Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 10: Tiết 15: AMINOAXIT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PHÒNG CNTT
    Người gửi: Lưu Tiến Quang
    Ngày gửi: 22h:40' 12-09-2009
    Dung lượng: 768.5 KB
    Số lượt tải: 293
    Số lượt thích: 0 người

    Trường PT cấp 2 -3 Nguyễn Trãi
    Người soạn : Trần Thị Phương
    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô đến dự giờ

    THIẾT KẾ GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ HOÁ HỌC 12
    NĂM HỌC 2008 – 2009.
    BÀI 10 – TIẾT 15

    AMINOAXIT
    VD:
    Đặc điểm cấu tạo chung của các aminoaxit ở trên là gì?
    I. KHÁI NIỆM
    Khái niệm
    Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
    Tên gọi
    I. KHÁI NIỆM
    Tên thay thế
    3 2 1
    4 3 2 1
    1 2 3 4 5
    axit 2-aminopropanoic
    axit 3-aminobutanoic
    axit 2-aminopentanđioic
    axit + vị trí nhóm NH2 ( 1, 2, 3...) + amino + tên thay thế của axit
    Axit 2-
    aminoetanoic
    Axit 2-aminopropanoic
    Axit 2-amino-3-metylbutanoic
    axit + vị trí nhóm NH2 ( 1, 2, 3...) + amino + tên thay thế của axit
    Khái niệm
    Tên gọi
    I. KHÁI NIỆM
    Tên bán hệ thống
      
    axit  -aminobutiric
     
    axit  -aminopropionic

    axit  -aminoaxetic
    Tên thay thế
    axit + vị trí nhóm NH2 (, , , , , ) + amino + tên thường của axit
    Axit 2-
    aminoetanoic
    Axit 2-aminopropanoic
    Axit 2-amino-3-metylbutanoic
    Axit -aminopropionic
    Axit aminoaxetic
    Axit -
    aminoisovaleric
    axit + vị trí nhóm NH2 (, , , , , ) + amino + tên thường của axit
    Khái niệm
    Tên gọi
    I. KHÁI NIỆM
    Tên bán hệ thống
    Tên thay thế
    Tên thường
    Axit 2-
    aminoetanoic
    Axit 2-aminopropanoic
    Axit 2-amino-3-metylbutanoic
    Axit -aminopropionic
    Axit aminoaxetic
    Axit -
    aminoisovaleric
    5 4 3 2 1
    Khái niệm
    Tên gọi
    I. KHÁI NIỆM
    Tên bán hệ thống
    Tên thay thế
    Tên thường
    axit-3-amino 4 metylpentanoic
    axit 3-amino-2-metylpentanoic
    axit 3-amino-4-metylpentanoic
    axit -aminopentanoic
    NH2
    +
    1. Cấu tạo phân tử
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Alanin ở điều kiện thường tồn tại chủ yếu ở dạng nào dưới đây? Hãy chọn phương án đúng.
    NH3
    -CH2-COO
    H
    Glyxin
    Hãy điền Đ(đúng) hoặc S(sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:
    Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các aminoaxit:
    là chất lỏng ;là chất rắn
    khó tan trong nước ;tương đối dễ tan trong nước
    có nhiệt độ nóng chảy thấp ;có nhiệt độ nóng chảy cao
    1. Cấu tạo phân tử
    Dạng phân tử
    Dạng ion lưỡng cực
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
    Phản ứng với axit mạnh tạo muối
    Phản ứng với bazơ mạnh tạo muối
    Tham gia phản ứng este hoá
    Phản ứng với anđehit tạo ra este
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC













    Tính chất chung của các hợp chất hữu cơ có nhóm chức amino dạng R(NH2)a là:
    Làm đổi màu quỳ tím thành xanh
    Phản ứng với bazơ mạnh tạo muối
    Phản ứng với axit mạnh tạo muối
    Tính chất hoá học chung của các hợp chất hữu cơ có nhóm chức cacboxyl dạng R(COOH)b là:
    2. Tính chất hoá học
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Có thể làm đổi màu quỳ tím
    Tham gia phản ứng với axit mạnh
    Tham gia phản ứng với bazơ mạnh
    Tham gia phản ứng este hoá
    Tham gia phản ứng trùng ngưng
    Phiếu học tập 1
    Hãy hoàn thành các sơ đồ hóa học sau đây, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:
    1.
    2.
    3.
    Nhóm .......
    Phiếu học tập 1
    Các phản ứng hoá học xảy ra:
    a) dd HOOC –(CH2)2 – CH(NH2) – COOH
    b) dd H2N – CH2 – COOH
    Mục lục
    c) dd H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH
    Chỉ dùng quỳ tím có nhận biết được 3 dung dịch trên không ?
    Cho ba ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch sau:
    Phiếu học tập 2
    Trong dung dịch glyxin có cân bằng:
    Trong dung dịch axit glutamic có cân bằng:
    Trong dung dịch lysin có cân bằng:
    Giải thích:
    a. Tính chất lưỡng tính
    c. Tính axit - bazơ
    b. Tính chất riêng của nhóm COOH: phản ứng este hoá
    d. Phản ứng trùng ngưng
    ...+ H
    OH + H
    OH + ...
    n H2O
    III. ỨNG DỤNG
    Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống
    Mì chính
    Quần áo làm từ tơ poliamit
    Vải dệt lót lốp ôtô làm bằng poliamit
    Lưới đánh cá làm bằng poliamit
    III. ỨNG DỤNG
    Một số loại thuốc bổ và thuốc hỗ trợ thần kinh
    Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
    Để nhận ra dung dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
    Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?
    A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit  -aminopropionic
    C. Anilin D. Alanin
    C.
    BÀI TẬP
    A. NaOH B. HCl
    C. CH3OH/ HCl D. Quỳ tím
    D.
    Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
    A. 3 B. 4
    C. 2 D. 1
    A.
    Bài 4. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các aminoaxit sau:
    axit 7- aminoheptanoic
    axit 2- aminopropanoic
    BÀI TẬP
    Bài 5. - aminoaxit X có phầm trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng: 40,45%; 7,86%; 15,73%, còn lại là O. Mặt khác X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X.
    Dặn dò
    Các bài tập trong SGK và trong SBT
    BT làm thêm:
    - Tự soạn 5 câu hỏi trắc nghiệm về tính chất hoá học của các aminoaxit
    - Tự soạn 2 câu hỏi trắc nghiệm về khái niệm và tên gọi của các aminoaxit.
     
    Gửi ý kiến