Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Received_327325204486130.jpeg 45225066_1130460290452489_3234357347392421888_o.jpg 45189842_1130460687119116_6085220513783742464_o.jpg IMG20181013072111.jpg IMG20181013072215.jpg IMG20181013072211.jpg IMG20180920100305.jpg IMG20180905083103.jpg IMG20180905072413.jpg IMG20180905083444.jpg IMG20180905072717.jpg IMG20180905083103.jpg IMG20180905072413.jpg IMG20180528083741.jpg IMG20180528082155.jpg Anh_Phan_Boi_Chau_va_Cuong_De.jpg Al_tac_dung_voi_O2_trong_khong_khi.flv Ntd2.jpg M2U00249.flv

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên Sở GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTGKI Toán học 4.

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Anh Mai
    Ngày gửi: 15h:20' 08-11-2018
    Dung lượng: 217.5 KB
    Số lượt tải: 531
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 4- GIỮA KÌ I
    NĂM HỌC 2018 – 2019
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    Mức 4

    TỔNG
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Đọc, viết, so sánh số tự nhiên. Hàng và lớp.
    Số câu
    3
    
    
    1
    
    
    
    
    3
    1
    
    
    Câu số
    1,2,3
    
    
    7
    
    
    
    
    1,2,3
    7
    
    
    Số điểm
    1,5
    
    
    1,0
    
    
    
    
    1,5
    1,0
    
    Yếu tố hình học: vẽ 2 đường thẳng vuông góc

    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    Số câu
    
    
    
    8
    
    
    
    
    
    8
    
    
    Số điểm
    
    
    
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    
    5
    
    
    
    5
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Đo độ dài, khối lượng, thời gian.
    Số câu
    1
    
    
    1
    
    
    
    
    1
    1
    
    
    Câu số
    4
    
    
    6
    
    
    
    
    4
    6
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    0,5
    
    
    
    
    1,0
    0,5
    
    Giải bài toán dạng trung bình cộng và dạng tổng – hiệu.
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    1
    
    2
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    
    9
    
    10
    
    9,10
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    2,0
    
    1,0
    
    3,0
    
    
    Tổng

    Số câu
    4
    
    
    3
    
    2
    
    1
    4
    6
    
    
    Câu số
    1,2,3,4
    
    
    6,7,8
    
    5,9
    
    10
    1,2,3,4
    5,6,7,8,9,10
    
    
    Số điểm
    2,5
    
    
    2,5
    
    4,0
    
    1,0
    2,5
    7,5
    
    
    Trường TH Lý Thường Kiệt Thứ............. ngày ............. tháng.............năm ............
    Họ và tên:...................................................................................... KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2018 – 2019
    Lớp: ............. Môn: TOÁN- Lớp 4 (Thời gian: 40 phút)






    Phần I: Trắc nghiệm. (2,5 điểm).
    Bài 1: (0,5 điểm).Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Số “Ba mươi ba triệu ba trăm linh ba nghìn không trăm linh bảy” viết là :
    A. 33300007
    B.33303007
    C.33330007
    D. 30333007
    
    Bài 2 (0,5 điểm).Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Giá trị của chữ số 8 trong số 45873246 là:
    A. 8000
    B. 80000
    C. 800000
    D. 8000000
    
    Bài 3 (0,5 điểm).Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Số lớn nhất trong các số: 725369 ; 725396 ; 725936 ; 725693 là:
    A. 725936
    B. 725396
    C. 725369
    D. 725693
    
    Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1 điểm).
    2 tấn 5 tạ = 2500kg
    3m = 30cm
    
    Phần II: Tự luận (7,5 điểm)
    Bài 5: Đặt tính và tính. (2điểm).
    4556 + 3728
    ............................... ...............................
    ............................... ...............................
    ...............................
    ...............................
    74928 – 5342
    ............................... ...............................
    ............................... ...............................
    ...............................
    ...............................
    5034 x 8 ............................... ...............................
    ............................... ...............................
    ............................... ...............................
    14100 : 6 ............................... ...............................
    ............................... ...............................
    ............................... ...............................
    
    Bài 6: Tính. (0,5điểm). Điền số vào chỗ chấm.
     thế kỉ 17 năm = .......................... năm.
    Bài 7: (1,0điểm).Tính giá trị biểu thức : 149 + 608 : 8 =.............................................
    .............................................
    .............................................
    Bài 8:(1,0 điểm)Hãy vẽ một đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng CD
    A


     
    Gửi ý kiến