Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    27654617_2046635375551578_1310886541607140741_n.jpg Received_327325204486130.jpeg 45225066_1130460290452489_3234357347392421888_o.jpg 45189842_1130460687119116_6085220513783742464_o.jpg IMG20181013072111.jpg IMG20181013072215.jpg IMG20181013072211.jpg IMG20180920100305.jpg IMG20180905083103.jpg IMG20180905072413.jpg IMG20180905083444.jpg IMG20180905072717.jpg IMG20180905083103.jpg IMG20180905072413.jpg IMG20180528083741.jpg IMG20180528082155.jpg Anh_Phan_Boi_Chau_va_Cuong_De.jpg Al_tac_dung_voi_O2_trong_khong_khi.flv Ntd2.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên Sở GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hình học 8. Chương II. §3. Diện tích tam giác

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Dung
    Ngày gửi: 09h:50' 01-12-2018
    Dung lượng: 936.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người


    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY
    Kiểm tra bài cũ:
    Viết công thức tổng quát tính diện tích hình chữ nhật và diện tích tam giác vuông?
    Trả lời
    Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích
    thước của nó
    S = a.b
    b
    a
    Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai
    cạnh góc vuông
    S = a.b
    Cắt một hình tam giác theo đường cao
    Ghép hai mảnh vừa cắt với hình tam giác còn lại để được một hình chữ nhật.
    A
    B
    C
    A
    B
    C
    E
    H
    D
    2
    Cạnh
    Đường cao
    * Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
    Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    1/ Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
    S = .BC.AH
    = .a.h
    a : độ dài 1 cạnh
    h : chiều cao tương ứng với cạnh đó
    A
    C
    B
    A
    B
    C
    C
    B
    A
    A
    B
    C
    A
    B
    C
    H
    B
    H
    H
    A
    A
    C
    H
    A
    C
    B
    Diện tích của mỗi tam giác trên đều bằng nửa tích độ dài của một cạnh với chiều cao tương ứng của cạnh đó.
    a
    ? Hãy cắt tam giác ABC thành 3 mảnh để ghép thành một hình chữ nhật.
    a
    h/2
    Cách cắt và ghép khác
    Giữ nguyên độ dài chiều cao
    Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.
    h
    a
    H.128
    H.129
    H.130
    h
    a
    h
    a
    h
    Bài tập 16 (SGK.Trang 121)
    Giải thích vì sao diện tích của các tam giác được tô đậm trong các hình 128, 129, 130 bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng.
    S = .a.h
    S = .a.h
    S = .a.h
    3. Tam giác vuông cân cạnh a
    S = a.h
    1. Hình chữ nhật dài a, rộng h
    4. Tam giác thường, cân cạnh m, chiều cao h
    2. Tam giác vuông 2
    cạnh góc vuông x, y
    x
    y
    a
    h
    m
    h
    S = ½ x.y
    S = ½ a
    2
    S = ½ m.h
    a
    a
    Sơ đồ tính
    diện tích tam giác
    2/ Bài tập:
    1) Hãy chọn câu trả lời đúng. Cho hình vẽ, công thức tính diện tích của tam giác MNP là:
    d) Tất cả đúng
    2) Bài tập nhóm. Hãy viết biểu thức tính diện tích của tam giác OAB sau.
    SAOB = OA.OB
    AB.OM = OA.OB
    SAOB = OM.AB
    Bài tập: 17(sgk/121)
    3) Cho tam giác MNP, đường cao PQ. Diện tích tam giác MNP là
    A. 19 cm2
    B. 20 cm2
    C. 21 cm2
    D. 22 cm2
    00
    09
    10
    11
    12
    16
    15
    14
    13
    17
    18
    19
    20
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    29
    30
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    4) Cho tam giác ABC. Bi?t AC = 8 cm, BK = 5cm.
    Diện tích tam giác ABC là:
    B
    M
    C
    A
    Bài 18 /SGK 121
    Tam giác ABC có AM là trung tuyến.
    SAMB = SAMC
    Chứng minh
    H
    Vẽ AH  BC tại H.
    AH sẽ là đường cao của tam giác ABM và AMC.
    Vì AM là trung tuyến nên BM = MC.
    Do đó:
    SAMB = SAMC
    Suy ra:Đường trung tuyến chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau.
    Cho tam ABC và đường trung tuyến AM. Chứng minh: SAMB = SAMC.
    F
    K
    Hãy so sánh khoảng cách từ B và C đến AM ?
    BF = CK
    a. 6cm
    c. 12cm
    d. 7cm
    6.2 / Độ dài đoạn thẳng AH (hình vẽ) là:
    a. 2,4cm
    b. 5cm
    c. 4,5cm
    d. 7cm
    b. 5cm
    6) 6.1 / Độ dài đoạn thẳng BC (hình vẽ) là:
    7) Giả sử tam giác ABC có diện tích bằng 24 cm2 , BC= 8cm. AH bằng:
    6cm, B. 7cm
    C. 8cm, D. 9cm

    Kiến thức cần nắm vững :
    ? Công thức tính diện tích tam giác
    Trong đó:
    a: độ dài 1 cạnh
    h: chiều cao tương ứng với cạnh đó
    ? Biết chứng minh công thức tính diện tích tam giác
    Trường hợp tam giác nhọn
    Trường hợp tam giác vuông
    Trường hợp tam giác tù
    ? Biết vận dụng để làm bài tập
    Hướng dẫn học ở nhà
     Nắm vững công thức tính diện tích
    tam giác và cách chứng minh định lý
     Bài tập về nhà: 20, 21, 22, 23
    SGK trang 122, 123
    Cảm ơn các thầy , cô
    và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓