Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg IMG_20260121_140957.jpg Tro_ly_AI_TD.jpg Tro_ly_AI_cua_thay_Thien_Duc.jpg Anh_5.png Anh_3.png Hinh_1.jpg Banner.png LOGO_TRUONG.jpg IMG_20260525_061047.jpg IMG_20260315_082022.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 25. Bé nhìn biển

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Thị Dịu (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:15' 10-05-2016
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 145
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ!
    Luyện từ và câu
    LỚP 2
    Kiểm tra bài cũ:
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú
    Dấu chấm, dấu phẩy.
    Bài tập: Hãy chọn tên các con vật thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
    (thỏ, voi, hổ (cọp), sóc)
    a) Dữ như …..
    b) Nhát như …..
    c) Khỏe như …..
    d) Nhanh như …..
    sóc
    thỏ
    voi
    hổ (cọp)
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển
    Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
    Luyện từ và câu
    Bài 1: Điền vào chỗ trống các từ ngữ có tiếng biển:
    M: tàu biển,
    M: biển cả,
    biển xanh,
    biển khơi,
    biển lớn,…
    nước biển,
    sóng biển,
    bãi biển,
    bờ biển,
    cá biển,
    sao biển,
    tôm biển,
    cua biển,
    gió biển,…
    SÓNG BIỂN
    CÁ BIỂN
    BÃI BIỂN
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển
    Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
    Bài 2: Nối từ ở cột A với lời giải nghĩa phù hợp ở cột B
    Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
    Dòng nước chảy tự nhiên ở đồi núi.
    Nơi đất trũng chứa nước,tương đối rộng và sâu, ở trong đất liền.
    suối
    sông
    hồ
    Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2016
    A
    B
    Suối Tranh - Phú Quốc
    Hồ Tuyền Lâm - Đà Lạt
    Sông ở Đồng bằng sông Cửu Long
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển
    Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
    Bài 3: Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong câu sau:
    Không được bơi ở đoạn sông này vì có nước xoáy.
    Không được bơi ở đoạn sông này
    vì sao?
    Vì sao không được bơi ở đoạn sông này?
    Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2016
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển
    Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
    Bài 4: Dựa theo cách giải thích trong truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh, trả lời các câu hỏi sau:
    a) Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương?
    b) Vì sao Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh?
    c) Vì sao ở nước ta có nạn lụt?
    Sơn Tinh lấy được Mị Nương
    vì đem lễ vật đến trước.
    Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh
    vì ghen tức,
    muốn giành lại Mị Nương.
    Ở nước ta có nạn lụt vì năm nào Thủy Tinh cũng dâng nước lên để đánh Sơn Tinh.
    Trò chơi: Ai nhanh trí
    1
    2
    4
    3
    Câu 1: Các loại cá sống ở biển gọi là gì?
    A . Cá biển
    B. Chó biển
    C . Mực biển
    A . Cá biển
    Câu 2: Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được?
    A . Hồ
    B . Sông
    C . Suối
    B . Sông
    Câu 3: Đây là con gì?
    A . Tôm biển
    B . Sao biển
    C . Cua biển
    B . Sao biển
    Câu 4: Phần tiếp giáp giữa biển và đất liền gọi là gì?
    A . Sóng biển
    B . Gió biển
    C . Bờ biển
    C . Bờ biển
    CHÀO TẠM BIỆT!
     
    Gửi ý kiến