Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tt_ntt.jpg VN10.jpg TD2.jpg TD1.jpg IMG_20221017_185040.jpg IMG_20221017_050906.jpg IMG_20220905_083535.jpg IMG_20220905_083620.jpg IMG_20220905_084047.jpg IMG_20220830_102515.jpg FB_IMG_1659449868555.jpg FB_IMG_1659560113346.jpg FB_IMG_1659446181599.jpg IMG_20220727_045849.jpg IMG_20220727_045829.jpg IMG_20220714_072041.jpg IMG_20220627_064205.jpg IMG_20220627_064300.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GD CD: ST HD soạn thảo văn bản

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm trên internet
    Người gửi: Trần Việt Thao
    Ngày gửi: 09h:50' 12-10-2011
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    1
    Phần 2. Soạn thảo văn bản với MS Word
    ( Nguồn: http://www.google.com.vn/url?q=http://www.itb.vn/uni/home/index.php%3Flang%3Dvn%26disp_id%3D79%26downloaddoc%3D1%26file_name%3Dbook_Phan_2_Winword.ppt&sa=U&ei=zOGUTtreEOuJmQXE9MHyBg&ved=0CCAQFjAJ&usg=AFQjCNGNPSZdKLx9vM5WyvttV3B9siyyLw )
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    2
    Nội dung trình bày
    2.1 Căn bản về Winword
    2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt
    2.3 Định dạng văn bản â
    2.4 Lập bảng biểu trong văn bản
    2.5 Đồ họa trong văn bản
    2.6 Thẻ định dạng trong văn bản
    2.7 Định dạng trang và in ấn
    2.8 Một số tính năng nâng cao
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    3
    2.1 Căn bản về Winword
    2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword
    2.1.2 Bật, tắt và mở văn bản với Winword
    2.1.3 Tạo mới và lưu một văn bản
    2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    4
    2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword
    Chức năng của Word:
    Chèn văn bản
    Xóa văn bản
    Cắt và dán văn bản
    Sao chép
    Xác định kích thước trang, lề
    Tìm kiếm và thay thế
    In tài liệu
    Ngoài ra còn nhiều chức năng khác: Quản lý file, đặc tả font chữ, thêm đồ họa, định dạng trang, tạo mục lục, trộn văn bản…
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    5
    Giao diện của Winword
    2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    6
    Thanh tiêu đề (Title): chứa tên tệp đang soạn thảo
    Thanh thực đơn (Menu): chứa các nhóm thực đơn

    Thanh công cụ:



    Thanh trang thái (Status): dùng để chỉ vị trí của con trỏ nháy, chế độ gõ bàn phím…
    2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    7
    Cửa sổ soạn thảo văn bản
    2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    8
    Bàn phím
    2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    9
    Khối các phím kí tự và điều khiển
    Khối các phím điều khiển và di chuyển
    Khối đèn hiệu và các phím số
    2.1.1 Giới thiệu trình soạn thảo văn bản Winword
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    10
    2.1.2 Bật, tắt và mở văn bản với Winword
    Khởi động Winword
    Cách 1: Start/Program/Microsoft Office/Microsoft Office Word
    Cách 2: Nhấn đúp chuột trái lên biểu tượng của chương trình Microsoft Word trên màn hình nền.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    11
    Thoát khỏi Word:
    File/Exit
    Nhấn nút Close ( ) bên phải thanh tiêu đề
    Alt + F4
    Chú ý: Khi đóng có một hộp cảnh
    báo có muốn lưu văn bản không?
    Yes: Có lưu
    No: Không lưu
    Cancel: Bỏ qua thông báo và trở lại văn bản
    2.1.2 Bật, tắt và mở văn bản với Winword
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    12
    Mở văn bản với Winword
    File/Open
    Ctrl + O
    Nhấn nút Open ( ) trên thanh công cụ
    Vào File/chọn file ở gần cuối menu file (trường hợp file mới được lưu gần đây)
    2.1.2 Bật, tắt và mở văn bản với Winword
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    13
    2.1.3 Tạo mới và lưu một văn bản
    Tạo mới
    File/ New/ Blank Documetn/ OK
    Ctrl + N
    Nhấn nút New ( ) trên thanh
    công cụ
    Lưu văn bản mới: 3 cách
    File/ Save
    Ctrl + S
    Nút Save ( ) trên thanh công cụ
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    14
    2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản
    Di chuyển con trỏ nháy
    Di chuyển bằng bàn phím
    Mũi tên sang trái, sang phải, lên xuống, Home, End, Page Up, Page Down, Ctrl+Page Up, Ctrl + Page Down

    Di chuyển bằng chuột
    Di chuyển đến vị trí cần đặt con trỏ và nháy chuột trái.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    15
    Chọn (bôi đen) đoạn văn bản
    Bằng chuột:
    Đặt con trỏ đến điểm đầu, nhấn chuột trái và kéo chuột đến điểm cuối.
    Bằng bàn phím:
    Shift + phím mũi tên
    Bằng chuột và bàn phím:
    Giữ phím Ctrl (bôi cách quãng) hoặc Shift (bôi liên tiếp) và di chuột
    2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    16
    Sao chép, cắt, dán văn bản:Bôi đen đoạn văn bản
    Sao chép: 3 cách
    Edit/Copy
    Ctrl + C
    Nút Copy ( ) trên thanh công cụ
    Cắt
    Edit/Cut
    Ctrl + X
    Nút Cut ( ) trên thanh công cụ
    Dán
    Edit/Paste
    Ctrl + V
    Nút Paste ( ) trên thanh công cụ
    2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    17
    Hủy thao tác đã làm
    Ctrl + Z
    Edit/Undo Typing
    Nút Undo ( ) trên thanh công cụ
    Làm lại thao tác vừa hủy
    Ctrl + Y
    Edit/Can’t Repeat
    Nút Redo ( ) trên thanh công cụ
    2.1.4 Các thao tác soạn thảo một đoạn văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    18
    Nội dung trình bày
    2.1 Căn bản về Winword
    2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt
    2.3 Định dạng văn bản
    2.4 Lập bảng biểu trong văn bản
    2.5 Đồ họa trong văn bản
    2.6 Thẻ định dạng trong văn bản
    2.7 Định dạng trang và in ấn
    2.8 Một số tính năng nâng cao
    2.9 Bài tập
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    19
    2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt
    2.2.1 Phần mềm gõ tiếng Việt
    2.2.2 Phương pháp gõ Telex
    2.2.3 Bảng mã và phông chữ tiếng Việt
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    20
    2.2.1 Phần mềm gõ tiếng Việt
    Phần mềm gõ tiếng Việt: VietKey, Unikey, ABC…
    Để sử dụng Vietkey cần 2 file:Vietkey.exe, VKNTDLL.dll
    Thiết lập:
    Input Methods
    Vietnamese: chọn telex
    Active keyboard: Vietnamese gõ tiếng Việt
    English gõ tiếng Anh
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    21
    Char Sets
    8-bit Character Sets: chọn TCVN3–ABC(.VnTime)
    Unicode 16-bit:chọn Unicode Pre- compound
    Chú ý: Chọn bộ mã phù hợp với bộ phông chữ
    Nhấn nút Tasbar:để chương trình hiển thị trên thanh Tasbar

    Nhấn nút On top: để hiển thị trên đỉnh của màn hình
    2.2.1 Phần mềm gõ tiếng Việt
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    22
    Giao diện VietKey:
    2.2.1 Phần mềm gõ tiếng Việt
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    23
    2.2.2 Phương pháp gõ Telex
    Qui tắc gõ:
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    24
    2.2.3 Bảng mã và phông chữ tiếng Việt
    Đi kèm với bộ mã là những phông chữ tiếng Việt
    3 bộ mã thường gặp:
    TCVN3: tên bắt đầu bằng dấu chấm và hai chữ vn, chủ yếu dùng ở miền Bắc
    VD: .vnTime, .vnTimeH
    Bộ mã và font VNI: dùng chủ yếu ở miền Nam.
    VD: VNI-Times
    Unicode: Chính phủ quyết định sử dụng trong khối cơ quan hành chính Nhà nước.
    VD: Times New Roman, Arial, Tahoma…
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    25
    Nội dung trình bày
    2.1 Căn bản về Winword
    2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt
    2.3 Định dạng văn bản
    2.4 Lập bảng biểu trong văn bản
    2.5 Đồ họa trong văn bản
    2.6 Thẻ định dạng trong văn bản
    2.7 Định dạng trang và in ấn
    2.8 Một số tính năng nâng cao
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    26
    2.3 Định dạng văn bản
    2.3.1 Tạo định dạng phông chữ
    2.3.2 Căn lề, thụt lề, thụt dòng đoạn văn bản
    2.3.3 Tạo danh sách
    2.3.4 Sử dụng Tab để tạo cột văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    27
    2.3.1 Tạo định dạng phông chữ
    2 cách
    Dùng thanh định dạng Formatting

    Hiển thị thanh Formatting
    View/ Toolbar/ Formatting
    Cách dùng



    Chọn cỡ chữ
    Chọn phông chữ
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    28
    Kiểu chữ
    Đổi màu chữ
    Chọn đoạn văn bản cần đổi màu.
    Nhấn chuột lên mũi tên của biểu tượng
    Chọn màu thích hợp trong bảng
    2.3.1 Tạo định dạng phông chữ
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    29
    Dùng hộp thoại FONT: Format/ Font…
    Ô Font: cho phép chọn phông chữ
    Ô Font style: chọn kiểu chữ
    Ô Font size: Chọn kích cỡ chữ
    Ô Font Color: Đổi màu chữ
    Ô Effects: chọn các hiệu ứng phông chữ
    2.3.1 Tạo định dạng phông chữ
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    30
    2.3.2 Căn lề, thụt lề, thụt dòng đoạn văn bản
    Căn lề
    Dùng thanh định dạng Formatting
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    31
    Dùng hộp thoại Paragraph:
    Format/ Paragraph/Indents and Spacing/Alignment
    Left: căn lề trái
    Right: căn lề phải
    Centered: Căn lề giữa
    Justify: căn lề đều trái và phải
    2.3.2 Căn lề, thụt lề, thụt dòng đoạn văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    32
    Thụt lề
    Dùng hộp thoại Paragraph
    Format/ Paragraph/Indents and Spacing/Indentation
    Left: cách lề trái
    Right: cách lề phải
    2.3.2 Căn lề, thụt lề, thụt dòng đoạn văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    33
    Dùng thước ngang Ruler
    2.3.2 Căn lề, thụt lề, thụt dòng đoạn văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    34
    2.3.3 Tạo danh sách
    Tạo lập danh sách đánh số
    Format/ Bullets and Numbering/ Numbered
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    35
    Tạo danh sách khoản mục
    Format/ Bullets and Numbering/ Bulleted
    2.3.3 Tạo danh sách
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    36
    2.3.4 Sử dụng Tab để tạo cột văn bản
    Đặt Tab bằng thước



    Đặt Tab bằng Format/ Tabs

    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    37
    Nội dung trình bày
    2.1 Căn bản về Winword
    2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt
    2.3 Định dạng văn bản
    2.4 Lập bảng biểu trong văn bản
    2.5 Đồ họa trong văn bản
    2.6 Thẻ định dạng trong văn bản
    2.7 Định dạng trang và in ấn
    2.8 Một số tính năng nâng cao

    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    38
    2.4 Lập bảng biểu trong văn bản
    2.4.1 Chèn bảng vào văn bản
    2.4.2 Thêm bớt các ô trong bảng
    2.4.3 Định dạng các ô trong bảng
    2.4.4 Tách và hợp các ô trong bảng
    2.4.5 Tính toán trên bảng
    2.4.6 Sắp xếp trên bảng

    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    39
    2.4.1 Chèn bảng vào văn bản
    Cách 1. Sử dụng nút Insert Table trên thanh công cụ chuẩn.
    1) Di chuyển điểm chèn đến vị trí cần chèn bảng.
    2) Nhấp chuột vào biểu tượng Insert Table trên thanh công cụ chuẩn, giữ phím chuột và kéo di chuột xuống phía dưới để chon số hàng số cột cho bảng.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    40
    2.4.1 Chèn bảng vào văn bản
    Cách 2. Sử dụng lệnh Insert Table
    Di chuyển điểm chèn đến vị trí cần chèn bảng
    TableInsertTable
    Nhập số cột cho bảng trong ô Number of columns
    Nhập số hàng cho bảng trong ô Number of rows.
    Nhấp OK
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    41
    2.4.2 Thêm bớt các ô trong bảng
    Thêm vào bảng một hàng.
    Di chuyển điểm chèn đến vị trí cần chèn hàng.
    2) TableInsertRows Above (Rows Below)
    Thêm vào bảng một (cột).
    Di chuyển điểm chèn đến vị trí cần chèn cột.
    2) TableInsertColumns to the left (Columns to the Right)
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    42
    2.4.2 Thêm bớt các ô trong bảng
    Xóa bảng, hàng, cột, ô trong bảng
    Chọn bảng (hàng, cột, ô) cần xóa.
    TableDelete Table (Rows, Columns, cells).
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    43
    Chọn các ô trong bảng
    Chọn một ô hoặc nhiều ô


    Chọn một hàng hoặc nhiều hàng


    Chọn một cột hoặc nhiều cột
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    44
    2.4.3 Định dạng trong bảng
    - Lựa chọn các ô trong bảng.
    Nháy chuột phải vào khối đã chọn, nháy vào mục
    chọn các định dạng cụ thể
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    45
    2.4.4 Tách các ô trong bảng
    - Đặt con trỏ vào ô cần tách.
    TableSplit Cells…
    Điền số cột vào ô Number of columns.
    Điền số hàng vào ô Number of rows.
    Nhấn OK.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    46
    Gộp các ô trong bảng
    - Chọn các ô liền nhau cần gộp.
    - TableMegre Cells…


    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    47
    2.4.5 Tính toán trong bảng
    Tính tổng (SUM(ABOVE) LEFT; RIGHT)
    Đặt con trỏ vào ô cần tính tổng
    TableFormula…, xuất hiện hộp thoại Formula








    Gõ hàm tính tổng
    Nháy OK

    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    48
    2.4.5 Tính toán trong bảng
    Tính trung bình (AVERAGE(ABOVE) LEFT; RIGHT)
    1) Đặt con trỏ vào ô cần tính trung bình
    2) TableFormula…, xuất hiện hộp thoại Formula








    3) Gõ hàm tính trung bình
    4) Nháy OK
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    49
    2.4.6 Sắp xếp trong bảng
    1) Đặt con trỏ vào cột cần sắp xếp
    2) TableSort…, xuất hiện hộp thoại Sort








    3) Chọn thứ tự các cột cần sắp xếp
    4) Nháy OK
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    50
    Bài thực hành
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    51
    Nội dung trình bày
    2.1 Căn bản về Winword
    2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt
    2.3 Định dạng văn bản
    2.4 Lập bảng biểu trong văn bản
    2.5 Đồ họa trong văn bản
    2.6 Thẻ định dạng trong văn bản
    2.7 Định dạng trang và in ấn
    2.8 Một số tính năng nâng cao

    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    52
    Chèn ảnh từ tập tin.
    Đặt con trỏ đến vị trí cần chèn ảnh
    InsertPictureFrom File…
    Chọn ảnh cần chèn, Insert
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    53
    Chèn ảnh từ thư viện (Clip art)

    Đặt con trỏ đến vị trí cần chèn ảnh
    InsertPictureClip art…
    Nháy chuột vào Search để tìm ảnh.
    - Chọn ảnh cần chèn.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    54
    Tự vẽ hình bằng công cụ đồ họa
    Để xuất hiện thanh công cụ đồ họa: ViewToolbars Drawing.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    55
    Tự vẽ hình bằng công cụ đồ họa
    Sử dụng các khối hình AutoShape
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    56
    Định dạng hình vẽ
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    57
    Tạo chữ nghệ thuật
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    58
    Tạo chữ nghệ thuật
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    59
    Chụp ảnh từ màn hình vào tài liệu
    Chụp toàn bộ màn hình máy tính vào tài liệu.
    1) Mở màn hình cần chụp, nhấn phím Print Screen.
    2) Chọn vị trí cần chèn, nhấn Ctrl+V. (EditPaste). để dán hình lên văn bản.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    60
    Chụp ảnh từ màn hình vào tài liệu
    Chụp một vùng nào đó của màn hình vào tài liệu.
    1) Mở màn hình cần chụp, nhấn phím Print Screen.
    2) Mở Paint của Window, dán hình vừa chụp vào, sử dụng tính năng cắt phần hình ảnh cần lấy. Nhấn Ctrl+C (EditCopy).
    3) Chọn vị trí cần chèn, nhấn Ctrl+V. (EditPaste). để dán hình lên văn bản.

    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    61
    Nội dung trình bày
    2.1 Căn bản về Winword
    2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt
    2.3 Định dạng văn bản
    2.4 Lập bảng biểu trong văn bản
    2.5 Đồ họa trong văn bản
    2.6 Thẻ định dạng trong văn bản
    2.7 Định dạng trang và in ấn
    2.8 Một số tính năng nâng cao

    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    62
    2.6 Thẻ định dạng trong văn bản
    2.6.1 Khái niệm về thẻ định dạng (Style)
    2.6.2 Tạo và sử dụng thẻ định dạng.
    2.6.3 Tạo danh mục hình vẽ và bảng biểu
    2.6.4 Tạo mục lục cho văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    63
    Khái niệm về thẻ định dạng (Style)
    Style là một tập hợp các định dạng văn bản của một đoạn, có tên gọi và có thể được gán bởi một tổ hợp phím nóng.
    Style đặc biệt cần thiết khi phải soạn thảo một giáo trình, một tài liệu có chứa nhiều mục, nhiều loại đoạn văn bản khác nhau.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    64
    Tạo và quản lý thẻ định dạng (Style)
    Tạo một Style
    Bước 1: Chọn menu Format  Style and Formatiting.. Hộp thoại Style and Formatting xuất hiện:
    Bước 2: Để tạo Style mới, nhấn nút New, hộp thoại: New Style xuất hiện cho phép thiết lập thông tin cho Style mới:

    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    65
    Tạo và sử dụng thẻ định dạng (Style)
    Gõ tên cho Style mới vào mục Name: ví dụ Muc1;
    Nhấn nút Format để chọn các chức năng định dạng cho Style này:
    Sử dụng Style.
    - Đặt điểm trỏ lên đoạn văn bản cần định dạng;
    - Nháy vào mục Style trên thanh công cụ định dạng, chọn mục 1
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    66
    Tạo danh sách bảng, hình vẽ
    Caption
    Chọn Insert  Reference  Caption
    Nếu nhãn không có theo ý bạn (Hình) thì bạn có thể nhấn vào nút New Label để tạo nhãn mới,
    Gõ tên nhãn mới và nhấn OK.
    Nếu muốn hình vẽ hoặc bảng được đánh theo chương. Ta nhấn vào nút Numbering…


    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    67
    Tạo danh sách bảng, hình vẽ
    Tạo danh sách
    Sau khi tạo các Heading cho các đầu mục văn bản của bạn, bạn có thể tạo ra mục lục từ các đầu mục đó bằng các bước sau:
    Vào menu Insert  Reference  Index and Tables
    Chọn tab Table of Figures
    Trong phần Caption label: Bạn chọn nhãn Caption mà bạn đặt cho hình vẽ hoặc bảng.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    68
    Tạo danh sách bảng, hình vẽ
    Cập nhật danh sách khi có thay đổi
    Nhấn chuột phải vào phần danh sách hình vẽ hoặc bảng.
    Chọn Update Field để cập nhật mục lục







    Sau đó, chọn tùy chọn tương ứng để cập nhật mục lục
    Update page numbers only: Chỉ cập nhật số trang trong mục lục
    Update entire table: Cập nhật toàn bộ mục lục (cả tên các đầu mục).
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    69
    Tạo mục lục cho văn bản
    Insert  Reference  Index and Tables,
    2) Chọn tab Table of Contents
    Trong phần Show levels: Bạn chọn số mức Heading muốn đưa ra mục lục. Thông thường chỉ đưa ra từ 3  4 mức Heading.


    4) Sau đó nhấn nút OK cho đến khi trở lại màn hình soạn thảo Word. Lúc này, mục lục sẽ được chèn vào vị trí con trở trước khi nhấn vào menu Insert.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    70
    Cập nhật mục lục
    Cập nhật danh mục lục khi có thay đổi
    Nhấn chuột phải vào phần mục lục
    Chọn Update Field để cập nhật mục lục



    Sau đó, chọn tùy chọn tương ứng để cập nhật mục lục
    Update page numbers only: Chỉ cập nhật số trang trong mục lục
    Update entire table: Cập nhật toàn bộ mục lục (cả tên các đầu mục).
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    71
    Nội dung trình bày
    2.1 Căn bản về Winword
    2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt
    2.3 Định dạng văn bản
    2.4 Lập bảng biểu trong văn bản
    2.5 Đồ họa trong văn bản
    2.6 Thẻ định dạng trong văn bản
    2.7 Định dạng trang và in ấn
    2.8 Một số tính năng nâng cao
    2.9 Bài tập
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    72
    2.7 In ấn
    2.7.1 Quy trình in ấn
    2.7.2 Định dạng trang in
    2.7.3 Tách trang bằng break
    2.7.4 Đầu trang và chân trang
    2.7.5 Xem văn bản trước khi in
    2.7.6 In văn bản
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    73
    2.7.1 Quy trình in ấn
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    74
    2.7.2 Định dạng trang in
    FilePage Setup…, xuất hiện hộp thoại Page Setup.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    75
    2.7.3 Tách trang bằng Break
    1) Đặt con trỏ tại vị trí cần sang trang.
    2) Insert break, xuất hiện hộp thoại break








    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    76
    Chèn số trang tự động
    1) Chọn menu: Insert Page numbers… Hộp thoại Page numbers xuất hiện:
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    77
    2.7.4 Đầu trang và chân trang
    Chọn menu View  Header and Footer, con trỏ lập tức chuyển ngay vào phần tiêu đề đầu (Header):


    Thanh công cụ Header and Footer cũng xuất hiện:
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    78
    2.7.5 Xem tài liệu trước khi in
    Cách 1: Chọn menu File  Print Preview
    Cách 2: Nhấn nút Print preview trên thanh công cụ Standard.
    Màn hình Preview cùng thanh công cụ Print preview xuất hiện:
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    79
    2.7.5 Xem tài liệu trước khi in
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    80
    2.7.6 In văn bản
    Cách 1: Chọn menu File  Print..
    Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P ,Hộp thoại Print xuất hiện:
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    81
    Nội dung trình bày
    2.1 Căn bản về Winword
    2.2 Soạn thảo văn bản tiếng Việt
    2.3 Định dạng văn bản
    2.4 Lập bảng biểu trong văn bản
    2.5 Đồ họa trong văn bản
    2.6 Thẻ định dạng trong văn bản
    2.7 Định dạng trang và in ấn
    2.8 Một số tính năng nâng cao

    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    82
    2.8 Một số tính năng nâng cao
    2.8.1 Tạo chú thích (footnote)
    2.8.2 Tạo tham chiếu (reference)
    2.8.3 Tạo văn bản nhiều cột
    2.8.4 Tạo công thức toán học
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    83
    2.8.1 Tạo chú thích (Footnote)
    Bước 1. Chọn phần văn bản cần tạo chú thích.
    Bước 2. InsertReferenceFootnote, xuất hiện hộp thoai Footnote and Endnote
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    84
    2.8.2 Tạo tham chiếu
    Bước 1. Đặt con trỏ tại vị trí muốn chèn tham chiếu.
    Bước 2. InsertReference Cross-reference, xuất hiện hộp thoai Cross-reference.
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    85
    2.8.2 Tạo tham chiếu
    Để sử dụng tham chiếu vừa tao, ban nhấn Ctrl + nháy chuột vào tham chiếu vừa tạo, con trỏ sẽ chuyển đến vị trí BÀI MỞ ĐẦU
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    86
    2.8.3 Tạo văn bản nhiều cột
    Bước 1: Lựa chọn (bôi đen) vùng văn bản cần chia làm nhiều cột;
    Bước 2: Chọn menu Format  Columns.. Hộp thoại Columns xuất hiện:
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    87
    Ví dụ
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    88
    2.8.4 Tạo công thức toán học
    Bước 1: Chọn một vị trí trên tài liệu, nơi sẽ chèn công thức ;
    Bước 2: Kích hoạt trình soạn thảo công thức toán học bằng cách: chọn menu Insert  Object... Hộp thoại Object xuất hiện:
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    89
    3.8.4 Tạo công thức toán học
    Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở trong nghiên cứu và đào tạo, Vinh 10/2008
    90
    2.8.4 Tạo công thức toán học
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓