Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    LTD2.jpg LTD4.jpg LTD__6.jpg Tro_ly_AI.jpg LTD1.jpg LTD1.jpg LTD__6.jpg LTD4.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg LTD2.jpg LTD_5.jpg LTD1.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg Thay_Le_Thien_Duc_Thuyet_Trinh_SP_AI_for_life_Daklak_2026.jpg TK_tao_SP_AI_for_Life_Daklak_2026_Le_Thien_Duc.jpg Ma_QR_truy_cap_Website_truong_THCS_Nguyen_Truong_to_Eawer.jpg IMG_20260712_102751.jpg FB_IMG_1785764874056.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT bất đẳng thwcs - bất phương trình

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Tín (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:23' 28-12-2008
    Dung lượng: 164.5 KB
    Số lượt tải: 66
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA 45’
    MÔN: ĐẠI SỐ
    Đề bài:
    Câu 1: (2 điểm) Xét dấu biểu thức sau: .
    Câu 2: (2 điểm) Giải hệ bất phương trình sau:
    
    Câu 3: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau:
    a. 
    b.
    Câu 4: (2 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm:

    
    Đáp án:
    Câu 1:
    Tìm nghiệm:
    Cho 
    Cho 
    BXD:
    x
    
    
    1
    
    
    x-1
    -
    
    
    - 0
    +
    
    2-3x
    +
    0
    -
    
    -
    
    f(x)
    -
    ||
    + 0
    -
    
    Kết luận:
    


    Câu 2:
    Câu 3:
    a.
    b.
    Ta có BXD
    x
    
    
    2
    
    
    2-x
    +
    
    
    + 0
    -
    
    9x2-6x+1
    +
    0
    +
    
    +
    
    VT
    +
    ||
    + 0
    -
    
    Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là: 
    Câu 4: Ta có: 
    Phương trình có nghiệm 
    Vậy với  thì phương trình đã cho có nghiệm.
    KIỂM TRA 45’
    MÔN: ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN)

    ĐỀ BÀI: Điều tra về chiều cao (cm) của 46 học sinh lớp 10A trường THPT X, người ta thu được bảng phân bố sau:
    Chiều cao (cm)
    146
    147
    148
    150
    152
    153
    155
    156
    159
    160
    162
    163
    164
    165
    167
    168
    170
    Tổng
    
    Số học sinh
    1
    2
    1
    3
    1
    4
    3
    2
    4
    5
    4
    3
    4
    3
    1
    4
    1
    46
    
    Câu 1:
    (1 điểm) Dấu hiệu điều tra là gì? Đơn vị điều tra là gì?
    (1 điểm) Dựa vào bảng phân bố tần số trên, xác định số trung vị và mốt.
    Câu 2:
    (2 điểm) Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp với các lớp là: [146; 152), [152; 158), [158; 164), [164; 170].
    (3 điểm) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất thể hiện bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp (ở câu a) trên cùng một hệ trục.
    (1 điểm) Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 10A trường THPT X là bao nhiêu?
    (2 điểm) Tính phương sai và độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp (ở câu a).
    ĐÁP ÁN:
    Câu 1:
    a. Dấu hiệu điều tra ở đây là chiều cao (cm) của 46 học sinh lớp 10A trường THPT X.
    Đơn vị điều tra ở đây là các học sinh lớp 10A trường THPT X.
    b. Số trung vị Me=160 (cm)
    Mốt Mo=160 (cm)
    Câu 2:
    Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp
    Lớp chiều cao (cm)
    Tần số
    Tần suất (%)
    
    [146; 152)
    7
    15,22
    
    [152; 158)
    10
    21,74
    
    [158; 164)
    16
    34,78
    
    [164; 170]
    13
    28,26
    
    Cộng
    46
    100%
    
    Biểu đồ
    
    Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 10A trường THPT X là:
    
    sai:
    
    Độ lệch chuẩn:
    
    KIỂM TRA 45’
    HÌNH HỌC (CƠ BẢN)
    Đề bài:
    Câu 1: (4 điểm) Cho  có .
    Tính cạnh .
    Tính diện tích .
    Tính bán kính đường tròn R của ngoại tiếp .
    Câu 2: (2 điểm) Cho d1: 3x + 4y + 6 = 0
    d2: x – 7y = 0
    Xác định vị trí tương đối giữa d1 và d2.
    Tính góc ( giữa hai đường thẳng d1 và d2.
    Câu 3: (3 điểm) Cho  có .
    Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC.
    Lập phương trình tham số của đường thẳng ( đi qua A và song song với BC.
    Tính khoảng cách từ A đến BC.
    Câu 4: (1 điểm) Cho đường thẳng d: 3x+4y-5=0. Xác định tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho M cách đều hai trục tọa độ.
     
    Gửi ý kiến