Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    27654617_2046635375551578_1310886541607140741_n.jpg Received_327325204486130.jpeg 45225066_1130460290452489_3234357347392421888_o.jpg 45189842_1130460687119116_6085220513783742464_o.jpg IMG20181013072111.jpg IMG20181013072215.jpg IMG20181013072211.jpg IMG20180920100305.jpg IMG20180905083103.jpg IMG20180905072413.jpg IMG20180905083444.jpg IMG20180905072717.jpg IMG20180905083103.jpg IMG20180905072413.jpg IMG20180528083741.jpg IMG20180528082155.jpg Anh_Phan_Boi_Chau_va_Cuong_De.jpg Al_tac_dung_voi_O2_trong_khong_khi.flv Ntd2.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên Sở GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: khanh linh
    Ngày gửi: 15h:37' 03-12-2018
    Dung lượng: 71.0 KB
    Số lượt tải: 190
    Số lượt thích: 0 người
    GERUND AND TO-INFINITIVE

    I) GERUND : những động từ thêm -ing

    * Những động từ theo sau bởi GERUND:

    admit (thừa nhận) suggest (đề nghị) risk : liều lĩnh
    avoid (tránh) give up (bỏ) recollect (hồi tưởng lại)
    appreciate (đánh giá cao) hate (ghét) regret (hối tiếc ,ân hận)
    consider (cho là ,xem là) imagine = fancy (tưởng tượng ) resist ( ghịu được, chống lại)
    continue keep : tiếp tục save
    deny (phủ nhận) mention (đề cập ,nói đến) start / begin
    delay (trì hoãn) mind (phản đối,phiền) support (ủng hộ)
    detest = dislike : ko thích mean (invole) understand
    discuss (talk about) miss (nhớ /bỏ lỡ) spend
    dread: sợ) prefer (thích hơn)
    enjoy (thưởng thức) prevent (ngăn) escape (trốn thoát postpone = put off (trì hoãn)
    finish (hoàn thành) quit: từ bỏ
    forgive recall (gợi lại,nhớ lại)
    like / love / hate / enjoy / dislike + V-ing : sở thích

    * Những thành ngữ với “go +V-ing”:
    Go camping (đi cắm trại) go shopping (đi mua sắm) go swimming
    Go dancing (đi khiêu vũ) go fishing (đi câu cá) go sightseeing
    * Preposition +gerund(giới từ +gerund):
    Be interested in (thích thú) think about (nghĩ về) apologize for (xin lỗi về)
    Insist on (khăng khăng về) talk about (nói về) instead of (thay vì)
    Be accustomed to look forward to ( mong đợi ) be familiar with
    be / get used to quen /thích nghi với
    * Những thành ngữ với gerund (expressions +gerund):
    - can’t help = can’t bear = can’t stand = can’t resist (không thể chịu được)
    - it is no good / it is no use (vô ích / không có ích)
    - there’s no point in …
    - What’s the point of…
    - would you mind + V-ing ? (xin ông làm ơn…)
    - do you mind + V-ing ? (bạn có phiền không…)
    - have trouble (lo lắng, phiền muộn)
    - there is no… (không còn cách)
    be use to = get used to = be accustomed to : quen / thích nghi với…
    Have a good time: vui vẻ
    Have a hard time = have difficulty : gặp khó khăn
    S + prefer + V-ing + to + V-ing : thích làm việc gì hơn việc gì khác
    * Adjectives + gerund: Be busy + V-ing (bận rộn) be worth + V-ing (đáng ,xứng đáng)
    II) TO-INFINITIVE
    * Những động từ theo sau bởi TO-INFINITIVE:
    decide to (quyết định) pretend to (giả vờ) would like to
    hope to (hi vọng) expect to (mong chờ) be able to
    want to mean to (muốn) be willing to ( sẵn sàng)
    need to try to (cố gắng) be going to
    ask to fail to (rớt) manage to ( xoay sở)
    demand to (yêu cầu)… deserve to (xứng đáng) volunteer to
    agree to (đồng ý) struggle to ( đấu tranh) appear to
    consent to (đồng ý) offer to (cung cấp/ cống hiến) warn to
    refuse to (từ chối) plan to (dự định) intend to
    beg to (cầu xin) care to (quan tâm) swear to (thề)
    claim to (đòi hỏi, thỉnh cầu) threaten to (đe dọa) promise to (hứa)
    hestiate to (do dự) afford to (đủ khả năng) learn to ( học)
    begin / start continue seem to
    - like / love / prefer : dùng để diễn tả việc thích hoặc muốn làm 1 việc gì đó vào 1 thời điểm cụ thể nào đó.
    * Verb +O +
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓