Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    IMG_20220905_083535.jpg IMG_20220905_083620.jpg IMG_20220905_084047.jpg IMG_20220830_102515.jpg FB_IMG_1659449868555.jpg FB_IMG_1659560113346.jpg FB_IMG_1659446181599.jpg IMG_20220727_045849.jpg IMG_20220727_045829.jpg IMG_20220714_072041.jpg IMG_20220627_064205.jpg IMG_20220627_064300.jpg FB_IMG_1654136757354.jpg Dau_truong_toan_vioedu.jpg IMG_20220602_010329.jpg Hoakhoi9507.flv IMG_20220529_081149.jpg IMG_20220508_050230.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án tổng hợp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Từ Thị Minh Dung
    Ngày gửi: 21h:16' 18-02-2020
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 7: TELEVISION
    A. GRAMMAR - NGỮ PHÁP
    Wh - questions
    1. WHO hoặc WHAT: Câu hỏi chủ ngữ
    - Đây là câu hỏi khi muốn biết chủ ngữ hay chủ thể của hành động.
    Who
    verb + ...
    
    What
    
    
    Ví dụ:
    Who is the favourite VTV newsreader this year?
    (Ai là phát thanh viên đài VTV được yêu thích năm nay?)
    Who is making television programmes? (Ai tạo ra chương trình truyền hình?)
    2. WHOM hoặc WHAT: Câu hỏi tân ngữ
    Đây là câu hỏi khi muốn biết tân ngữ hay đối tượng tác động của hành động.
    Whom
    Trợ động từ: do/ does/ did/ ...
    S + V + ...
    
    What
    
    
    
    Ví dụ:
    What kind of TV programme do you like most?
    (Chương trình tivi nào mà bạn thích nhất?)
    Whom did she meet yesterday? (Hôm qua, cô ấy đã gặp ai?)
    3. WHEN, WHERE, HOW và WHY: Câu hỏi bổ ngữ
    Đây là câu hỏi khi muốn biết nơi chốn, thời gian, lý do, cách thức của hành động.
    When
    Trợ động từ: do/ does/ did/ ...
    S + V + ...
    
    Where
    
    
    
    How
    
    
    
    Why
    
    
    
    Ví dụ:
    How long does this film last? (Bộ phim kéo dài bao lâu?)
    Why do children like cartoons programme?
    (Tại sao trẻ con lại thích chương trình hoạt hình?)
    Where is the studio of Vietnam television?
    (Trường quay của Đài truyền hình Việt Nam ở đâu?)
    4. CONJUNCTIONS
    - Các liên từ cơ bản
    Liên từ
    Nghĩa
    Ví dụ
    
    and
    và
    I like watching news and game show.
    
    or
    hoặc
    Hurry up, or you will be late.
    
    but
    nhưng
    My father likes horror films but my mother doesn`t like them
    
    because
    bởi vì
    My sister likes sitcom because it is very interesting.
    
    although
    mặc dù
    Although he likes football, he doesn`t often watch football programmes.
    
    so
    nên
    I`m listening to music, so I can`t hear what you are saying.
    
    B. VOCABULARY - TỪ VỰNG
    Từ mới
    Phiên âm
    Nghĩa
    
    action film
    /ˈækʃn fɪlm/
    phim hành động
    
    animals programme
    /ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/
    chương trình thế giới động vật
    
    audience
    /ˈɔːdjəns/
    khán giả
    
    cameraman
    /ˈkæmrəmæn/
    chuyên viên quay phim
    
    channel
    /ˈtʃænl/
    kênh
    
    character
    /ˈkæriktə/
    nhân vật
    
    chat show
    /tʃæt ʃəʊ/
    chương trình tán gẫu
    
    comedy
    /ˈkɔmidi/
    kịch vui, hài kịch
    
    designer
    /diˈzaɪnə/
    nhà thiết kế
    
    director
    /diˈrektə/
    giám đốc sản xuất
    
    documentaries
    /ˌdɒkjuˈmentriz/
    phim tài liệu
    
    game show
    /ɡeɪm ʃəʊ/
    trò chơi truyền hình
    
    historical drama
    /hɪˈstɒrɪkl ˈdrɑːmə/
    phim, kịch lịch sử
    
    horror film
    /ˈhɒrə(r) fɪlm/
    phim kinh dị
    
    MC
    /ˌem ˈsiː/
    người dẫn chương trình
    
    news
    /ðə njuːz/
    bản tin thời sự
    
    newsreader
    /ˈnjuːzˌriːdə/
    phát thanh viên
    
    producer
    /prəˈdjuːsə(r)/
    nhà sản xuất
    
    quiz show
    /kwɪz ʃəʊ/
    trò chơi đố vui
    
    reality show
    /riˈæləti ʃəʊ/
    chương trình truyền hình thực tế
    
    remote control
    /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
    điều khiển
    
    reporter
    /rɪˈpɔːtə/
    phóng viên
    
    romantic film
    /rəʊˈmæntɪk fɪlm/
    phim lãng mạn
    
    sitcom
    /ˈsɪtˌkɔm/
    tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
    
    soap operas
    /səʊp ˈɒprə/
    phim dài tập
    
    TV schedule
    /ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
    lịch phát sóng
    
    viewer
    /ˈvjuːə(r)/
    khán giả
    
    
    Unit 7 : Television
    A. Phonetics
    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:
    1. A. tooth
    B. clothing
    C. bath
    D. both
    
    2. A. gather
    B. monthly
    C. father
    D. brother
    
    3. A. though
    B. thank
    C. through
    D. thin 
    
    4. A. clip
    B. give
    C. twice
    D. stupid
    
    5. A. studio
    B. documentary
    C. cute
    D. stupid
    
    II. Choose the word
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓