Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    IMG_20220905_083535.jpg IMG_20220905_083620.jpg IMG_20220905_084047.jpg IMG_20220830_102515.jpg FB_IMG_1659449868555.jpg FB_IMG_1659560113346.jpg FB_IMG_1659446181599.jpg IMG_20220727_045849.jpg IMG_20220727_045829.jpg IMG_20220714_072041.jpg IMG_20220627_064205.jpg IMG_20220627_064300.jpg FB_IMG_1654136757354.jpg Dau_truong_toan_vioedu.jpg IMG_20220602_010329.jpg Hoakhoi9507.flv IMG_20220529_081149.jpg IMG_20220508_050230.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Nghĩa một số từ Tiếng Anh trong Toán học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ViOlympic
    Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:14' 03-09-2014
    Dung lượng: 9.8 KB
    Số lượt tải: 150
    Số lượt thích: 0 người
    Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học:
    STT
    Từ/cụm từ tiếng Anh
    Nghĩa tiếng Việt (toán học)
    
    1
    Add
    Cộng/thêm
    
    2
    Area
    Diện tích
    
    3
    Average
    Trung bình
    
    4
    Block
    Khối
    
    5
    Caculate
    Tính
    
    6
    Consecutive
    Liên tiếp
    
    7
    Difference
    Hiệu số
    
    8
    Digit
    Chữ số
    
    9
    Distinct
    Phân biệt/khác nhau
    
    10
    Divide
    Chia
    
    11
    Divisible
    Có thể chia hết
    
    12
    Equal
    Bằng
    
    13
    Even
    Chẵn
    
    14
    Exactly
    Chính xác
    
    15
    Express
    Diễn tả
    
    16
    Expression
    Biểu thức
    
    17
    Figure
    Hình
    
    18
    fraction
    Phân số, phần
    
    19
    Greater
    Lớn hơn
    
    20
    Greatest
    Lớn nhất
    
    21
    Half
    Một nửa
    
    22
    Integer
    Số nguyên
    
    23
    Length
    Chiều dài
    
    24
    Missing number
    Số còn thiếu
    
    25
    Multiply
    Nhân
    
    26
    Negative
    Âm
    
    27
    Odd
    Lẻ
    
    28
    Originally
    Ban đầu
    
    29
    Pair
    Cặp (số)
    
    30
    Pattern
    Mô hình
    
    31
    perimeter
    Chu vi
    
    32
    Positive
    Dương
    
    33
    Pound
    *đơn vị đo khối lượng*
    
    34
    Product
    Tích số
    
    35
    Rectangle
    Hình chữ nhật
    
    36
    Result
    Kết quả
    
    37
    Satisfy the condition
    Thỏa mãn điều kiện
    
    38
    Sequence / following sequence
    Dãy / dãy số sau đây
    
    39
    shaded
    Làm tối, đánh bóng
    
    40
    Smaller
    Nhỏ hơn
    
    41
    Smallest
    Nhỏ nhất
    
    42
    Square
    Hình vuông
    
    43
    Subtract
    Trừ đi
    
    44
    Sum
    Tổng số
    
    45
    Term
    Số hạng
    
    46
    Total
    Tổng số
    
    47
    Twice
    2 lần
    
    48
    Value
    Giá trị
    
    49
    Weight
    Cân nặng
    
    50
    Width
    Chiều rộng
    
    








    Từ vựng Toán tiếng Anh (tiếp theo)
    STT
    Từ/cụm từ tiếng Anh
    Nghĩa tiếng Việt (toán học)
    
    1
    Equivalent
    Tương đương
    
    2
    ratio
    Tỉ lệ
    
    3
    figure
    Hình
    
    4
    Similar
    Giống nhau
    
    5
    Possible value
    Giá trị có thể có
    
    6
    Repeat
    Lặp lại
    
    7
    Certain number
    Số đã cho
    
    8
    Decrease
    Giảm
    
    9
    Increase
    Tăng
    
    10
    Once
    Một lần
    
    11
    Non-zero number
    Số khác 0
    
    12
    Minimum
    Nhỏ nhất
    
    13
    Maximum
    Lớn nhất
    
    
















    Một số từ vựng tiếng Anh
    STT
    Từ/cụm từ tiếng Anh
    Nghĩa tiếng Việt
    
    1
    Outfit
    Bộ quần áo
    
    2
    Remaining
    Còn lại
    
    3
    The same job
    Công việc tương tự
    
    4
    Rate
    Tốc độ
    
    5
    Per
    Mỗi
    
    6
    Bicycle
    Xe đạp
    
    7
    Favorite/favourite
    Ưa thích
    
    8
    Route
    Tuyến đường
    
    9
    Along
    Dọc theo
    
    10
    Remainder
    Số dư
    
    11
    Without
    Mà không
    
    12
    Bouquet
    Bó hoa
    
    13
    Florist
    Người bán hoa
    
    14
    Polar bear
    Gấu bắc/nam cực
    
    15
    Marble
    Viên bi
    
    



    Ban tổ chức xin được liệt kê một số từ hay dùng như sau:
     
    Total/Sum 
    Tổng số 
    
    Difference
    Hiệu số
    
    Product
    Tích số
    
    Minus
    Trừ
    
    Mutiply
    Nhân
    
    Divide
    Chia
    
    Equal
    Bằng
    
    Distinct
    Riêng biệt
    
    Digit
    Chữ số
    
    Positive integer
    Số nguyên dương
    
    Nagetive integer
    Số nguyên âm
    
    Odd
    Lẻ
    
    Even
    Chẵn
    
    Rectangle
    Hình chữ nhật
    
    Square
    Hình vuông
    
    Parallelogram
    Hình bình hành
    
    Triangle
    Tam giác
    
    Isosceles triangle
    Tam giác cân
    
    Regular polygon
    Đa giác đều
    
    Consecutive
    Liên tiếp
    
    Area
    Diện tích
    
    








     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓