Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    IMG_20261004_132556.jpg Bai1__LAM_QUEN_VOI_VAT_LI.jpg Bai4.jpg 1790513761338_2060494452705298747_6155870080099071693_cf101ffc4fa1a516dc389235ae41757a.jpg 1788792360530_814265943507782383_g1619038278897691860.flv Thi_nghiem_tao_song_ngang_tren_mat_nuoc.flv Thi_nghiem_mo_phong_dao_dong_tat_dan_stem_tatdan.flv Thi_nghiem_cong_huong_trong_dao_dong_co.flv Thi_Nghiem_GIAO_THOA_SONG__Vat_Li_1112.flv HIEN_TUONG_TAN_SAC_ANH_SANG.flv THI_NGHIEM_GIAO_THOA_ANH_SANG_VOI_KHE_YOUNG.flv Thi_nghiem_chuyen_dong_brown_vatli.flv Thi_nghiem_chuyen_dong_brown_vatli.flv THI_NGHIEM_ONG_NIU_TON_VE_CHUYEN_DONG_ROI_TU_DO.flv THI_NGHIEM_DO_GIA_TOC_ROI_TU_DO__LOP_10.flv DGVu_Trong_Phung__Nha_van_xuat_sac_the_ky_20___Danh_nhan_Thang_Long__Ha_Noi.flv Doi_Hinh_Chien_Thuat_4__2.flv Chien_Thuat_Doi_Hinh_51.flv Kich_thuoc_san_Bong_Chuyen_Tieu_Chuan.flv

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 11. Phương trình lượng giác

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quyết Thắng
    Ngày gửi: 13h:22' 30-09-2026
    Dung lượng: 22.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!

    KHỞI ĐỘNG
    Một quả đạn pháo được bắn ra khỏi
    nòng pháo với vận tốc ban đầu có độ
    lớn không đổi. Tìm góc bắn α để quả
    đạn pháo bay xa nhất, bỏ qua sức cản
    của không khí và coi quả đạn pháo
    được bắn ra từ mặt đất.

    CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ
    PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
    BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ
    BẢN

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1. Khái niệm phương trình tương đương
    2. Phương trình
    3. Phương trình
    4. Phương trình
    5. Phương trình
    6. Sử dụng máy tính cầm tay tìm một góc khi biết giá trị
    lượng giác của nó.

    1. KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
    TƯƠNG ĐƯƠNG

    HĐ 1:
    Cho hai phương trình  và . Tìm và so sánh tập nghiệm của hai phương trình trên
    Trả lời:
    • Phương trình:
    Vậy phương trình có tập nghiệm .
    • Phương trình:

    [

    ¿ 𝑥 − 2=0
    ⟺
    ⟺ x =2
    ¿
    2
    ¿ x +1> 0

    Vậy phương trình có tập nghiệm .
    Nhận thấy cả hai phương trình đều có tập nghiệm .

    KẾT LUẬN
    • Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có
    cùng tập nghiệm.
    • Nếu phương trình tương đương với phương trình thì ta
    viết:

    Chú ý: Hai phương trình vô nghiệm là tương đương.

    Ví dụ 1: Hai phương trình sau có tương đương không?
    và
    Giải
    Tập nghiệm của phương trình là
    Phương trình được viết lại thành ,
    do đó tập nghiệm của nó là
    Vậy hai phương trình trên là tương đương.

    LUYỆN TẬP 1
    x −1
    2
    =0
    và x − 1=0
    Xét sự tương đương của hai phương trình sau: x +1
    Giải
    • Phương trình:
    - ĐKXĐ: .
    - Ta có: (thỏa mãn).
    Vậy tập nghiệm của phương trình là: .

    LUYỆN TẬP 1
    x −1
    2
    =0
    và x − 1=0
    Xét sự tương đương của hai phương trình sau: x +1
    Giải
    • Phương trình:
    - Ta có:
    Vậy tập nghiệm phương trình là:
    Ta nhận thấy hai phương trình này không phải phương trình tương
    đương.

    Chú ý:
    - Để giải phương trình, thông thường ta biến đổi phương trình đó
    thành một phương trình tương đương đơn giản hơn. Các phép biến
    đổi như vậy gọi là các phép biến đổi tương đương.
    - Nếu thực hiện các phép biến đổi sau đây trên một phương trình mà
    không làm thay đổi điềukiện của nó thì ta được một phương trình
    mới tương đương với phương trình đã cho:

    a) Cộng hay trừ hai vế với cùng một số hoặc một biểu thức:

    b) Nhân hoặc chia hai vế với cùng một số khác 0 hoặc với cùng một
    biểu thức luôn có giá trị khác 0:

    2. PHƯƠNG TRÌNH

    HĐ 2:
    a) Quan sát Hình 1.19, tìm các nghiệm của phương trình đã cho trong nửa
    khoảng .
    b) Dựa vào tính tuần hoàn của hàm số sin,
    hãy viết công thức nghiệm của phương
    trình đã cho.

    Giải

    a) Từ Hình 1.19, nhận thấy hai điểm M, M' lần
    lượt biểu diễn các góc và , lại có tung độ của
    điểm M và M' đều bằng nên theo định nghĩa
    gái trị lượng giác, ta có và .
    Vậy trong nửa khoảng , phương trình có 2
    nghiệm là và .

    Giải

    b) Vì hàm số sin có chu kì tuần hoàn là
    2π nên phương trình đã cho có công thức
    nghiệm là:

    • Minh hoạ bằng đồ thị:
    Nghiệm của phương trình là hoành độ các giao điểm của
    đường thẳng và đồ thị hàm số .

    Tổng quát, xét phương trình (*)
    • Nếu thì phương trình (*) vô nghiệm vì với mọi .
    • Nếu thì tồn tại duy nhất thỏa mãn . Khi đó,
    trên đoạn có độ dài là là , phương trình (*) có
    các nghiệm và .

    Do tính tuần hoàn với chu kì của hàm sin, ta chỉ cần cộng vào các nghiệm
    này các bội nguyên của thì sẽ được tất cả các nghiệm của phương trình
    (*).

    KẾT LUẬN
    • Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi .
    • Khi , sẽ tồn tại duy nhất thỏa mãn .
    Khi đó

    Chú ý: a) Nếu số đo của góc được cho bằng đơn vị độ thì:
    )

    b) Một số trường hợp đặc biệt:

    Ví dụ 2:

    Giải các phương trình sau:

    3
    √
    a¿ sin x=− ;
    2

    Giải

    ( 3)

    3
    π
    √
    a ¿ sin x=−
    ⟺ sin x=sin −
    2

    Gọi

    [ ]

    𝜋𝜋
    𝛼𝜖 − ;
    2 2

    1
    là góc thoả mãn sin 𝛼= 3. Khi đó ta có:

    1
    sin x= ⟺ sin x=sin ( 𝛼 )
    3

    1
    b ¿ sin x =
    3

    Ví dụ 3: Giải phương trình
    Giải

    sin 2 𝑥 =sin ( 60 ° −3 𝑥 )

    Vậy nghiệm của phương trình đã cho là
    và

    BÀI TẬP MỞ RỘNG
    Giải phương trình:
    Giải

    Ví dụ 4:

    Giải bài toán ở tình huống mở đầu.
    Giải

    Chọn hệ trục toạ độ có gốc toạ độ đặt tại vị trí
    khẩu pháo, trục Ox theo hướng khẩu pháo như
    hình bên. Khi đó, trong Vật lí, ta biết rằng quỹ
    đạo của quả đạn pháo có dạng đường parabol
    có phương trình (với là gia tốc trọng trường)

    Giải
    Cho ta được
    suy ra hoặc
    Quả đạn chạm đất khi

    Ta có dấu bằng xảy ra khi .
    Giải phương trình , ta được
    Do nên hay .
    Vậy quả đạn pháo sẽ bay xa nhất khi góc bắn bằng .

    LUYỆN TẬP 2
    Giải các phương trình sau: a)        b) 
    Giải
    a)
    Vậy phương trình có các nghiệm là và
    .

    Giải
    b)

    .
    Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là
    và

    3. PHƯƠNG TRÌNH

    HĐ 3:
    a) Quan sát Hình 1.22a, tìm các nghiệm của phương trình đã cho
    trong nửa khoảng 
    b) Dựa vào tính tuần hoàn của hàm số
    côsin, hãy viết công thức nghiệm của
    phương trình đã cho.

    Giải

    a) Từ Hình 1.22a, nhận thấy hai điểm M, M' lần
    lượt biểu diễn các góc và , lại có hoành độ của
    điểm M và M' đều bằng nên theo định nghĩa
    giá trị lượng giác, ta có và .
    Vậy trong nửa khoảng phương trình có hai
    nghiệm là và

    Giải

    b) Vì hàm số cos có chu kì tuần hoàn là
    2π nên phương trình đã cho có công
    thức nghiệm là

    • Minh hoạ bằng đồ thị:
    Nghiệm của phương trình là hoành độ các giao điểm của
    đường thẳng và đồ thị hàm số .

    KẾT LUẬN
    • Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi .
    • Khi , sẽ tồn tại duy nhất thỏa mãn . Khi
    đó:

    Chú ý: a) Nếu số đo của góc được cho bằng đơn vị độ thì:

    b) Một số trường hợp đặc biệt:
    • .
    • .

    Ví dụ 5:

    3
    √
    a¿ cos x=− ;
    2

    Giải các phương trình sau:

    b ¿ cos x=0 ,1

    Giải

    (6)

    3
    5π
    √
    a ¿ cos x=− ⟺ cos x=cos
    2

    5π
    ⟺ x=±
    + k 2 π ( k ∈ ℤ)
    6

    Gọi là góc thoả mãn . Khi đó ta có:

    cos x =0 , 1 ⟺ cos x =co s𝛼 ⟺ x=±𝛼 +k 2 π (k ∈ ℤ)

    Ví dụ 6: Giải phương trình
    Giải

    𝑐𝑜𝑠 2 𝑥=𝑐𝑜𝑠 ( 45 °− 𝑥 )

    LUYỆN TẬP 3
    a)

    Giải các phương trình sau:
    Giải

    a)

    2
    √
    2 cos x=− √ 2 ⟺ cos x =−
    2

    3π
    3π
    ⟺ cos x=cos
    ⟺ x=± +k 2 π , ( k ∈ ℤ )
    4
    4

    LUYỆN TẬP 3
    a)

    Giải các phương trình sau:
    Giải

    (

    π
    cos 3 x b)
    − sin 5 x =0 ⟺ cos 3 x= cos
    −5 x
    2
    .

    )

    VẬN DỤNG
    Khi mặt trăng quay quanh Trái Đất, mặt đối diện với Trái Đất thường chỉ được Mặt Trời chiếu
    sáng một phần. Các pha của Mặt Trăng mô tả mức độ phần bề mặt của nó được Mặt Trời chiếu
    sáng. Khi góc giữa Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng là  thì tỉ lệ của phần Mặt Trăng được chiếu
    sáng cho bới công thức:
    Xác định góc  tương ứng với các pha sau của Mặt Trăng.
    a)   (trăng mới)
    b) (trăng lưỡi liềm)
    c) (trăng bán nguyệt đầu tháng hoặc trăng
    bán nguyệt cuối tháng)
    d)  (trăng tròn)

    Giải
    a) Với F = 0, ta có:

    b) Với F = 0,25, ta có:

    1
    1− cos α ) =0,25 ⟺ cos α =
    2

    π
    π
    ⟺ cos α=cos ⟺ α=± +k 2 π ,(k ∈ ℤ)
    3
    3

    Giải
    c) Với F = 0,5, ta có:

    d) Với F = 1, ta có:

    4. PHƯƠNG TRÌNH

    HĐ 4:
    a) Quan sát Hình 1.24, hãy cho biết đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại
    mấy điểm có hoành độ trong khoảng

    b) Dựa vào tính tuần hoàn của hàm số tang, hãy viết côgn thức nghiệm
    của phương trình đã cho.

    Giải
    a) Quan sát Hình 1.24, ta thấy trên khoảng đường thẳng y = 1 cắt đồ thị
    hàm số tại 1 điểm, điểm này có hoành độ .
    b) Từ câu a, ta suy ra phương trình tan x = 1 có nghiệm là trên khoảng .
    Do hàm số tang có chu kì là nên công thức nghiệm của phương trình là:
    .

    KẾT LUẬN
    • Phương trình có nghiệm với mọi m.
    • Với mọi , tồn tại duy nhất thỏa mãn . Khi đó: .

    Chú ý: Nếu số đo của góc được cho bằng độ thì:
    .

    Ví dụ 7:

    Giải các phương trình sau: a)

    b)

    Giải

    (

    )

    π
    π
    tana)x =− √ 3 ⟺ tan x= tan −
    ⟺ x=−
    + kπ ( k ∈ ℤ )
    3
    3

    ( )

    𝜋𝜋
    − ;
    b)𝛼𝜖Gọi
    2 2

    là góc thoả mãn . Khi đó ta có:

    LUYỆN TẬP 4
    Giải các phương trình sau: a)     b)
    Giải
    a)

    LUYỆN TẬP 4
    Giải các phương trình sau: a)     b)
    Giải

    b)

    π
    ⟺ x=k , k ∈ ℤ
    8

    5. PHƯƠNG TRÌNH

    HĐ 5:
    a) Quan sát Hình 1.25, hãy cho biết đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại mấy
    điểm có hoành độ trong khoảng .

    b) Dựa vào tính tuần hoàn của hàm số côtang, hãy viết côgn thức nghiệm
    của phương trình đã cho.
     
    Gửi ý kiến