Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề mẫu thi ĐH Lý số 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:12' 06-04-2010
    Dung lượng: 69.5 KB
    Số lượt tải: 139
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
    Môn Thi: Lý – Khối A
    ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

    Câu 1. Tính chất nào dưới đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí:
    A. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng xác định;
    B. Chuyển động không ngừng;
    C. Chuyển động hỗn loạn;
    D. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
    Câu 2. Đơn vị đo động năng là:
    A. J; B. N; C. J.N; D. W.
    Câu 3. Một lực thực hiện một công 3000J trong thời gian 2 phút. Công suất của lực thực hiện là:
    A. 25W; B. 6000W; C. 1500W; D. 200W.
    Câu 4. Một lượng khí xác định có nhiệt độ không đổi. Ở áp suất 1atm nó có thể tích 10l. Nếu thể tích của lượng khí đó là 5l thì áp suất của nó là:
    A. 0,5atm; B. 0,4atm; C. 0,3atm; D. 0,2atm.
    Câu 5. Một vật có khối lượng 400g được giữ nằm ở độ cao 6m so với mặt đất (g = 10m/s2). Cơ năng của vật là:
    A. 200J; B. 160J; C. 240J; D. 24J.
    Câu 6. Động lượng tính bằng công thức:
    A. p = mv2; B. p = mv; C. p = mv2; D. p = mv.
    Câu 7. Một vật được ném xiên một góc 300 so với phương nằm ngang từ mặt đất với vận tốc đầu 10m/s (g = 10m/s2). Bỏ qua sức cản không khí. Độ cao cực đại mà vật đạt được là:
    A. 2,75m; B. 3,75m; C. 5,75m; D. 4,75m.
    Câu 8. Đơn vị đo công là:
    A. W; B. m; C. N; D. J.
    Câu 9. Phát biểu nào dưới đây sai:
    A. Đơn vị đo động lượng là kgm/s2;
    B. Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật;
    C. Động lượng là một đại lượng vectơ;
    D. Trong hệ cô lập động lượng của hệ vật là một đại lượng bảo toàn.
    Câu 10. Một lượng khí xác định ở nhiệt độ 270C có thể tích 10l và áp suất 1atm. Khi thể tích của lượng khí đó là 5l và nhiệt độ của lượng khí là 470C thì áp suất của lượng khí đó là:
    A. 3,5atm; B. 2,5atm; C. 2,3atm; D. 2,1atm.
    Câu 11. Một ô tô có khối lượng 3 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h. Động năng của ô tô là:
    A. 45500J; B. 37500J; C. 6272J; D. 486kJ.
    Câu 12. Trong các quá trình biến đổi trạng thái dưới đây, quá trình nào phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt:
    A. Thể tích giảm, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi; B. Thể tích tăng, áp suất giảm và nhiệt độ không đổi;
    C. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng và thể tích không đổi; D. Thể tích tăng, áp suất tăng và nhiệt độ không đổi.
    Câu 13. Một vật có khối lượng 5kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 10m, nghiêng 300 so với phương nằm ngang. Vận tốc của vật tại chân của mặt phẳng nghiêng là 8m/s (g = 10m/s2). Công của lực ma sát là:
    A. 200J; B. 340J; C. 240J; D. 90J.
    Câu 14. Trong hệ toạ độ (V,T), đường biểu diễn nào dưới đây là đường đẳng áp:
    A. Đường thẳng song song với trục hoành; B. Đường thẳng song song với trục tung;
    C. Đường hypebol; D. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
    Câu 15. Hệ thức nào dưới đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự giản nở vì nhiệt của bình:
    A. (U = 0; B. (U = A + Q; C. (U = A; D. (U = Q.
    Câu 16. Một vật nhỏ m gắn vào một đầu một lò xo có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi kéo vật m để lò xo bị giãn một đoạn (l
     
    Gửi ý kiến