Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    IMG_20211107_055703.jpg Screenshot_20211030_154312.jpg Screenshot_20211015_152855.jpg Screenshot_20211015_154238.jpg IMG_20211014_160251.jpg IMG_20211014_143247.jpg Tiep_tuc_nghi_hoc.jpg Screenshot_20211001_143111.jpg Screenshot_20210930_135618.jpg IMG_1696.JPG IMG_1695.JPG Lan_man.jpg Tieng_Viet_2_Tu_ngu_chi_su_vat.jpg Toan_On_tap_cac_so_den_100.jpg Tieng_Viet_2_Toi_la_hoc_sinh_lop_2.jpg Hoa_hong.jpg IMG_20210925_165154.jpg Screenshot_20210921_160130.jpg Screenshot_20210921_161551.jpg Screenshot_20210921_162330.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    So sánh hai số thập phân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:25' 10-10-2015
    Dung lượng: 8.7 MB
    Số lượt tải: 150
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
    Người thực hiện : Phạm Xuân Toạn
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ TOÁN - LỚP 5D
    Tiết 37
    MÔN TOÁN 5
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    1. Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
    6,8000 =
    5,0600 =
    18,20 =
    6,8
    5,06
    18,2
    Kiểm tra bài cũ
    2. Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
    18,3 =
    6,02 =
    200,43 =
    18,300
    6,020
    200,430
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    Kiểm tra bài cũ
    * Nếu viết thêm hoặc bớt chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì ta được một số thập phân bằng nó.
    so sánh hai số thập phân
    Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
    Ta có thể viết: 8,1 m = dm
    81
    7,9 m = dm
    79
    Ta có: 81dm 79dm
    >
    (81>79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
    Tức là: 8,1m 7,9m.
    >
    Vậy: 8,1 7,9
    >
    (phần nguyên có 8 > 7)
    Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
    Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:
    Phần thập phân của 35,7m : m
    Phần thập phân của 35,698m : m
    = dm
    = mm
    = mm
    Mà: 700mm 698mm
    >
    (700 > 698 vì ở hàng trăm có 7>6)
    Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
    Toán
    so sánh hai số thập phân
    7
    700
    698
    >
    Nên: m m
    Do đó: 35,7m 35,698m.
    >
    Vậy: 35,7 35,698
    >
    (phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7>6 )
    * Hoặc: 35,7 = 35,700 > 35,698.
    Vậy: 35,7 > 35,698.
    Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
    Toán
    so sánh hai số thập phân
    Trong hai sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn b»ng nhau, sè thËp ph©n nµo cã hµng phÇn m­êi lín h¬n th× sè ®ã lín h¬n.
    So sánh 8,68 và 8,65
    8,68 . 8,65
    >
    So sánh 12,56 và 12,56
    12,56 . 12,56
    =
    8,1 > 7,9 8,68 > 8,65
    35,7 > 35,698 12,56 = 12,56
    102,6 > 98,978
    Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
    Toán
    so sánh hai số thập phân
    So sánh 102,6 và 98,99
    102,6 . 98,99
    >
    Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
    Toán
    so sánh hai số thập phân
    * Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
    - So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    - Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
    *VD: 8,1 > 7,9 8,68 > 8,65
    35,7 > 35,698 12,56 = 12,56
    102,6 > 98,978
    so sánh hai số thập phân
    Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
    Toán
    Ví dụ: 2001,2 . 1999,7
    (vì 2001 > 1999)
    78,469 . 78,5
    >
    (vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4<5)
    630,72 . 630,70
    (vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
    <
    >
    so sánh hai số thập phân
    Thứ ba , ngày 13 tháng 10 năm 2015
    Toán
    Luy?n t?p
    Bài 1: So sánh hai số thập phân:
    48,97 . 51,02
    b. 96,4 . 96,38
    c. 0,7 . 0,65
    <
    >
    >
    Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
    6,375;
    6,735;
    9,01;
    8,72;
    7,19;
    6
    8
    9
    7
    6
    3
    7
    Bài 1: So sánh hai số thập phân sau
    Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là
    Thứ ba , ngày 13 tháng 10 năm 2015
    Toán
    so sánh hai số thập phân
    Thứ ba , ngày 13 tháng 10 năm 2015
    Toán
    so sánh hai số thập phân
    * Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
    - So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    - Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
    Rung chuông vàng
    lớp 5D
    Câu hỏi
    RUNG CHUÔNG VÀNG
    Bài 1: So sánh hai số thập phân: 4,785..4,875
    A, 4,785 > 4,875
    B, 4,785 < 4,875
    C, 4,785 = 4,875
    Bắt đầu
    Đáp án
    PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    CÂU 1
    Câu hỏi
    CÂU 2
    RUNG CHUÔNG VÀNG
    Số nào bé nhất trong các số sau:
    86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
    A, 86,770
    B, 87,67
    C, 86,707
    D, 86,77
    Bắt đầu
    Hết giờ
    Đáp án
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
    Câu hỏi
    CÂU 3
    RUNG CHUÔNG VÀNG
    Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
    9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
    Dỏp ỏn: 7,925 = 7,9250
    Bắt đầu
    Hết giờ
    Đáp án
    PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    11
    12
    13
    14
    Câu hỏi
    RUNG CHUÔNG VÀNG
    Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
    2,5…7 < 2,517
    Đáp án: 0
    Bắt đầu
    Hết giờ
    Đáp án
    PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    11
    12
    13
    14
    CÂU 4
    Câu hỏi
    RUNG CHUÔNG VÀNG
    Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
    3,4…5 > 3,475
    Đáp án: 8 ; 9
    Bắt đầu
    Hết giờ
    Đáp án
    PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    11
    12
    13
    14
    CÂU 5
    Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi!
    chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ!
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự giờ thăm lớp!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓