Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tuan.png Giao_an_20252026.png 12_Bai_1_4_diem_cuc_Viet_Nam.flv FB_IMG_1757055812721.jpg IMG_20250905_141436.jpg IMG_20250421_064827.jpg IMG_20250421_064806.jpg IMG_20250421_064919.jpg IMG_20240909_145053.jpg Z5834746222482_db26d20fe5292d2c04503ff2b5a416b4.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg IMG_20240830_081253.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT Sinh_10 HK II_ 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:10' 27-03-2010
    Dung lượng: 49.5 KB
    Số lượt tải: 223
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC KỲ II
    MÔN SINH HỌC KHỐI 10
    Thời gian làm bài: 45 phút.
    (Không kể thời gian phát đề)
    ------------------------(((-----------------------

    Họ và tên:..........................................................Lớp:...................
    SBD:............................................................................................
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------

    A. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
    Câu 1: Vi sinh vật tổng hợp các nucleotit từ:
    A. Đường 5 cacbon, H3PO4, bazơ nitơ B. H3PO4, bazơ nitơ, nucleoxom
    C. Đường 5cacbon, bazơ nitơ, axit amin D. Đường 5 cacbon, H3PO4, nucleoxom
    Câu 2: Có 4 tế bào nguyên phân liên tiếp 3 lần. Số tế bào con tạo thành là:
    A. 32 B. 16 C. 64 D. 8
    Câu 3: Giống nhau giữa hô hấp và lên men:
    A. Xảy ra trong điều kiện ít oxi.
    B. Đều là quá trình phân giải chất hữu cơ.
    C. Đều xảy ra trong môi trường không có oxi phân tử.
    D. Đều xảy ra trong điều kiện có oxi.
    Câu 4: Vi sinh vật hoá tự dýỡng cần nguồn nãng lýợng và nguồn cacbon từ:
    A. Chất hữu cõ và chất hữu cõ B. Ánh sáng và CO2
    C. Chất vô cõ và CO2 D. Ánh sáng và chất hữu cõ
    Câu 5: Virut là:
    A. Cơ thể có cấu tạo đa bào B. Thực thể chưa có cấu tạo tế bào
    C. Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào D. Thực thể có cấu tạo đa bào
    Câu 6: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn:
    Sự hấp phụ
    Sinh tổng hợp
    Xâm nhập
    Phóng thích
    Lắp ráp
    Trình tự đúng là:
    A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 4, 5, 2, 3 C. 1, 3, 2, 5, 4 D. 1, 2, 4, 5, 3
    Câu 7: Trong giảm phân, quá trình trao đổi chéo đýợc thực hiện ở kì:
    A. Kì giữa II B. Kì giữa I C. Kì đầu I D. Kì cuối II
    Câu 8: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào sinh ra ít hơn số lượng tế bào chết đi. Tế bào ấy đang ở pha:
    A. Tiềm phát B. Cân bằng C. Suy vong D. Luỹ thừa
    Câu 9: Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách:
    A. Phân đôi B. Bào tử túi C. Bào tử đảm D. Nảy chồi
    Câu 10: Câu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói đến biện pháp phòng ngừa bệnh HIV/AIDS
    A. Chung thuỷ vợ chồng B. Loại trừ tệ nạn xã hội
    C. Vệ sinh y tế D. Tiêm vacxin phòng HIV
    Câu 11: Làm sữa chua, dưa chua, nem chua là ứng dụng của quá trình lên men:
    A. Butylic B. Lactic C. Etilic D. Axetic
    Câu 12: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể tăng lên với tốc độ lớn nhất ở pha nào?
    A. Pha suy vong B. Pha luỹ thừa C. Pha tiềm phát D. Pha cân bằng
    Câu 13: Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
    A. S. B. G2. C. nguyên phân D. G1.
    Câu 14: Có 2 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân số trứng tạo thành là:
    A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
    Câu 15: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
    A. S, G1, G2, nguyên phân B. G1, G2, S, nguyên phân
    C. G2, G1, S, nguyên phân D. G1, S, G2, nguyên phân
    Câu 16: HIV không lây nhiễm qua:
    A. Đường hô hấp B. Đường máu
    C. Đường tình dục D. Mẹ truyền sang con
    Câu 17: Ngýời ta thýờng sát muối, tẩm đýờng để bảo quản thịt là ứng dụng ảnh hýởng của nhân tố:
    A. Bức xạ B. pH C. Áp suất thẩm thấu D. Nhiệt độ
    Câu 18: Tế bào tổng hợp tất cả những gì còn lại cho quá trình phân bào ở pha:
    A. G1 B. S C. Nguyên phân D. G2
    Câu 19: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là:
    A. Sự tăng thể tích tế bào của quần thể B. Sự tăng khối lượng tế bào của quần thể
    C. Sự tăng kích thước tế bào của quần thể D. Sự tăng số lượng tế bào của quần thể
    Câu
     
    Gửi ý kiến