
A. 6272J; B. 45500J; C. 486kJ; D. 37500J.
Câu 12. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái trong đó:
A. nhiệt độ không đổi; B. thể tích không đổi; C. thể tích thay đổi; D. áp suất không đổi.
Câu 13. Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô có độ lớn là:
A. 2.104kgm/s; B. 2.103kgm/s ; C. 72kgm/s; D. 7200kgm/s.
Câu 14. Một lực thực hiện một công 3000J trong thời gian 2 phút. Công suất của lực thực hiện là:
A. 25W; B. 200W; C. 1500W; D. 6000W.
Câu 15. Phát biểu nào dưới đây sai:
A. Động năng là đại lượng vô hướng;
B. Động năng không phụ thuộc vào hệ quy chiếu;
C. Động năng là năng lượng;
D. Động năng của một vật luôn luôn dương khi vật chuyển động.
Câu 16. Một ô tô
Môn Thi: Lý – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Một vật được ném xiên một góc 300 so với phương nằm ngang từ mặt đất với vận tốc đầu 10m/s (g = 10m/s2). Bỏ qua sức cản không khí. Độ cao cực đại mà vật đạt được là:
A. 4,75m; B. 2,75m; C. 5,75m; D. 3,75m.
Câu 2. Vật ở độ cao 5m có thế năng 20J (g = 10m/s2) có khối lượng là:
A. 0,6kg; B. 0,2kg; C. 0,3kg; D. 0,4kg.
Câu 3. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử:
A. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút; B. Chỉ có lực đẩy;
C. Chỉ có lực hút; D. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
Câu 4. Một lượng khí xác định ở nhiệt độ 270C có thể tích 10l và áp suất 1atm. Khi thể tích của lượng khí đó là 5l và nhiệt độ của lượng khí là 470C thì áp suất của lượng khí đó là:
A. 2,5atm; B. 3,5atm; C. 2,3atm; D. 2,1atm.
Câu 5. Một vật có khối lượng 400g được giữ nằm ở độ cao 6m so với mặt đất (g = 10m/s2). Cơ năng của vật là:
A. 200J; B. 240J; C. 160J; D. 24J.
Câu 6. Hệ thức nào dưới đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự giản nở vì nhiệt của bình:
A. (U = 0; B. (U = Q; C. (U = A + Q; D. (U = A.
Câu 7. Trong các quá trình biến đổi trạng thái dưới đây, quá trình nào phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt:
A. Thể tích tăng, áp suất giảm và nhiệt độ không đổi; B. Thể tích giảm, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi;
C. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng và thể tích không đổi; D. Thể tích tăng, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi.
Câu 8. Một hệ hai vật có khối lượng lần lượt là 1kg và 2kg chuyển động ngược hướng với vận tốc lần lượt là 3m/s và 4m/s. Động lượng của hệ vật này có độ lớn là:
A. 5kgm/s; B. 11kgm/s; C. 7kgm/s; D. 9kgm/s.
Câu 9. Tính chất nào dưới đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí:
A. Chuyển động không ngừng;
B. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng xác định;
C. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng;
D. Chuyển động hỗn loạn.
Câu 10. Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt:
A. = const; B. p ~ V; C. p1.V2 = p2.V1; D. p ~ .
Câu 11. Một ô tô có khối lượng 3 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h. Động năng của ô tô là:
A. 6272J; B. 45500J; C. 486kJ; D. 37500J.
Câu 12. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái trong đó:
A. nhiệt độ không đổi; B. thể tích không đổi; C. thể tích thay đổi; D. áp suất không đổi.
Câu 13. Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô có độ lớn là:
A. 2.104kgm/s; B. 2.103kgm/s ; C. 72kgm/s; D. 7200kgm/s.
Câu 14. Một lực thực hiện một công 3000J trong thời gian 2 phút. Công suất của lực thực hiện là:
A. 25W; B. 200W; C. 1500W; D. 6000W.
Câu 15. Phát biểu nào dưới đây sai:
A. Động năng là đại lượng vô hướng;
B. Động năng không phụ thuộc vào hệ quy chiếu;
C. Động năng là năng lượng;
D. Động năng của một vật luôn luôn dương khi vật chuyển động.
Câu 16. Một ô tô
 





