Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    Tt_ntt.jpg VN10.jpg TD2.jpg TD1.jpg IMG_20221017_185040.jpg IMG_20221017_050906.jpg IMG_20220905_083535.jpg IMG_20220905_083620.jpg IMG_20220905_084047.jpg IMG_20220830_102515.jpg FB_IMG_1659449868555.jpg FB_IMG_1659560113346.jpg FB_IMG_1659446181599.jpg IMG_20220727_045849.jpg IMG_20220727_045829.jpg IMG_20220714_072041.jpg IMG_20220627_064205.jpg IMG_20220627_064300.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de cuong phu dao lop 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Phụng (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:28' 02-10-2010
    Dung lượng: 301.5 KB
    Số lượt tải: 259
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II LỚP 9
    I.TENSES(THÌ)
    Tenses
    Công thức
    Dấu hiệu
    
    Hiện tại(simple present)
    S(số ít /he/she/it/N/1 người/1 vật->Vs,es
    S(số nhiều) they,you,we,I,Ns,2 người trở lên->V
    Not:don’t/doesn’t+V
    Be:am/is/are
    ?do/does+s+v?
    Always,usually,ofen,never,sometimes,rarely,
    Seldom
    -một chân lí,một sự thật
    
    Hiện tại tiếp diễn(present progressive)
    S+am/is/are+ving
    Not:am/is/are+not+ving
    ?am/is/are+ving?
    Now,at,the,moment,at the present,look,listen !đứng đầu câu,câu hỏi với where+be+s?
    
    Quá khứ tiếp diễn(present progressive)
    S+ were/was +ving
    Not: were/was +not+ving
    ? were/was +ving?
    While+Qktd,
    When+QK,QKTD
    At that time,all day,between…and,4 o’clock yesterday
    
    Hiện tại hoàn thành(present perfect)
    S+has/have+vpp(ed,cột 3)
    Not:s+has/have not+vpp
    ? Has/have+s+vpp?
    Since,for,already,lately,recently,manytimes,
    sofar,up to now,never,ever,just,this is the first /second times,yet
    
    Quá khứ(simple past)
    S+ved,cột 2
    Not:S+didn’t+v
    ? Did+s+v?
    Be:were/was
    Not be:weren’t/wasn’t
    Last,ago,yesterday,thời gian ở quákhứ(1990)
    
    Tương lai(simple future)
    S+will/shall+v
    Not: s+will/shall not+v
    (Won’t/shan’t)
    ? will/shall+s+v?

    Tomorrow,next,in+khoảng thời gian(in ten days)
    
    Quá khứ hoàn thành(past perfect)
    S+had+vpp(ed,cột 3)
    Not:S+had not+vpp
    ? had+s+ vpp
    After+qkht-qk,before+qk-qkht
    
    II.The passive voice(Thể bị động):công thức tổng quát:s+be+vpp(ed,cột 3)
    Active
    Passive
    
    HT(V/Vs,es)
    Am/is/are+Ved,cột 3
    
    QK(Ved,cột 2)
    Was/were+Ved,cột 3
    
    HTTD(am/is/are+ving)
    Am/is/are+being+Ved,cột 3
    
    QKTD(was/were+ving)
    Was/were +being+Ved,cột 3
    
    HTHT(has/have+ved,cột3)
    Has/have+been+Ved,cột 3
    
    TL(will/shall+v)
    will/shall +be+Ved,cột 3
    
    ĐTĐB(can/could/must/have to/may/might/should/ought to)+V
    ĐTĐB +be +Ved,cột 3
    
    QKHT(had+Vpp)
    had+been+Ved,cột 3
    
    ☻Các bước đổi bị động:
    Bước 1:xác định chủ ngữ, động từ,tân ngữ
    Bước 2:chuyển chủ ngữ thành tân ngữ
    Bước 3:xác định thì dựa vào động từ áp dụng công thức bị động thêm be cho phù hợp
    Bước 4:đưa động từ vể dạng pp(thêm ed hoặc cột 3)
    Bước 5:thêm by nếu chủ ngữ là tên riêng,danh từ
    CHÚ Ý:CHỦ NGỮ LÀ VẬT THỊ DÙNG CÔNG THỨC BỊ ĐỘNG
    III.DẠNG ĐỘNG TỪ
    V(nguyên mẫu không to)
    Sau động từ đặc biệt:can/could/must/haveto/may/might/should/
    ought to/will/shall,sau make,let,have(có 2 tân ngữ)
    
    Ving
    Avoid,like,dislike,hate,enjoy,finish,keep,mind,practice,stop,am/is/are /get used to,look forward to,have a good time,spend,busy,worth,it’s no use,sau các giới từ in,on,of,without,before,after,…
    
    VPP(ed,cột 3)
    Have(có 1 tân ngữ),Bị động(be+Vpp),Thì htht(have/has+Vpp)
    
    Bài tập áp dụng
    1. I (not see)_______________ him since last Christmas.
    5. They just (receive
     
    Gửi ý kiến