Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Anh_5.png Anh_3.png Hinh_1.jpg Banner.png LOGO_TRUONG.jpg IMG_20260525_061047.jpg IMG_20260315_082022.jpg FB_IMG_1777760828854.jpg FB_IMG_1777760842189.jpg FB_IMG_1777760847838.jpg FB_IMG_1777760852852.jpg FB_IMG_1777760852852.jpg FB_IMG_1777760867134.jpg FB_IMG_1777760857556.jpg FB_IMG_1777760877844.jpg FB_IMG_1777760883734.jpg FB_IMG_1777760888713.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    cách tínhmmm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ái
    Ngày gửi: 00h:57' 17-06-2020
    Dung lượng: 356.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Lại Thị Minh Liễu
    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐĂNG LƯU
    MÔN TOÁN LỚP 4A
    BÀI 5: ÔN TẬP
    CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

    Bài tập 1. Viết dấu chấm hỏi (?) vào cuối dòng là câu hỏi.
    a. Năm nay, em học lớp 4A.
    b. Ôi chao, chú bướm mới đẹp làm sao.
    c. Sao nhà cậu sạch thế?
    d. Sao cậu không buông tay Thỏ ra?
    e. Bác ơi, chỉ giúp cháu nhà bạn Hà ạ.
    Bài tập 2. Tên riêng nào được viết đúng chính tả?
    a. I-u-ri Ga-ga-rin
    b. Béc-Tôn
    c. thành phố Đà Nẵng
    d. tỉnh Bình định

    Bài tập 3. Điền dấu thích hợp vào từng ô trống trong đoạn văn sau:
    Một hôm, Ngựa Bố bảo Ngựa Con:
    - Con đã lớn rồi, hôm nay bố sẽ dạy con chạy vượt rào.
    Thế là Ngựa Con tung vó chạy theo Ngựa Bố. Chạy đến gần hàng rào, nó bèn lấy đà rồi lao vút qua .
    Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020
    Toán:
    ÔN TẬP CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
    Mục tiêu:

    Các em nhớ lại cách tính giá trị biểu thức để thực hiện tính đúng và nhanh.
    Hoạt động 1:


    Nhân một số với một tổng
    Hoạt động 1:


    Nhân một số với một tổng
    - Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
    a x (b + c) = a x b + a x c
    Hoạt động 1:


    Nhân một số với một tổng
    Ví dụ. Tính bằng hai cách:
    a) 35 x (4 + 6)


    Ví dụ. Tính bằng hai cách:
    a) 35 x (4 + 6)
    C1: 35 x (4 + 6) = 35 x 10
    = 350
    C2: 35 x (4 + 6) = 35 x 4 + 35 x 6
    = 140 + 210
    = 350
    Hoạt động 1:


    Nhân một số với một tổng
    a x (b + c) = a x b + a x c
    Ví dụ. Tính bằng hai cách:
    b) 12 x 7 + 12 x 3



    Ví dụ. Tính bằng hai cách:
    b) 12 x 7 + 12 x 3
    C1: 12 x 7 + 12 x 3 = 84 + 36
    = 120
    C2: 12 x 7 + 12 x 3 = 12 x (7 + 3)
    = 12 x 10
    = 120
    Hoạt động 2:


    Nhân một số với một hiệu

    Hoạt động 2:


    Nhân một số với một hiệu
    - Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau.
    a x (b - c) = a x b - a x c
    Hoạt động 2:


    Nhân một số với một hiệu
    a x (b - c) = a x b - a x c
    Ví dụ. Tính bằng hai cách:
    a) 6 x (12 – 2)


    Ví dụ. Tính bằng hai cách:
    a) 6 x (12 - 2)
    C1: 6 x (12 - 2) = 6 x 10
    = 60
    C2: 6 x (12 - 2) = 6 x12 - 6 x 2
    = 72 - 12
    = 60
    Hoạt động 2:


    Nhân một số với một hiệu
    a x (b - c) = a x b - a x c
    Ví dụ. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    b) 537 x 39 - 29 x 537


    Ví dụ. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    b) 537 x 39 - 29 x 537 = 537 x (39 – 29)
    = 537 x 10
    = 5370
    Hoạt động 3:


    Chia một tổng cho một số
    Hoạt động 3:


    Chia một tổng cho một số
    - Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng các kết quả tìm được với nhau.
    Hoạt động 3:


    Chia một tổng cho một số
    Ví dụ: (45 + 63) : 9


    Ví dụ: (45 + 63) : 9
    C1: (45 + 63) : 9 = 108 : 9
    = 12
    C2: (45 + 63) : 9 = 45 : 9 + 63 : 9
    = 5 + 7
    = 12
    Hoạt động 4:


    Chia một số cho một tích
    Hoạt động 4:


    Chia một số cho một tích
    - Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
    Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức
    864 : (8 x 9)


    Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức
    864 : (8 x 9) = 864 : 8 : 9
    = 108 : 9
    = 12
    Hoạt động 5:


    Chia một tích cho một số
    Hoạt động 5:


    Chia một tích cho một số
    - Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết) rồi nhân kết quả với thừa số kia.
    Ví dụ: (125 x 72) : 9


    Ví dụ: (125 x 72) : 9

    (125 x 72) : 9 = 72 : 9 x 125
    = 8 x 125
    = 1000


    Bài tập 1.Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a) 367 x 23 + 367 x 77
    b) 428 x 62 - 428 x 52
    c) 126 : 6 + 174 : 6
    d) (15 x 24) : 6

    Bài tập 2. Tính giá trị của biểu thức:
    432 : (6 x 4)

    Chúc các em luôn vui vẻ, mạnh khỏe và ôn tập tốt.
    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN ĐĂNG LƯU
     
    Gửi ý kiến