Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg IMG_20260803_204441.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 10: AMINO AXIT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PHÒNG CNTT
    Người gửi: Lưu Tiến Quang
    Ngày gửi: 23h:13' 11-09-2009
    Dung lượng: 481.0 KB
    Số lượt tải: 214
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 10
    AMINO AXIT
    GV: Nguyễn Văn Tú
    Trường THPT BC Krông Ana
    Kiểm tra bài cũ
    1) Axit axetic CH3COOH có thể tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây ?
    A. Na, NaOH, HCl
    B. NaOH, HCl, C2H5OH(xt,t0)
    D. Na, NaOH, C2H5OH (xt,t0)
    C. C2H5OH (xt, t0), HCl
    2) Metylamin CH3NH2 tác dụng được với chất nào sau đây ?
    A. Na
    B. NaOH
    C. HCl
    D. C2H5OH (xt,t0)
    Bột ngọt :
    Mononatri glutamat
    HOOC-CH2-CH2-CH-COOH HOOC-CH2-CH2-CH-COONa
    | |
    NH2 NH2
    Axit glutamic Mononatri glutamat



    Amino axit lµ lo¹i hîp chÊt h÷u c¬ t¹p chøc, ph©n tö chøa ®ång thêi nhãm amino (NH2) và nhãm cacboxyl (COOH)

    I. Khái niệm và danh pháp
    1. Khái niệm
    Ví dụ:
    CH2 - COOH
    |
    NH2
    glyxin
    CH3 - CH - COOH
    |
    NH2
    alanin
    Nêu khái niệm aminoaxit ?
    2. Danh pháp

    axit
    2- aminoetanoic
    axit
    2-aminopropanoic
    axit 2- amino -
    3 - metylbutanoic
    axit 2,6 - điamino
    hexanoic
    axit 2- amino
    pentanđioic
    axit amino
    axetic
    axit ?-amino
    propionic
    axit ? -amino
    isovaleric
    axit ?,? -điamino caproic
    axit ? -
    aminoglutaric
    glyxin
    alanin
    valin
    lysin
    axit
    glutamic
    Gly
    Ala
    Val
    Lys
    Glu

    II. CÊu t¹o ph©n tö vµ tÝnh chÊt ho¸ häc
    1. CÊu t¹o ph©n tö
    H2N - CH2 - COOH
    H3N+ - CH2 - COO-
    Các amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực nên sẽ có những tính chất vật lí gì?
    Các amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, không bay hơi, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao.
    2. Tính chất hóa học
    a. Tính chất lưỡng tính
    HOOC-CH2NH2 + HCl

    H2N-CH2COOH + NaOH
    +
    HOOC - CH2 - NH3Cl-

    H2N-CH2 - COONa + H2O
    b. Tính chất axit - bazơ của dung dịch amino axit
    Thực nghiệm
    Dung dịch: glyxin axit glutamic lysin
    Quỳ tím :
    không đổi màu chuyển thành chuyển thành
    màu hồng màu xanh
    Tính chất lưỡng tính là như thế nào?
    Giải thích:
    Trong dung dịch, glyxin có cân bằng
    +
    H2N - CH2 - COOH H3N - CH2 - COO-

    Axit glutamic có cân bằng
    HOOC - [CH2]2CHCOOH - OOC - [CH2]2CHCOO- + H+
    | |
    NH2 +NH3

    Lysin có cân bằng
    +
    H2N[CH2]4CH - COOH + H2O H3N[CH2]4- CHCOO- + OH-

    | |
    NH2 +NH3

    c. Phản ứng riêng của nhóm COOH: phản ứng este hoá
    H2N-CH2 -COOH+C2H5OH
    H2N - CH2 - COOC2H5 + H2O
    HCl khí
    + Thực ra este hình thành dưới dạng muối Cl-H3 N - CH2 - COOC2H5
    d. Phản ứng trùng ngưng
    +
    +
    H2O
    Liên kết peptit
    OH
    H
    Ví dụ : Xét phản ứng trung ngưng axit
    ? - aminocaproic :
    ...+ H-NH-[CH2]5-CO-OH + H-NH-[CH2]5-CO-OH +....
    ...- NH-[CH2]5-CO-NH-[CH2]5-CO- .... + n H2O
    t0
    Hay viết gọn
    nH2N -[CH2]5-COOH
    t0
    ( NH-[CH2]5-CO )n + nH2O
    axit ? - aminocaproic
    policaproamit
    Kết luận
    Amino axit
    Phản ứng este hoá
    Tính l­ìng tÝnh
    Phản ứng trùng ngưng
    Lưu ý :
    (H2N)a R(COOH)b
    Nếu a = b:
    dd amino axit trung tính
    Nếu a > b:
    dd amino axit có tính bazơ
    Nếu a < b:
    dd amino axit có tính axit
    III. U?ng du?ng
    Amino axit thiên nhiên là hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
    Mt s aminoaxit ỵc dng lm nguyn liƯu iỊu ch dỵc phm
    Canxi glutamat,
    Magie glutamat
    Chữa bệnh tâm thần phân liệt
    Bột ngọt :
    Mononatri glutamat
    Mét sè amino axit ®­îc dïng lµm nguyªn liÖu trong s¶n xuÊt t¬ tæng hîp.
    Dùng làm gia vị cho thức an
    áp dụng
    C©u 1. Cho ba èng nghiÖm kh«ng nh·n chøa riªng biÖt tõng dung dÞch sau:
    và H2N - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH
    Để nhận ra các dd trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?
    CH3 - COOH
    , H2N - CH2 - COOH
    A . NaOH B . HCl
    C . Quỳ tím D . CH3OH / HCl
    Câu 2. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9NO2 ?
    A. 3
    B . 5
    C . 4
    D . 6
    Câu 3. 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với
    0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức
    của X có dạng
    A . H2NRCOOH C . (H2N)2RCOOH
    B . H2NR(COOH)2 D . (H2N)2R(COOH)2
    Xin chân trọng cảm ơn các thầy cô và các em đã tham dự tiết học này !
     
    Gửi ý kiến