Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề mẫu thi ĐH Lý số 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 06-04-2010
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 06-04-2010
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn Thi: Lý – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Tính chất nào dưới đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí:
A. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng xác định;
B. Chuyển động không ngừng;
C. Chuyển động hỗn loạn;
D. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
Câu 2. Đơn vị đo động năng là:
A. J; B. N; C. J.N; D. W.
Câu 3. Một lực thực hiện một công 3000J trong thời gian 2 phút. Công suất của lực thực hiện là:
A. 25W; B. 6000W; C. 1500W; D. 200W.
Câu 4. Một lượng khí xác định có nhiệt độ không đổi. Ở áp suất 1atm nó có thể tích 10l. Nếu thể tích của lượng khí đó là 5l thì áp suất của nó là:
A. 0,5atm; B. 0,4atm; C. 0,3atm; D. 0,2atm.
Câu 5. Một vật có khối lượng 400g được giữ nằm ở độ cao 6m so với mặt đất (g = 10m/s2). Cơ năng của vật là:
A. 200J; B. 160J; C. 240J; D. 24J.
Câu 6. Động lượng tính bằng công thức:
A. p = mv2; B. p = mv; C. p = mv2; D. p = mv.
Câu 7. Một vật được ném xiên một góc 300 so với phương nằm ngang từ mặt đất với vận tốc đầu 10m/s (g = 10m/s2). Bỏ qua sức cản không khí. Độ cao cực đại mà vật đạt được là:
A. 2,75m; B. 3,75m; C. 5,75m; D. 4,75m.
Câu 8. Đơn vị đo công là:
A. W; B. m; C. N; D. J.
Câu 9. Phát biểu nào dưới đây sai:
A. Đơn vị đo động lượng là kgm/s2;
B. Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật;
C. Động lượng là một đại lượng vectơ;
D. Trong hệ cô lập động lượng của hệ vật là một đại lượng bảo toàn.
Câu 10. Một lượng khí xác định ở nhiệt độ 270C có thể tích 10l và áp suất 1atm. Khi thể tích của lượng khí đó là 5l và nhiệt độ của lượng khí là 470C thì áp suất của lượng khí đó là:
A. 3,5atm; B. 2,5atm; C. 2,3atm; D. 2,1atm.
Câu 11. Một ô tô có khối lượng 3 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h. Động năng của ô tô là:
A. 45500J; B. 37500J; C. 6272J; D. 486kJ.
Câu 12. Trong các quá trình biến đổi trạng thái dưới đây, quá trình nào phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt:
A. Thể tích giảm, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi; B. Thể tích tăng, áp suất giảm và nhiệt độ không đổi;
C. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng và thể tích không đổi; D. Thể tích tăng, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi.
Câu 13. Một vật có khối lượng 5kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 10m, nghiêng 300 so với phương nằm ngang. Vận tốc của vật tại chân của mặt phẳng nghiêng là 8m/s (g = 10m/s2). Công của lực ma sát là:
A. 200J; B. 340J; C. 240J; D. 90J.
Câu 14. Trong hệ toạ độ (V,T), đường biểu diễn nào dưới đây là đường đẳng áp:
A. Đường thẳng song song với trục hoành; B. Đường thẳng song song với trục tung;
C. Đường hypebol; D. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
Câu 15. Hệ thức nào dưới đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự giản nở vì nhiệt của bình:
A. (U = 0; B. (U = A + Q; C. (U = A; D. (U = Q.
Câu 16. Một vật nhỏ m gắn vào một đầu một lò xo có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi kéo vật m để lò xo bị giãn một đoạn (l
Môn Thi: Lý – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Tính chất nào dưới đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí:
A. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng xác định;
B. Chuyển động không ngừng;
C. Chuyển động hỗn loạn;
D. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
Câu 2. Đơn vị đo động năng là:
A. J; B. N; C. J.N; D. W.
Câu 3. Một lực thực hiện một công 3000J trong thời gian 2 phút. Công suất của lực thực hiện là:
A. 25W; B. 6000W; C. 1500W; D. 200W.
Câu 4. Một lượng khí xác định có nhiệt độ không đổi. Ở áp suất 1atm nó có thể tích 10l. Nếu thể tích của lượng khí đó là 5l thì áp suất của nó là:
A. 0,5atm; B. 0,4atm; C. 0,3atm; D. 0,2atm.
Câu 5. Một vật có khối lượng 400g được giữ nằm ở độ cao 6m so với mặt đất (g = 10m/s2). Cơ năng của vật là:
A. 200J; B. 160J; C. 240J; D. 24J.
Câu 6. Động lượng tính bằng công thức:
A. p = mv2; B. p = mv; C. p = mv2; D. p = mv.
Câu 7. Một vật được ném xiên một góc 300 so với phương nằm ngang từ mặt đất với vận tốc đầu 10m/s (g = 10m/s2). Bỏ qua sức cản không khí. Độ cao cực đại mà vật đạt được là:
A. 2,75m; B. 3,75m; C. 5,75m; D. 4,75m.
Câu 8. Đơn vị đo công là:
A. W; B. m; C. N; D. J.
Câu 9. Phát biểu nào dưới đây sai:
A. Đơn vị đo động lượng là kgm/s2;
B. Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật;
C. Động lượng là một đại lượng vectơ;
D. Trong hệ cô lập động lượng của hệ vật là một đại lượng bảo toàn.
Câu 10. Một lượng khí xác định ở nhiệt độ 270C có thể tích 10l và áp suất 1atm. Khi thể tích của lượng khí đó là 5l và nhiệt độ của lượng khí là 470C thì áp suất của lượng khí đó là:
A. 3,5atm; B. 2,5atm; C. 2,3atm; D. 2,1atm.
Câu 11. Một ô tô có khối lượng 3 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h. Động năng của ô tô là:
A. 45500J; B. 37500J; C. 6272J; D. 486kJ.
Câu 12. Trong các quá trình biến đổi trạng thái dưới đây, quá trình nào phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt:
A. Thể tích giảm, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi; B. Thể tích tăng, áp suất giảm và nhiệt độ không đổi;
C. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng và thể tích không đổi; D. Thể tích tăng, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi.
Câu 13. Một vật có khối lượng 5kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 10m, nghiêng 300 so với phương nằm ngang. Vận tốc của vật tại chân của mặt phẳng nghiêng là 8m/s (g = 10m/s2). Công của lực ma sát là:
A. 200J; B. 340J; C. 240J; D. 90J.
Câu 14. Trong hệ toạ độ (V,T), đường biểu diễn nào dưới đây là đường đẳng áp:
A. Đường thẳng song song với trục hoành; B. Đường thẳng song song với trục tung;
C. Đường hypebol; D. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
Câu 15. Hệ thức nào dưới đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự giản nở vì nhiệt của bình:
A. (U = 0; B. (U = A + Q; C. (U = A; D. (U = Q.
Câu 16. Một vật nhỏ m gắn vào một đầu một lò xo có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi kéo vật m để lò xo bị giãn một đoạn (l
 





