Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg IMG_20260121_140957.jpg Tro_ly_AI_TD.jpg Tro_ly_AI_cua_thay_Thien_Duc.jpg Anh_5.png Anh_3.png Hinh_1.jpg Banner.png LOGO_TRUONG.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 7. Cutural Diversity. Lesson 1. Getting started

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Nguyễn Lan Vy
    Ngày gửi: 07h:24' 05-04-2024
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    VOCABULARY
    - fruit fly (n) ruồi dấm
    - cosmonaut (n) nhà du hành vũ trụ
    - commercial (adj) thương mại
    - timeline (n) dòng thời gian
    - championship (n) chức vô địch

    I. GRAMMAR: * Past simple tense (Thì quá khứ đơn)
    Form:
    (+) S + Ved/V2 + O
    Ex: I went to the stadium yesterday.
    She watched T.V last night.

    (-) S + did not + V(inf) + O
    Ex: I didn't go to the stadium yesterday.

    * Past perfect tense (Thì quá khứ hoàn thành)
    1. Use: Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước
    một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá
    khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành,
    hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.
    2. Form:
    Ex: I had watched T.V before I went to bed last night.
    (+) S + had + Ved/ V3 + O
    (-) S + had not + Ved/ V3 + O Ex: I hadn't watched T.V before I went to bed last night.

    had been sent
    made
    launched

    became
    had already been

    had flown

    walked

    put

    had already sent

    was established
    had already travelled

    Ex2. Had these moments already happened when the following people were born? Add
    the missing dates of birth to the box, then choose an event from the timeline. Ask and
    answer questions about that event with a partner.

    2002

    1967

    III. DEFINING RELATIVE CLAUSES: (Mệnh đề quan hệ không xác định)
    Ex: The woman, who is sitting at the of the room, is my English teacher.

    * CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ:
    1. WHO: Who là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject)
    hoặc tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó. 
    2. WHOM: Whom là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân ngữ (object)
    cho động từ đứng sau nó. 
    3. WHICH: Which là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (Subject) hoặc
    tân ngữ(object) cho động từ đứng sau nó.
    Which làm tân ngữ có thể lược bỏ trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause).
    4. THAT: That là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật. That có thể được dùng thay cho who, whom,
    which trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause)
    That luôn được dùng sau các tiền tố hỗn hợp (gồm cả người lẫn vật), sau các đại từ eveything,
    something, anything, all, little, much, more và sau dạng so sánh nhất (superlative)
    5. WHOSE: Whose là đại từ quan hệ chỉ sở hữu. Whose đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay
    cho tính từ sở hữu trước danh từ. Whose luôn đi kèm với một danh từ.
    6. WHEN: When là đại từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho
    tính từ sở hữu trước danh từ chỉ thời gian. When được dùng thay cho at/on/ in which, then.
    7. WHERE: Where là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn. Where được
    dùng thay cho at/ in/ to which, there. 
    8. WHY: Why là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason. Why được dùng thay cho for which.

    who/that

    where

    that
    which
    x

    which
    that
    x
    which
    that

    when

    4. Combine each pair of sentences into one, using the prompts provided.
    1. The class watched a film yesterday. The film was about the Apollo 13 space mission.
    which/that/X the class watched yesterday was about the Apollo 13
    → The film _________________________________________________
    space mission.
    2. We read about an astronaut. The astronaut travelled into space in 1961.
    → We read about____________________________________________
    an astronaut who travelled into space in 1961.
    3. This is the man. He works for NASA.
    → This is the man ___________________________________________
    who works for NASA.
    4. The team plays on the left. The team has never won the championship.
    who/that plays on the left has never won the championship.
    → The team________________________________________________
    5. This article describes a ground-breaking space mission to land on a comet. The
    mission is called Rosetta.
    which/that/X this article describes is called
    → The ground-breaking space mission __________________________
    Rosetta.
    6. The Rosetta mission has a task. The task is comparable to a fly trying to land on a
    speeding bullet.
    which/that/X the Rosetta mission has is comparable to a fly trying to
    → The task ________________________________________________
    land on a speeding bullet.

    HOMEWORK:
    -Learning by heart the grammar points.
    -Doing exercises in workbook.
    -Preparing Unit 10: Lesson: Skills 1
     
    Gửi ý kiến