Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 43-44: Khoảng cách

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: phòng cntt
    Người gửi: Lưu Tiến Quang
    Ngày gửi: 10h:48' 21-09-2009
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 188
    Số lượt thích: 0 người
    HÌNH HỌC 11-Tiết 43-44
    Lưu Phước Mỹ
    TRỈÌNG THPT BMT-DAKLAK
    KHỎANG CÁCH
    Trong thực tế ta thường gặp những hình ảnh sau:
    Một biển báo trên đường cao tốc !
    Em hãy cho biết ý nghĩa của biển báo này ?
    Khoảng cách hai xe là tối thiểu là 70m.
    Khoảng cách từ sàn nhà
    đến trần nhà là bao nhiêu?
    Khoảng cách từ bóng đèn đến mặt bàn là bao nhiêu?
    Toán học khái quát những hình ảnh đó qua khái niệm KHOẢNG CACH
    Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng,
    đến một mặt phẳng:
    II. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng
    song song, giữa hai mặt phẳng song song :
    III. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
    IV. Một số ví dụ:
    V . Bài tập củng cố:
    KHOẢNG CÁCH
    Ta sẽ phải hoàn thành các nội dung:
    I.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng
    1> Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
    b) Khoảng cách từ điểm O tới đường thẳng a bằng 0 tới
    đường thẳng a bằng 0 khi và chỉ khi O  a.
    Khoảng cách từ điểm O tới đường thẳng a là bé nhất
    so với khoảng cách từ O đến mọi điểm của a.
    Định nghĩa 1
    Khoảng cách từ một điểm M đến đến đường thẳng  là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của điểm M trên .
    Kí hiệu: d(M,  )
    Trong không gian cho một điểm M và một đường thẳng a, kẻ MH   sao cho H  
    I.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng,đến một mặt phẳng
    2> Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
    b) Khoảng cách từ điểm O tới mp(P) bằng 0
    khi và chỉ khi O nằm trên mp(P).
    Khoảng cách từ điểm O tới mp(P) là bé nhất
    so với khoảng cách từ O tới mọi điểm của mp(P).
    Khoảng cách từ một điểm M đến một mp (P) là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của điểm M trên mp (P) .
    Định nghĩa 2
    Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P)
    Kí hiệu: d(M,(P))
    Cho một điểm M và một mặt phaúng (P). Gọi H là hình chiếu của M trên mp(P).
    II.Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song,
    giữa hai mặt phẳng song song
    1> Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
    Khoảng cách từ đường thẳng a tới mp(P) là bé nhất so với khoảng
    cách từ một điểm bất kì của a tới một điểm bất kì của mp(P).
    (Chú ý rằng ta vẫn giả thiết a // (P)).
    Vậy:d(A,(P)) không phụ thuộc vào vị trí của A trên a.
    Khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm nào đó của a đến mặt phẳng (P).
    Kí hiệu: d(a,(P))
    Định nghĩa 3
    Cho đường thẳng a song song với mp(P)
    II. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳngsong song,
    giữa hai mặt phẳng song song
    2> Khoảng cách giữa giữa hai mặt phẳng song song
    Vậy: d(A,(Q)) không phụ thuộc vào vị trí của A trên (P).
    Định nghĩa 4
    Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.
    Kí hiệu: d((P),(Q))
    Khoảng cách giữa giữa hai mặt phẳng song song
    III. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
    1> Đường vuông góc chung
    Định lý: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b, luôn luôn có duy nhất
    một đường thẳng Δ cắt cả a và b, và vuông góc với mỗi đường thẳng ấy.
    Đường thẳng Δ đó được gọi là đường vuông góc chung của a và b.
    Trong các khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ lần lượt nằm trên
    hai đường thẳng chéo nhau thì khoảng cách I đến J là ngắn nhất
    III. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
    Khoảng cách giữa hai đường thẳng
    chéo nhau bằng khoảng cách giữa một
    trong hai đường thẳng đó đến mặt phẳng
    song song với nó và chứa đường thẳng
    còn lại.
    2) Khoảng cách giữa hai đường thẳng
    chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai
    mặt phẳng song song lần lượt
    chứa hai đường thẳng đó..
    2> Định nghĩa 5
    Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.
    Nhận xét
    III. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
    Khoảng cách giữa hai đường thẳng
    chéo nhau bằng khoảng cách giữa
    một trong hai đườngthẳng đó và mặt
    phẳngsong song với nó,
    chứa đường thẳng còn lại.
    Khoảng cách giữa hai đường thẳng
    chéo nhau bằng khoảng cách giữa
    hai mặt phẳngsong song lần lượt
    chứa hai đường thẳng đó.
    IV. Một số ví dụ:
    Ví dụ 1:Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A`B`C`D` có AB=a;AD=b;AA`=c.
    1> Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC`A`).
    2> Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB` và AC`.
    3> Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (AB`C)và(A`C`D) khi a=b=c.
    1> Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC`A`).
    H
    1> Tính d(B;(ACC`A`)
    Kẻ BH ?AC.
    Do BH ?AA` nên BH?(ACC`A`).
    Vậy : d(B;(ACC`A`))=BH
    Vậy : d(BB`;AC`)=
    2> Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB` và AC`.
    Ta có : BB` và AC` chéo nhau mà BB` | | (ACC`A`) nên :
    d(BB`;AC`)=d(BB`;(ACC`A`))=d(B;(ACC`A`)).
    Vậy : d(BB`;AC`)=
    K
    K’
    I
    3> Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (AB`C) và (A`C`D) khi a = b = c.
    Hai mp(AB`C) và (A`C`D) có C`D // B`A
    và A`D || B`C nên (AB`C) | | (A`C`D).
    Do a= b = c nên ABCD . A`B`C`D`
    là hình lập phương
    Khi đó , với K và K` lần lượt là tâm của
    hai hình vuông ABCD và A`B`C`D` thì
    (KK`D`D) là mặt phẳng trung trực của A`C`.
    Suyra:(KK`D`D)?(DA`C`)theogiaotuyến DK`
    Kẻ KI ?DK`. Ta có:KI ?(A`C`D).
    Khi đó : d((AB`C);(A`C`D)) = KI
    Tam giác KK`D vuông tại K nên
    Tức là :
    Ví dụ 2:Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a,SA?(ABCD);SA=a.
    IV. Một số ví dụ:
    1> Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng :
    BD và SC
    SB và AD ;
    1> Tính khoảng cách SB và AD
    Vì AH là đường cao của tam giác
    vuông cân SAB nên :
    Ta có : AD ?(SBA). Kẻ AH ? SB
    Khi đó : AH là đường vuông góc
    chung của SB và AD.
    Vậy : d(AD ; SB ) = AH
    Từ đó :
    H
    1> Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng :
    BD và SC
    Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.
    Ta có : BD?(SAC) tại O
    Khi đó : OK là đường vuông góc chung
    của BD và SC
    Trong (SAC), kẻ OK? SC
    Vậy : d(BD; SC) = OK
    O
    K
    I
    Gọi AI là đường cao trong tam giác
    vuông SAC.
    Ta có :
    Nên :
    Vậy :
    Câu hỏi trắc nghiệm
    (I): Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau chính là khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó.
    (II): Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.
    B. Chỉ có (II) đúng.
    A . Chỉ có (I) đúng.
    C. Cả (I) và (II) đúng.
    D. Cả (I) và (II) sai.
    1> Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
    V. Củng cố:
    Hãy nêu định nghĩa của :
    2> Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
    3> Khoảng cách từ một đường thẳng và một mặt phẳng
    song song với nó.
    4> Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.
    5> Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
    Tạm biệt,
    hẹn gặp lại trong các tiết sau!
     
    Gửi ý kiến