Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TK
    Người gửi: Huỳnh Thị Huệ
    Ngày gửi: 13h:01' 24-07-2010
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 2. Thông tin và dữ liệu
    Những hiểu biết có được về một sự vật, sự kiện được gọi là thông tin về sự vật, sự kiện đó.
    Em biết được gì khi quan sát các hình ảnh bên?
    1. Thông tin
    2. Các dạng thông tin
    Hai loại:
    * Số: Số nguyên, số thực, .
    Lịch và đồng hồ
    * Phi số: Văn bản, hình ảnh, âm thanh, .
    - Dạng văn bản: Tờ báo, cuốn sách, tấm bia .
    - Dạng hình ảnh: Bức tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ, biển báo .
    - Dạng âm thanh: Tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn, tiếng chim hót.
    3. Mã hoá thông tin trong máy tính
    Các dạng thông tin trên được chuyển vào máy tính như thế nào?
    ? Để máy tính xử lí được, thông tin cần phải được
    biến đổi thành dãy bit (biểu diễn bằng các số 0, 1).
    Cách biến đổi như thế được gọi là mã hoá thông tin.
    ? Trong tin học, dữ liệu là thông tin đã được
    đưa vào máy tính.
    Ví dụ:
    4. Biểu diễn thông tin trong máy tính
    a. Thông tin loại số:
    Con người thường dùng hệ đếm nào ?
    Hệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
    Hệ nhị phân: 0, 1.
    Hệ cơ số mười sáu (hexa):
    0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F.
    Trong tin học thường dùng hệ đếm nào?
    * Hệ đếm
    2
    Biểu diễn số trong các hệ đếm
    Hệ thập phân: Mọi số N có thể biểu diễn dưới dạng
    Ví dụ:
    N = an 10n + an-1 10n-1 + .+ a1 101 + a0 100
    + a-1 10-1 +.+ a-m 10-m, 0 ? ai ? 9
    1
    5
    =
     102
    +
     101
    +
     100
    1
    2
    5
    Biểu diễn số trong các hệ đếm
    Hệ nhị phân: Tương tự như trong hệ thập phân, mọi số N cũng có biểu diễn dạng
    Ví dụ:
    N = an 2n + an-1 2n-1 + .+ a1 21 + a0 20
    + a-1 2-1 +.+ a-m 2-m, ai = 0, 1
    11012 = 1 ? 23 + 1 ? 22 + 0 ? 21 + 1 ? 20 = 1310
    Biểu diễn số trong các hệ đếm
    Hệ hexa: Biểu diễn số trong hệ hexa cũng tương tự
    Ví dụ:
    N = an 16n + an-1 16n-1 + .+ a1 161 + a0160
    + a-1 16 -1 +.+ a-m 16-m, 0 ? ai ? 15
    1BE16 = 1 ? 162 + 11 ? 161 + 14 ? 160 = 44610
    Với quy ước: A = 10, B = 11, C = 12,
    D = 13, E = 14, F = 15.
    (16)
    * Chuyển đổi giữa các hệ đếm
    Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
    7
    2
    3
    6
    1
    2
    2
    1
    1
    2
    0
    0
    1
     7(10) =
    1
    1
    1
    (2)
    45
    16
    2
    32
    13
    16
    0
    2
    0
     45(10) =
    2
    D
    7(10) = 111(2)
    Trong đó:
    - Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1: 1 bit.
    - Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu).
    Bit
    1 byte
    0 là dấu dương
    1 là dấu âm
    Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte. để biểu
    diễn số nguyên.
    * Biểu diễn số trong máy tính
    Biểu diễn số nguyên
    Biểu diễn số thực:
    Ví dụ: 13456,25 = 0.1345625 x 105
    ?M x 10?K
    Trong đó:
    - M: Là phần định trị (0,1 ? M < 1).
    - K: Là phần bậc (K ? 0).
    Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động:
    Ví dụ: 0,00 7 = 0.7 x 10-2
    Dấu phần định trị
    Dấu
    phần bậc
    Đoạn Bit biểu diễn giá trị phần bậc
    Các bit dùng cho giá trị phần định trị.
    4 byte
    Biểu diễn số thực trong một số máy tính:
    b. Thông tin loại phi số
    * Biểu diễn văn bản:
    Mã hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hoá từng kí tự và thường sử dụng:

    Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 256 = 28 kí tự.
    Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 65536 = 216 kí tự.
    Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễn bằng 1 byte

    01010100 01001001 01001110

    Xâu kí tự "TIN":
    Bảng mã hoá kí tự ASCII
    Ví dụ:

    01000001

    *Các dạng khác: Hình ảnh, âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit.
    Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, . Khi đưa vào máy tính, chúng đều biến đổi thành dạng chung - dãy bit. Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn.
    Nguyên lí mã hoá nhị phân
    5. Đơn vị đo lượng thông tin
    Bit: Là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu trữ một trong hai kí hiệu 0, 1.
    Thông tin và cách biểu biễn thông tin
    1. Thông tin
    2. Các dạng thông tin
    3. Mã hoá thông tin trong máy tính
    4. Biểu diễn thông tin trong máy tính
    5. Đơn vị đo lượng thông tin
     
    Gửi ý kiến