Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 10 - Cơ Bản

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Tín (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:50' 28-12-2008
    Dung lượng: 253.0 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    §1. BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
    Bài cũ:
    Nêu khái niệm tần số, tần suất.
    Cho mẫu số liệu sau, tính tần số và tần suất của giá trị x=35.

    Đáp án:
    Tần số của một giá trị dấu hiệu là số lần xuất hiện của giá trị đó trong mẫu số liệu. Tần suất của một giá trị dấu hiệu là tỉ lệ giữa tần số của giá trị đó với tổng số số liệu của mẫu số liệu (kích thước mẫu).
    Trong mẫu số liệu trên, gía trị x=35 có tần số là 6, tần suất là 30%.
    §2. BIỂU ĐỒ
    I. Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất
    1. Biểu đồ tần suất hình cột.
    (Bảng 4 – SGK – Trang 112)
    Ví dụ: Để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp cho bên dưới, có thể vẽ biểu đồ tần suất hình cột.
    §2. BIỂU ĐỒ
    1 150 156 162 168 174
    30
    20
    10
    13,9.
    16,7.
    33,3.
    36,1.
    Chiều cao (cm)
    Tần (%)
    suất
    Biểu đồ tần suất hình cột thể hiện bảng 4 – Tr 112
    .
    .
    .
    .
    .
    §2. BIỂU ĐỒ
    153
    159
    165
    171
    §2. BIỂU ĐỒ
    1 150 156 162 168 174
    30
    20
    10
    13,9.
    16,7.
    33,3.
    36,1.
    Chiều cao (cm)
    Tần (%)
    suất
    Biểu đồ tần suất hình cột thể hiện bảng 4 – Tr 112
    .
    .
    .
    .
    .
    153
    .
    159
    .
    165
    .
    171
    .
    .
    .
    .
    .
    §2. BIỂU ĐỒ
    2. Đường gấp khúc tần suất.
    (Bảng 4 – SGK – Trang 112)
    Ví dụ: Để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp cho bên dưới, có thể vẽ đường gấp khúc tần suất.
    I. Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất
    §2. BIỂU ĐỒ
    1
    30
    20
    10
    13,9.
    16,7.
    33,3.
    36,1.
    Chiều cao (cm)
    Tần (%)
    suất
    Đường gấp khúc tần suất hình cột thể hiện bảng 4 – Tr 112
    153
    .
    159
    .
    165
    .
    171
    .
    .
    .
    .
    .
    §2. BIỂU ĐỒ
    Hoạt động 1: Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp sau
    Nhiệt độ trung bình của 12 tháng tại thành phố Vinh từ 1961 đến 1990 (30 năm).
    Hãy mô tả bảng 6 bằng cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất.
    §2. BIỂU ĐỒ
    Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất thể hiện bảng 6
    §2. BIỂU ĐỒ
    3. Chú ý:
    Ta cũng có thể mô tả bảng phân bố tấn số ghép lớp bằng biểu đồ tần số hình cột hoặc đường gấp khúc tần số. Cách vẽ cũng như cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột hoặc đường gấp khúc tần suất, trong đó thay trục tần suất bởi trục tần số.
    I. Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất
    Biểu đồ tần số hình cột và đường gấp khúc tần số thể hiện bảng 4
    §2. BIỂU ĐỒ
    II. Biểu đồ hình quạt
    Ví dụ: Vẽ biểu đồ tần suất hình quạt thể hiện bảng 6.
    [15;17)
    [17;19)
    [19;21)
    [21;23]
    Biểu đồ tần suất hình quạt thể hiện bảng 6
    60o
    156o
    132o
    12o
     
    Gửi ý kiến