Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    IMG_20261004_132556.jpg Bai1__LAM_QUEN_VOI_VAT_LI.jpg Bai4.jpg 1790513761338_2060494452705298747_6155870080099071693_cf101ffc4fa1a516dc389235ae41757a.jpg 1788792360530_814265943507782383_g1619038278897691860.flv Thi_nghiem_tao_song_ngang_tren_mat_nuoc.flv Thi_nghiem_mo_phong_dao_dong_tat_dan_stem_tatdan.flv Thi_nghiem_cong_huong_trong_dao_dong_co.flv Thi_Nghiem_GIAO_THOA_SONG__Vat_Li_1112.flv HIEN_TUONG_TAN_SAC_ANH_SANG.flv THI_NGHIEM_GIAO_THOA_ANH_SANG_VOI_KHE_YOUNG.flv Thi_nghiem_chuyen_dong_brown_vatli.flv Thi_nghiem_chuyen_dong_brown_vatli.flv THI_NGHIEM_ONG_NIU_TON_VE_CHUYEN_DONG_ROI_TU_DO.flv THI_NGHIEM_DO_GIA_TOC_ROI_TU_DO__LOP_10.flv DGVu_Trong_Phung__Nha_van_xuat_sac_the_ky_20___Danh_nhan_Thang_Long__Ha_Noi.flv Doi_Hinh_Chien_Thuat_4__2.flv Chien_Thuat_Doi_Hinh_51.flv Kich_thuoc_san_Bong_Chuyen_Tieu_Chuan.flv

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề ôn tập Chương I - Hàm số lượng giác & Phương trình lượng giácc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quyết Thắng
    Ngày gửi: 13h:19' 30-09-2026
    Dung lượng: 458.1 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN
    Đơn vị kiến thức 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác
    Nhận biết
    Câu 1. [NB] Tập hợp tất cả các số đo của những góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với góc
    là
    A.

    ,

    . B.

    ,

    .

    C.

    ,

    .

    D.

    ,

    .
    Câu 2. [NB] Góc

    có số đo bằng radian là

    A.
    .
    Thông hiểu

    B.

    .

    Câu 3. [TH] Biết sđ
    A.

    ,

    C.
    và sđ

    .

    ,

    Câu 4. [TH] Một đường tròn có bán kính
    A.
    cm.
    B.
    cm.

    B.

    Câu 6. [VD] Biết

    và

    .

    Câu 7. [VD] Biết

    . C.

    ,

    cm. Độ dài cung có số đo
    C.
    cm.

    .

    C.

    . Khi đó

    B.

    .

    .

    ,

    D.

    cm.

    . Khi đó

    bằng

    D.

    .

    bằng
    .

    . Giá trị của

    A. .
    B. .
    Đơn vị kiến thức 2. Công thức lượng giác
    Nhận biết
    Câu 8. [NB] Công thức nào sau đây đúng?

    D.

    là

    .

    C.

    và

    .

    có dạng

    trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc

    A.
    .
    Vận dụng

    A.

    D.

    . Khi đó sđ

    B.

    Câu 5. [TH] Điểm

    .

    C.

    D.

    .

    D.

    .

    là
    .

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 9. [NB] Biểu thức

    bằng

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Trang 1

    .

    Thông hiểu
    Câu 10. [TH] Không dùng máy tính, giá trị của
    A.

    .

    Câu 11. [TH] Biết
    A.

    B.

    .

    ,

    và

    .

    B.

    Câu 12. [TH] Biết

    và

    A.
    .
    Vận dụng
    Câu 13. [VD] Biểu thức
    A.
    .

    B.

    .

    C.

    .
    . Giá trị của

    A.

    D.

    .

    D.

    .

    D.

    .

    C.

    là

    Câu 18. [TH] Chu kì của hàm số
    B.

    .

    .

    D.

    .

    B.

    .

    D.

    .

    B. không chẵn, không lẻ.
    D. hàm số không tuần hoàn.

    là
    .

    C.

    Câu 19. [TH] Tập giá trị của hàm số
    B.

    D.

    là

    .

    Câu 17. [NB] Hàm số
    A. hàm số lẻ.
    C. hàm số chẵn.
    Thông hiểu

    .

    là

    .

    C.

    Trang 2

    .

    C.

    Câu 16. [NB] Tập xác định của hàm số

    .

    bằng

    , ta được

    A.
    .
    B.
    .
    Đơn vị kiến thức 3. Hàm số lượng giác
    Nhận biết

    A.

    .

    được biến đổi thành tích là
    .
    C.

    B.

    .

    là

    C.

    B.

    .

    .

    . Giá trị của
    .

    D.

    . Khi đó
    C.

    Câu 15. [VD] Biết

    A.

    .

    ,

    .

    Câu 14. [VD] Rút gọn
    A.

    là

    .

    D.

    .

    là
    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 20. [TH] Các khoảng đồng biến cực đại của hàm số
    A.
    C.
    Vận dụng

    ,

    .

    ,

    là

    B.

    .

    ,

    D.

    Câu 21. [VD] Trên đoạn
    A. 3.

    B. 5.

    , đồ thị hàm số

    .
    ,

    .

    cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
    C. 4.
    D. 6.

    Câu 22. [VD] Mực nước tại một bến cảng được mô hình hóa bởi
    tính bằng mét và
    A. 2.

    tính bằng giờ. Trong
    B. 3.

    , trong đó

    giờ, mô hình thực hiện bao nhiêu chu kì đầy đủ?
    C. 4.
    D. 6.

    Câu 23. [VD] Cường độ của một tín hiệu tuần hoàn được mô hình hóa bởi
    tính bằng giây. Thời điểm dương nhỏ nhất để tín hiệu đạt giá trị lớn nhất là
    A. 1 giây.
    B. 4 giây.
    C. 8 giây.
    Đơn vị kiến thức 4. Phương trình lượng giác cơ bản
    Nhận biết
    Câu 24. [NB] Với phương trình bất kì
    tương đương?
    A. Nhân hai vế với

    .

    , phép biến đổi nào sau đây luôn cho phương trình

    A.

    .
    .

    là

    .
    .

    .

    là
    B.

    .

    D.

    .

    Câu 27. [TH] Tập nghiệm của phương trình
    .

    .

    D.

    Câu 26. [TH] Tập nghiệm của phương trình
    A.

    .

    B.

    C.
    Thông hiểu

    Trang 3

    .

    D. Chia hai vế cho

    Câu 25. [NB] Tập nghiệm của phương trình

    A.

    D. 2 giây.

    B. Nhân hai vế với

    C. Bình phương hai vế.

    C.

    , với

    là
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Câu 28. [TH] Tập nghiệm của phương trình
    A.

    .
    là

    .

    B.

    .

    C.
    Vận dụng

    .

    D.

    .

    Câu 29. [VD] Với
    A. 4.

    , phương trình
    B. 6.

    có bao nhiêu nghiệm?
    C. 8.
    D. 10.

    Câu 30. [VD] Dùng máy tính cầm tay ở chế độ độ, biết
    của

    , làm tròn đến

    và

    , là

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
    Đơn vị kiến thức 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác
    Câu 1. [TH] Xét góc lượng giác
    a) Góc
    b)

    .

    D.

    .

    .

    có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc

    .

    .

    c)
    d) Góc

    . Giá trị gần đúng

    .
    có cùng tia đầu và tia cuối với góc

    Câu 2. [VD] Biết

    và

    .

    .

    a)
    .
    b)
    .
    Đơn vị kiến thức 2. Công thức lượng giác
    Câu 3. [TH] Cho

    c)

    .

    d)

    .

    Xét các khẳng định sau:
    a)

    .

    b)

    Câu 4. [VD] Biết
    a)
    Trang 4

    và
    .

    b)

    .

    c)

    .

    d)

    .

    .
    .

    c)

    .

    d)

    .

    Đơn vị kiến thức 3. Hàm số lượng giác
    Câu 5. [TH] Cho hàm số
    a) Tập xác định của hàm số là

    .

    .

    b) Hàm số tuần hoàn với chu kì
    c) Tập giá trị của hàm số là
    d)

    .
    .

    .

    Câu 6. [VD] Cho hàm số

    .

    a)

    .

    b) Chu kì của hàm số là

    .

    c)
    .
    d) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định liên tiếp.
    Câu 7. [VD] Cho hàm số
    a) Tập xác định của hàm số là .
    b) Hàm số
    là hàm số lẻ.
    c) Hàm số
    tuần hoàn với chu kì

    .

    .

    d) Tập giá trị của hàm số là
    .
    Đơn vị kiến thức 4. Phương trình lượng giác cơ bản
    Câu 8. [TH] Xét phương trình
    a) Mọi số
    ,
    , đều là nghiệm.

    .

    b) Mọi số

    ,

    , đều là nghiệm.

    c) Mọi số

    ,

    , đều là nghiệm.

    d) Với

    , phương trình có

    Câu 9. [TH] Xét phương trình
    a) Tập nghiệm là
    b)
    c)

    Trang 5

    là một nghiệm.
    là một nghiệm.

    nghiệm.
    .
    .

    d) Trên đoạn

    , phương trình có

    nghiệm.

    Câu 10. [VD] Xét phương trình

    .

    a) Tập nghiệm của phương trình là
    b) Với
    c)
    d)

    , phương trình có

    .
    nghiệm.

    là một nghiệm.
    là một nghiệm.

    PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN
    Đơn vị 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác
    Câu 41. [TH] Một đĩa quay
    vòng theo chiều âm, sau đó quay
    vòng theo chiều dương. Tính số
    đo góc lượng giác của toàn bộ chuyển động theo độ. Chỉ ghi phần số.
    Câu 42. [VD] Một đường tròn có bán kính
    dạng

    cm thì

    cm. Một cung có số đo

    . Nếu độ dài cung viết dưới

    bằng bao nhiêu?

    Đơn vị 2. Công thức lượng giác
    Câu 43. [TH] Biết

    . Tính

    .

    Câu 44. [VD] Không dùng máy tính, tính

    .

    Đơn vị 3. Hàm số lượng giác
    Câu 45. [TH] Trên đoạn

    , hàm số

    có bao nhiêu điểm có tung độ bằng

    Câu 46. [TH] Một đại lượng được mô hình hóa bởi
    bao nhiêu? Chỉ ghi phần số.
    Câu 47. [VD] Tập giá trị của hàm số

    ?

    . Chu kì của hàm số

    là

    . Tính

    bằng

    .

    Đơn vị 4. Phương trình lượng giác cơ bản
    Câu 48. [TH] Với

    , phương trình

    có bao nhiêu nghiệm?

    Câu 49. [VD] Một cảm biến dao động theo mô hình
    , có bao nhiêu thời điểm cảm biến đi qua vị trí cân bằng
    Câu 50. [VD] Với

    Trang 6

    , phương trình

    . Trong khoảng thời gian
    ?
    có hai nghiệm

    . Tính

    .
     
    Gửi ý kiến